1/12
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
配置
はいちSắp đặt; an bài; bố trí
ところどころ[所々]
chỗ này chỗ kia
穴
あな
HUYỆT
hố、lỗ
方面
ほうめん
phía, hướng, phương diện
周辺
しゅうへん vùng xung quanh CHU BIÊN
一斉に
cùng lúc có nhiều đối tượng cùng làm một hành động
極めて
きわめて cực kỳ, vô cùng, hết sức
遥か
はるか xa xăm, xa xôi
遡る
TỐ
さかのぼる
Đi ngược dòng, trở lại
常に=いつも
つねに (phó từ) thường thường, luôn THƯỜNG
基地周辺
きちしゅうへん - địa bàn quanh đây
生活を送る
sống / trải qua cuộc sống
悩まされる
bị làm phiền / bị khổ sở vì / bị hành hạ bởi