1/98
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
你好
nǐ hǎo xin chào
王老师
Wáng lǎoshī thầy/cô giáo Vương
大家
dàjiā mọi người
好
hǎo tốt, khỏe
学生
xuésheng học sinh, sinh viên
们
men hậu tố số nhiều
您
nín ngài, ông/bà (cách nói lịch sự của "bạn")
你们
nǐmen các bạn
谢谢
xièxie cảm ơn
不客气
bú kèqi không có gì
同学
tóngxué bạn học
再见
zàijiàn tạm biệt
请问
qǐngwèn xin hỏi
你
nǐ bạn
叫
jiào gọi là, tên là
什么
shénme cái gì
名字
míngzi tên
我
wǒ tôi
不
bù không
是
shì là
对不起
duìbuqǐ xin lỗi
没关系
méi guānxi không sao
没事
méi shì không có gì, không sao
很
hěn rất
高兴
gāoxìng vui vẻ
认识
rènshi quen biết
也
yě cũng
人
rén người
中国
Zhōngguó Trung Quốc
法国
Fǎguó Pháp
中文
Zhōngwén tiếng Trung
这
zhè này
谁
shéi / shuí ai
女朋友
nǚpéngyou bạn gái
哪
nǎ nào
国
guó nước, quốc gia
她
tā cô ấy
泰国
Tàiguó Thái Lan
喂
wéi alo
姐姐
jiějie chị gái
工作
gōngzuò công việc, làm việc
还
hái còn, vẫn
忙
máng bận
吗
ma trợ từ nghi vấn
对
duì đúng
太
tài quá
我们
wǒmen chúng tôi, chúng ta
想
xiǎng muốn, nghĩ
有
yǒu có
多少
duōshao bao nhiêu
一
yī một
二
èr hai
三
sān ba
四
sì bốn
五
wǔ năm
六
liù sáu
七
qī bảy
八
bā tám
九
jiǔ chín
十
shí mười
百
bǎi trăm
千
qiān nghìn
零
líng số không
两个人
liǎng ge rén hai người
两口人
liǎng kǒu rén hai người trong gia đình
两本书
liǎng běn shū hai quyển sách
哥哥
gēge anh trai
呢
ne trợ từ nghi vấn/chủ đề
没有
méiyǒu không có
家
jiā nhà, gia đình
几
jǐ mấy, bao nhiêu
爸爸
bàba bố
妈妈
māma mẹ
妹妹
mèimei em gái
和
hé và
儿子
ér zi - son - con trai
孩子
háizi (hài tử) -N
trẻ con, đứa bé, con
女儿
nǚ ér - daughter - con gái
岁
(suì) tuổi
他
tā - anh ấy
多
duō
nhiều, bao nhiêu
今年
(jīnnián) năm nay
大
[dà] to, lớn
今天
(jīntiān) hôm nay
号
[hào] ngày
月
(yuè) tháng
日
rì - ngày
星期几
/xīngqī jǐ/ thứ mấy
星期天
xīngqītiān: Chủ nhật
星期日
[xīngqírì] Chủ nhật
休息
/xiū xi/ nghỉ ngơi
明天
/míngtiān/ Ngày mai
会
/huì/ biết
做饭
zuò fàn - nấu cơm
做
zuò
làm
面条
miàn tiáo - noodles - mì
饺子
[jiǎozi] Há cảo, sủi cảo
一些
[yīxiē] Một số
菜
/cài/
món ăn