des b2 unit 22 word formation

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/69

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:30 AM on 6/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

70 Terms

1
New cards

afford

có đủ khả năng chi trả

2
New cards

affordable

giá cả phải chăng

3
New cards

unaffordable

quá đắt đỏ, không thể chi trả

4
New cards

affordably

một cách phải chăng

5
New cards

unaffordably

một cách quá đắt đỏ

6
New cards

bank

ngân hàng

7
New cards

banker

ngân hàng gia, chủ ngân hàng

8
New cards

banking

ngành ngân hàng, giao dịch ngân hàng

9
New cards

break

bẻ gãy, làm vỡ

10
New cards

breakable

dễ vỡ

11
New cards

unbreakable

không thể vỡ, bền vững

12
New cards

breakage

tình trạng đổ vỡ, việc làm vỡ

13
New cards

broken

bị vỡ, bị hỏng

14
New cards

unbroken

nguyên vẹn, không bị gián đoạn

15
New cards

compose

sáng tác, cấu thành

16
New cards

composition

bài văn, tác phẩm sáng tác

17
New cards

composer

nhà soạn nhạc

18
New cards

delight

làm vui mừng, sự thích thú

19
New cards

delighted

bị làm cho vui mừng, hạnh phúc

20
New cards

delightful

thú vị, làm say mê

21
New cards

delightfully

một cách thú vị, tuyệt vời

22
New cards

demand

nhu cầu, đòi hỏi

23
New cards

demanding

đòi hỏi cao, khắt khe

24
New cards

undemanding

không đòi hỏi cao, dễ dàng

25
New cards

economic

thuộc kinh tế (vĩ mô)

26
New cards

economical

tiết kiệm, rẻ

27
New cards

uneconomical

lãng phí, không tiết kiệm

28
New cards

economically

về mặt kinh tế

29
New cards

uneconomically

một cách lãng phí

30
New cards

economics

ngành kinh tế học

31
New cards

economist

nhà kinh tế học

32
New cards

expense

chi phí

33
New cards

expensive

đắt đỏ

34
New cards

inexpensive

rẻ, không đắt

35
New cards

expensively

một cách đắt đỏ

36
New cards

inexpensively

một cách rẻ tiền

37
New cards

judge

thẩm phán, đánh giá

38
New cards

judgment

sự phán xét, đánh giá

39
New cards

judicious

sáng suốt, đúng đắn

40
New cards

judiciary

hệ thống tòa án, bộ máy tư pháp

41
New cards

luxury

xa xỉ

42
New cards

luxuries

những thứ xa xỉ

43
New cards

luxurious

sang trọng, xa hoa

44
New cards

luxuriously

một cách sang trọng, xa hoa

45
New cards

pay

trả tiền

46
New cards

payment

sự thanh toán

47
New cards

payable

phải trả, đến hạn thanh toán

48
New cards

repay

hoàn trả, đền đáp

49
New cards

repayment

sự hoàn trả, tiền trả góp

50
New cards

paid

đã thanh toán

51
New cards

unpaid

chưa thanh toán, không công

52
New cards

overpaid

được trả lương quá cao

53
New cards

underpaid

bị trả lương quá thấp

54
New cards

poor

nghèo

55
New cards

poorly

một cách nghèo nàn, tồi tệ

56
New cards

poverty

sự nghèo đói

57
New cards

rich

giàu

58
New cards

richly

một cách giàu có, dồi dào

59
New cards

richness

sự giàu có, phong phú

60
New cards

enrich

làm giàu thêm, phong phú thêm

61
New cards

value

giá trị

62
New cards

valuable

có giá trị lớn

63
New cards

invaluable

vô giá (cực kỳ quý báu)

64
New cards

valueless

không có giá trị (vô giá trị)

65
New cards

valuation

sự định giá

66
New cards

valueless

ness

67
New cards

wealth

sự giàu có, của cải

68
New cards

wealthy

giàu có

69
New cards

wealthiness

tình trạng giàu có

70
New cards