1/48
The country's political system
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
The country’s political system
hệ thống chính trị của 1 quốc gia
legislature (branch)
(nhánh) lập pháp
executive (branch)
(nhánh) hành pháp
judiciary/ judicial branch
(nhánh) tư pháp (2)
Parliament/ Congress/ National Assembly
Quốc hội
bicameral (a)
lưỡng viện (quốc hội chia thành 2 nhánh)
Senate (US)
Thượng viện US
Senator (n) (US)
thượng nghị sĩ
The House of representatives (US)
Hạ viện US
term (of office)
nhiệm kỳ
congressman (n) (US)
thành viên của Hạ viện US
The House of Lords (UK)
Thượng viện UK
The House of Commons (UK)
Hạ viện UK
member of Parliament (UK)
thành viên của Hạ viện UK
Conservative Party
Đảng bảo thủ
Labour Party
Đảng lao động
Liberal Party
Đảng tự do
form the government
hình thành chính phủ
majority party (UK)
Đảng chiếm ghế đa số (Đảng chính)
Prime Minister
Thủ tướng
a two-party coalition
liên minh 2 đảng
coalition government
chính phủ liên minh (chính phủ được thành lập do liên minh các đảng chứ không phải do 1 đảng chính cầm quyền)
veto (Ns)
quyền phủ quyết (từ chối thông qua đạo luật)
hereditary (adj)
di truyền; cha truyền con nối (nối nghiệp)
monarchy (Ns)
nền quân chủ (a system of government by a king or a queen)
hereditary monarchy
chế độ quân chủ cha truyền con nối
Republic (n)
nền cộng hòa
aristocracy (n)
giới quý tộc (công tước, bá tước, nam tước)
aristocrat (n)
người trong giới quý tộc
aristocratic (a)
thuộc về giới quý tộc
symbolic monarchy
nền quân chủ biểu tượng
head of state
nguyên thủ quốc gia
make laws
soạn luật
approve/ ratify/ pass a law
thông qua 1 đạo luật (3)
veto a law
phủ quyết 1 đạo luật
amend laws
sửa đổi luật
Prime minister/ Premier/ Chancellor
Thủ tướng (3)
ministry/ department
bộ (2)
minister (UK)/ secretary (US)
bộ trưởng (2)
parliamentary democracy
nền dân chủ
three independent and separate branches
tam quyền phân lập
approve presidential appointment
phê chuẩn việc bổ nhiệm Tổng thống
declare war
tuyên bố chiến tranh
impose tax
áp đặt/ xây dựng các đạo luật về thuế
print money
in tiền
maintain military
duy trì quân đội
authorize spending
phê chuẩn các khoản chi tiêu ngân sách
lead the military
đứng đầu quân đội