1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Terrific
tuyệt vời
terrible
sợ hãi—> terrifying, terrified
few + Ndd
ít, gần như ko có ( mang sắc thái tiêu cực )
ex: Few students understood the lecture.
→ Rất ít sinh viên hiểu bài giảng. (gần như không ai)
a few + Ndd
một vài , một ít (đủ dùng, mang sắc thái trung tính )
I have a few close friends.
→ Tôi có vài người bạn thân.
little + Nkdd
rất ít, hầu như ko có ( mang sắc thái tiêu cực )
Little progress has been made.
→ Hầu như không có tiến triển.
a little + Nkdd
một vài, ít ( đủ dùng, mang sắc thái tích cực, trung tính )
ex: Students need a little guidance at first.
Sinh viên cần một chút hướng dẫn ban đầu.
mandate
ủy quyền, nhiệm kì, mệnh lệnh
take the bull by the horns
đối mặt trực diện với khó khăn, vấn đề
hit the hay
đi ngủ, lên giường ngủ
bite the bullet
can đảm chấp nhận hoặc làm điều gì khó khăn/ đau đớn nhưng cần thiết
ex: I hated public speaking, but I bit the bullet and gave the presentation.
Tôi ghét nói trước đám đông, nhưng đã cắn răng thuyết trình.
face the music
chấp nhận hậu quả
ex: He missed the deadline and had to face the music.
Anh ấy lỡ hạn chót và phải chịu hậu quả.
snowball
1, quả cầu tuyết
2, hiệu ứng tăng dần
3,(v) phình to lên, leo thang, phát triển mất kiểm soát
ex: Debt can snowball quickly.
Nợ có thể tăng vọt rất nhanh.
The issue snowballed into a major crisis.
Vấn đề leo thang thành khủng hoảng lớn.
incinerate
(v) tiêu hủy, đốt thành tro ( đặc biệt là rác thải )
Incinerating waste can reduce landfill use.
Đốt rác có thể giảm việc sử dụng bãi chôn lấp.
weather the storm
vượt qua giai đoạn khó khăn , sống sót sau khủng hoảng
The company managed to weather the storm during the recession.
Công ty đã vượt qua sóng gió trong thời kỳ suy thoái.
the ball is in one’s court
tùy ai quyết định, quyền chủ động giờ thuộc về tay ai
ex: I’ve made my offer; now the ball is in your court.
Tôi đã đưa đề nghị; giờ quyết định ở bạn.
throw in the towel
bỏ cuộc, đầu hàng, chấp nhận thất bại
Despite many setbacks, she refused to throw in the towel.
Dù nhiều trở ngại, cô ấy từ chối bỏ cuộc.
don’t court your chickens before they hatch
đừng vội mừng
You haven’t got the job yet—don’t count your chickens before they hatch.
Bạn chưa có việc đâu — đừng mừng sớm.
incessant
(adj) liên miên, ko ngừng , dai dẳng
incessant pressure from exams
cessant
ngừng lại, dừng lại
lenient
khoan dung, dễ dãi, ko nghiêm khắc
Some parents are too lenient with their children.
intermittent
(Adj) gián đoạn, ko liên tục, theo từng đợt ( dừng rồi lại tiếp tục)
ex: intermittent rain
mưa ngắt quãng
intermittent internet access
mạng chập chờn
show up
1, = arrive, appear
ex: He didn’t show up for the meeting
ex: She showed up late
2, lộ diện, xuất hiện bất ngờ
3, make sth look bad by comparison ( làm ai , cái gì trông kém hơn)
ex: His skills really showed up the others ( kỹ năng của a ấy làm người khác lép vế )
show sb up ( làm ai mất mặt, làm ai kém nổi bật )
4, hiện ra, lộ rõ ra
ex: The stain shows up on white clothes ( vết bẩn lộ rõ trên áo trắng)
fat cat
1, người giàu có quyền lực ( đặc biệt là doanh nhân, chính trị gia )
2, nhà tài trợ giàu có cho chính trị
ex: The policy favors the fat cats ( chính sách này có lợi cho giới lắm tiền )
big shot
nhân vật lớn, có máu mặt
the elite
tầng lớp tinh hoa
muddy the waters
(idiom) làm rối vấn đề, làm mọi thứ mập mờ, khó hiểu ( confuse an issue rather than clarify it )
ex: The politician kept muddying the waters by advoiding direct answers
= cloud the issue
=blur the distinction
at the drop of a hat
1, immediately , without hesitation ( ngay tức thì )
ex: He would help me at the drop of a hat
2, dễ dàng làm điều gì rất nhanh ( thường vì sẵn sàng or nóng nảy )
ex: She gets angry at the drop of a hat
= without second thought
= in a heartbeat
tenacious
1,= persistent, determined ( kiên trì, bền bỉ, ko dễ bỏ cuộc )
ex: She is a tenacious student who never gives up
2, bám chặt, khó gỡ bỏ
ex: Tenacious belief ( niềm tin ăn sâu )
Should S V
= If S V ( đảo ngữ câu đk loại 1 )
level off
ổn định, chững lại ( sau khi tăng/ giảm )
fend for oneself
tự chăm lo cho chính mình
clear-cut
rõ ràng, rành mạch,dứt khoát, ko mơ hồ
executive
1, (Adj) điều hành, quản lý cấp cao
ex: executive decision = quyết định điều hành
executive authority = quyền hành pháp / quyền điều hành
executive board = ban điều hành
2,giám đốc, nhà quản lý, lãnh đạo doanh nghiệp
there are plenty more fish in the sea
còn nhiều lựa chọn khác, đặc biệt dùng khi an ủi ai đó sau chia tay hoặc thất bại trong tình cảm.
Don’t be sad about your ex — there are plenty more fish in the sea.
→ Đừng buồn vì người yêu cũ, ngoài kia còn nhiều người khác.
be snowed under
(idiom) bận ngập đầu
up against a brick wall
gặp bế tắc, ko thể tiến triển
get a life
1,“Kiếm việc gì đáng làm đi / sống cho ra sống đi” — câu mỉa mai bảo ai đó bớt ám ảnh, bớt rảnh, bớt làm chuyện vô bổ.
Ví dụ:
You spend all day arguing online — get a life!
→ Suốt ngày cãi nhau trên mạng, sống thực tế chút đi!
2,sống năng động hơn, có cuộc sống riêng thú vị hơn
After graduation, he finally got a life.
→ Tốt nghiệp xong anh ấy mới thực sự có cuộc sống riêng.
you're pulling my leg
Bạn đang đùa tôi / trêu tôi / chọc tôi đúng không?
A: I won the lottery.
B: You’re pulling my leg!
→ Đùa tôi à!
hands off
1, đừng đụng vào/tránh ra
ex: Hands off my phone ( đừng đụng vào điện thoại của tôi )
2, ko can thiệp, để tự do
ex: a hands-off approach ( cách tiếp cận ko cần can thiệp nhiều )
a great amount of / a great deal of + Nkdd
một lượng lớn
ex: a great amount of money/ information
a range of + N so nhieu
= một loạt / nhiều loại đa dạng
Nhấn sự đa dạng, không chỉ số lượng.
a range of products
a range of opinions
a wide range of courses
Không phải “rất nhiều” đơn thuần.
a lot of + Nkdd/Ndd
ex: A lot of water
e lot of books