ETS READING 2024 TEST 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/79

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:44 AM on 8/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

80 Terms

1
New cards

hard drive

ổ cứng

2
New cards

secure

an toàn, bảo mật

3
New cards

charge

tính phí, thu tiền; sạc điện

4
New cards

on back order

tạm hết hàng nhưng đã được đặt mua

5
New cards

warehouse

nhà kho

6
New cards

consider (+Ving)

cân nhắc, xem xét

7
New cards

resign (from) (=quit)

từ chức, xin nghỉ việc

8
New cards

attach

đính kèm, gắn kèm

9
New cards

severe

nghiêm trọng, khắc nghiệt, nghiêm khắc

10
New cards

severity

mức độ nghiêm trọng

11
New cards

in addition to (+N/ cụm N/ Ving)

ngoài ra, ngoài việc, bên cạnh (cái gì đó)

12
New cards

in contrast to (+N/ cụm N)

trái ngược với

13
New cards

advanced

tiên tiến, nâng cao

14
New cards

elated

cực kì vui mừng, hân hoan

15
New cards

assets

tài sản

16
New cards

access

truy cập

17
New cards

present

(v) trình bày, trao tặng, giới thiệu

18
New cards

weighty

quan trọng, trọng đại; nặng nề(về mặt vật lý)

19
New cards

weight

cân nặng; quả tạ

20
New cards

weigh

(v) nặng bao nhiêu; cân

21
New cards

prior to (+N/cụm N/Ving)

trước, trước khi

22
New cards

peace of mind

sự yên tâm

23
New cards

inspect

kiểm tra, thanh tra

24
New cards

cost-efficient

tiết kiệm chi phí

25
New cards

license

(n) giấy phép; (v) cấp ghép, cho phép hoạt động

26
New cards

stay up-to-date (with+N) (=stay informed)

cập nhật thông tin mới nhất, theo kịp những thay đổi mới nhất

27
New cards

ongoing

đang diễn ra, đang tiếp tục, liên tục

28
New cards

guarantee

(v) bảo đảm, cam kết; (n)sự bảo đảm; bảo hành

29
New cards

vary

thay đổi

30
New cards

various

đa dạng, nhiều loại khác nhau

31
New cards

enact

ban hành, triển khai

32
New cards

specific

cụ thể, chi tiết

33
New cards

workmanship

tay nghề, chất lượng thi công, chất lượng chế tác hoặc chất lượng thực hiện công việc

34
New cards

insure


đảm bảo, chắc chắn rằng

35
New cards

exclusive

độc quyền

36
New cards

stand out

nổi bật, khác biệt, gây chú ý

37
New cards

target market

thị trường mục tiêu - nhóm khách hàng mà 1 doanh nghiệp hướng đến

38
New cards

far-reaching

có ảnh hưởng sâu rộng; tác động lớn, lâu dài

39
New cards

beverage

đồ uống

40
New cards

headquarters

trụ sở chính

41
New cards

retail

bán lẻ

42
New cards

wholesale

bán buôn

43
New cards

chief

chính, chủ yếu, quan trọng nhất; người đứng đầu, trường, giám đốc

44
New cards

tailor

thợ may; điều chỉnh, thiết kế riêng cho phù hợp

45
New cards

instruct

hướng dẫn, chỉ dẫn

46
New cards

lease

hợp đồng thuê; thuê theo hợp đồng

47
New cards

amenity

sự tiện ích, tiện nghi

48
New cards

vacate

rời khỏi, trả lại nhà/căn hộ, …

49
New cards

automotive

thuộc ngành ô tô, xe hơi

50
New cards


forward

chuyển tiếp, gửi tiếp

51
New cards

revision

sự sửa đổi, chỉnh sửa; sự ôn tập

52
New cards

extension

sự gia hạn; phần mở rộng, phần xây thêm

53
New cards

risk

sự rủi ro, nguy cơ; mạo hiểm, liều lĩnh

54
New cards

respond

trả lời, phản hồi

55
New cards

demand

nhu cầu; yêu cầu, đòi hỏi

56
New cards

freight

hàng hóa vận chuyển

57
New cards

outpace

vượt, vượt xa, tăng nhanh hơn

58
New cards

complicate

làm phức tạp

59
New cards

consider

cân nhắc, xem xét; cho rằng, coi như

60
New cards

trigger

gây ra, kích hoạt

61
New cards

stakeholder

bên liên quan

62
New cards

suffer

chịu đựng (đau đớn, khó khăn, bệnh tật)

63
New cards

implement

thực hiện, triển khai

64
New cards

strategy

chiến lược

65
New cards

domestic

trong nước, nội địa

66
New cards

move

tiến triển, hành động

67
New cards

attach

đính kèm

68
New cards

advance

tiến lên, tiến về phía trước; thúc đẩy, phát triển

69
New cards

consistent

nhất quán; thống nhất

70
New cards

figure out

hiểu ra, tìm ra câu trả lời; tìm cách giải quyết

71
New cards

potential

có tiềm năng, có khả năng xảy ra hoặc phát triền

72
New cards

copywriter

người viết nội dung quảng cáo hoặc nội dung tiếp thị

73
New cards

fast-paced

nhanh, nhịp độ cao, đòi hỏi bạn phải phản ứng và làm việc nhanh

74
New cards

collaborate

hợp tác, phối hợp với ai đó;

75
New cards

prospective

tiềm năng

76
New cards

brick-and-mortar

chỉ doanh nghiệp hoặc cửa hàng có địa điểm kinh doanh thực tế, trái ngược với doanh nghiệp chỉ hoạt động trực tuyến

77
New cards

boast

khoe khoang, khoác lác; có, sở hữu

78
New cards

feature

có, bao gồm

79
New cards

launch

ra mắt, tung ra thị trường; sự ra mắt, sự khởi động

80
New cards

browse

xem lướt, xem qua