động từ empire

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/129

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:00 PM on 5/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

130 Terms

1
New cards

go off

nổ tung, reo chuông, ôi thiu, không còn thích ai/cái gì

2
New cards

go down with

ngã bệnh

3
New cards

go over

xem lại

4
New cards

go up

tăng lên

5
New cards

go down

giảm xuống

6
New cards

go in for

yêu thích thứ gì, tham gia

7
New cards

go along with

chấp nhận, ủng hộ

8
New cards

go through

trải qua, kiểm tra kĩ

9
New cards

go without

xoay sở sống mà không có thứ gì

10
New cards

go away

rời đi

11
New cards

go for sb

tấn công ai

12
New cards

keep up/pace with = catch up with

bắt kịp ai

13
New cards

keep away from

tránh xa

14
New cards

keep at

kiên trì

15
New cards

keep down

kiểm soát, kiềm chế

16
New cards

keep off

tránh đề cập tới thứ gì

17
New cards

look after

chăm sóc

18
New cards

look back on

hồi tưởng

19
New cards

look into

điều tra

20
New cards

look up

tra cứu

21
New cards

look for

tìm kiếm

22
New cards

look up to

tôn trọng

23
New cards

look down on

khinh thường

24
New cards

look out (for)

cẩn thận, cẩn trọng

25
New cards

look to

hy vọng, mong đợi

26
New cards

make up

trang điểm, bịa chuyện, chiếm

27
New cards

make up with

làm hòa

28
New cards

make up for

đền bù cho

29
New cards

make away with

tẩu thoát

30
New cards

make out

hiểu

31
New cards

make fun of

cười nhạo

32
New cards

make for

đi tới chỗ nào đó

33
New cards

break out

bùng nổ

34
New cards

break in/into

đột nhập

35
New cards

break down

hỏng hóc, xúc động, suy nhược

36
New cards

break away

chia cách, tách ra

37
New cards

break up

chia tay, chấm dứt

38
New cards

break through

đột phá, tăng mạnh

39
New cards

bring about

mang lại

40
New cards

bring sb (a)round

làm ai hồi tỉnh, thuyết phục ai

41
New cards

bring sb up

nuôi nấng ai

42
New cards

bring up sth

mang vấn đề gì đó ra bàn luận

43
New cards

bring back

mang quay trở lại

44
New cards

bring in

giới thiệu 1 điều luật/hệ thống mới

45
New cards

bring out

phát hành, tung ra thị trường

46
New cards

come across

tình cờ gặp, thấy

47
New cards

come down with

bị ngã bệnh

48
New cards

come up

xuất hiện

49
New cards

come up with

nảy ra ý tưởng gì đó

50
New cards

come out

hé lộ ra, xuất bản

51
New cards

come by

xoay xở có được thứ gì đó

52
New cards

come along with sb

theo cùng ai

53
New cards

come in for

hứng chịu chỉ trích

54
New cards

come off

long ra, rời ra

55
New cards

come round

ghé thăm

56
New cards

get on with sb

có mối quan hệ tốt với ai

57
New cards

get over

phục hồi

58
New cards

get rid of

vứt bỏ

59
New cards

get at sb

chỉ trích ai đó nhiều lần

60
New cards

get out of

ra khỏi

61
New cards

get away with

trốn thoát, tránh làm việc gì

62
New cards

get by

xoay sở sống

63
New cards

take up

bắt đầu theo đuổi thứ gì

64
New cards

take after

giống ai

65
New cards

take in

hiểu, lừa ai

66
New cards

take off

cất cánh, cởi đồ, lên hương (sự nghiệp)

67
New cards

take on

thuê tuyển, đảm nhận công việc

68
New cards

take over

tiếp quản

69
New cards

take part in

tham gia vào

70
New cards

take sb out

mang ai đó ra ngoài

71
New cards

take sth out

lấy cái gì ra

72
New cards

be taken aback

ngạc nhiên

73
New cards

take to

thích ai/cái gì

74
New cards

take it upon oneself

chịu trách nhiệm làm gì

75
New cards

put off

trì hoãn

76
New cards

put sb off

khiến ai không thích gì

77
New cards

put aside

bỏ qua, tiết kiệm

78
New cards

put up with

chịu đựng

79
New cards

put sb up for the night

cho ai đó ngủ nhờ qua đêm

80
New cards

put up

dựng lên, xây lên

81
New cards

put across

truyền tải

82
New cards

put sth down sth

quy cái gì bị gây ra bởi điều gì

83
New cards

put sb through

nối máy với ai

84
New cards

put sb down

chỉ trích, xỉ nhục ai

85
New cards

put out

dập lửa

86
New cards

put on

mặc đồ, cung cấp tàu xe…

87
New cards

turn on

bật

88
New cards

turn off

tắt

89
New cards

turn down

từ chối, vặn nhỏ

90
New cards

turn into

biến thành, chuyển thành

91
New cards

turn out

hóa ra là

92
New cards

turn up

xuất hiện

93
New cards

turn in

nộp, đi ngủ

94
New cards

cut down

chặt cây

95
New cards

cut back on

cắt giảm gì đó

96
New cards

cut across

đi đường tắt

97
New cards

cut into

xen ngang

98
New cards

run into

tình cờ trông thấy

99
New cards

run after

chạy đuổi theo

100
New cards

run away from

chạy trốn khỏi