Politics 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/48

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

The country's political system

Last updated 3:40 AM on 4/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

49 Terms

1
New cards

The country’s political system

hệ thống chính trị của 1 quốc gia

2
New cards

legislature (branch)

(nhánh) lập pháp

3
New cards

executive (branch)

(nhánh) hành pháp

4
New cards

judiciary/ judicial branch

(nhánh) tư pháp (2)

5
New cards

Parliament/ Congress/ National Assembly

Quốc hội

6
New cards

bicameral (a)

lưỡng viện (quốc hội chia thành 2 nhánh)

7
New cards

Senate (US)

Thượng viện US

8
New cards

Senator (n) (US)

thượng nghị sĩ

9
New cards

The House of representatives (US)

Hạ viện US

10
New cards

term (of office)

nhiệm kỳ

11
New cards

congressman (n) (US)

thành viên của Hạ viện US

12
New cards

The House of Lords (UK)

Thượng viện UK

13
New cards

The House of Commons (UK)

Hạ viện UK

14
New cards

member of Parliament (UK)

thành viên của Hạ viện UK

15
New cards

Conservative Party

Đảng bảo thủ

16
New cards

Labour Party

Đảng lao động

17
New cards

Liberal Party

Đảng tự do

18
New cards

form the government

hình thành chính phủ

19
New cards

majority party (UK)

Đảng chiếm ghế đa số (Đảng chính)

20
New cards

Prime Minister

Thủ tướng

21
New cards

a two-party coalition

liên minh 2 đảng

22
New cards

coalition government

chính phủ liên minh (chính phủ được thành lập do liên minh các đảng chứ không phải do 1 đảng chính cầm quyền)

23
New cards

veto (Ns)

quyền phủ quyết (từ chối thông qua đạo luật)

24
New cards

hereditary (adj)

di truyền; cha truyền con nối (nối nghiệp)

25
New cards

monarchy (Ns)

nền quân chủ (a system of government by a king or a queen)

26
New cards

hereditary monarchy

chế độ quân chủ cha truyền con nối

27
New cards

Republic (n)

nền cộng hòa

28
New cards

aristocracy (n)

giới quý tộc (công tước, bá tước, nam tước)

29
New cards

aristocrat (n)

người trong giới quý tộc

30
New cards

aristocratic (a)

thuộc về giới quý tộc

31
New cards

symbolic monarchy

nền quân chủ biểu tượng

32
New cards

head of state

nguyên thủ quốc gia

33
New cards

make laws

soạn luật

34
New cards

approve/ ratify/ pass a law

thông qua 1 đạo luật (3)

35
New cards

veto a law

phủ quyết 1 đạo luật

36
New cards

amend laws

sửa đổi luật

37
New cards

Prime minister/ Premier/ Chancellor

Thủ tướng (3)

38
New cards

ministry/ department

bộ (2)

39
New cards

minister (UK)/ secretary (US)

bộ trưởng (2)

40
New cards

parliamentary democracy

nền dân chủ

41
New cards

three independent and separate branches

tam quyền phân lập

42
New cards

approve presidential appointment

phê chuẩn việc bổ nhiệm Tổng thống

43
New cards

declare war

tuyên bố chiến tranh

44
New cards

impose tax

áp đặt/ xây dựng các đạo luật về thuế

45
New cards

print money

in tiền

46
New cards

maintain military

duy trì quân đội

47
New cards

authorize spending

phê chuẩn các khoản chi tiêu ngân sách

48
New cards

lead the military

đứng đầu quân đội

49
New cards