ten+

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/44

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:12 PM on 4/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

45 Terms

1
New cards

Terrific

tuyệt vời

2
New cards

terrible

sợ hãi—> terrifying, terrified

3
New cards

few + Ndd

ít, gần như ko có ( mang sắc thái tiêu cực )

ex: Few students understood the lecture.
→ Rất ít sinh viên hiểu bài giảng. (gần như không ai)

4
New cards

a few + Ndd

một vài , một ít (đủ dùng, mang sắc thái trung tính )

I have a few close friends.
→ Tôi có vài người bạn thân.

5
New cards

little + Nkdd

rất ít, hầu như ko có ( mang sắc thái tiêu cực )

Little progress has been made.
→ Hầu như không có tiến triển.

6
New cards

a little + Nkdd

một vài, ít ( đủ dùng, mang sắc thái tích cực, trung tính )

ex: Students need a little guidance at first.
Sinh viên cần một chút hướng dẫn ban đầu.

7
New cards

mandate

ủy quyền, nhiệm kì, mệnh lệnh

8
New cards

take the bull by the horns

đối mặt trực diện với khó khăn, vấn đề

9
New cards

hit the hay

đi ngủ, lên giường ngủ

10
New cards

bite the bullet

can đảm chấp nhận hoặc làm điều gì khó khăn/ đau đớn nhưng cần thiết

ex: I hated public speaking, but I bit the bullet and gave the presentation.
Tôi ghét nói trước đám đông, nhưng đã cắn răng thuyết trình.

11
New cards

face the music

chấp nhận hậu quả

ex: He missed the deadline and had to face the music.
Anh ấy lỡ hạn chót và phải chịu hậu quả.

12
New cards

snowball

1, quả cầu tuyết

2, hiệu ứng tăng dần

3,(v) phình to lên, leo thang, phát triển mất kiểm soát

ex: Debt can snowball quickly.
Nợ có thể tăng vọt rất nhanh.

  • The issue snowballed into a major crisis.
    Vấn đề leo thang thành khủng hoảng lớn.

13
New cards

incinerate

(v) tiêu hủy, đốt thành tro ( đặc biệt là rác thải )
Incinerating waste can reduce landfill use.
Đốt rác có thể giảm việc sử dụng bãi chôn lấp.

14
New cards

weather the storm

vượt qua giai đoạn khó khăn , sống sót sau khủng hoảng

The company managed to weather the storm during the recession.
Công ty đã vượt qua sóng gió trong thời kỳ suy thoái.

15
New cards

the ball is in one’s court

tùy ai quyết định, quyền chủ động giờ thuộc về tay ai

ex: I’ve made my offer; now the ball is in your court.
Tôi đã đưa đề nghị; giờ quyết định ở bạn.

16
New cards

throw in the towel

bỏ cuộc, đầu hàng, chấp nhận thất bại
Despite many setbacks, she refused to throw in the towel.
Dù nhiều trở ngại, cô ấy từ chối bỏ cuộc.

17
New cards

don’t court your chickens before they hatch

đừng vội mừng

  • You haven’t got the job yet—don’t count your chickens before they hatch.
    Bạn chưa có việc đâu — đừng mừng sớm.

18
New cards

incessant

(adj) liên miên, ko ngừng , dai dẳng

incessant pressure from exams

19
New cards

cessant

ngừng lại, dừng lại

20
New cards

lenient

khoan dung, dễ dãi, ko nghiêm khắc

Some parents are too lenient with their children.

21
New cards

intermittent

(Adj) gián đoạn, ko liên tục, theo từng đợt ( dừng rồi lại tiếp tục)

ex: intermittent rain
mưa ngắt quãng

  • intermittent internet access
    mạng chập chờn

22
New cards

show up

1, = arrive, appear

ex: He didn’t show up for the meeting

ex: She showed up late

2, lộ diện, xuất hiện bất ngờ

3, make sth look bad by comparison ( làm ai , cái gì trông kém hơn)

ex: His skills really showed up the others ( kỹ năng của a ấy làm người khác lép vế )

show sb up ( làm ai mất mặt, làm ai kém nổi bật )

4, hiện ra, lộ rõ ra

ex: The stain shows up on white clothes ( vết bẩn lộ rõ trên áo trắng)

23
New cards

fat cat

1, người giàu có quyền lực ( đặc biệt là doanh nhân, chính trị gia )

2, nhà tài trợ giàu có cho chính trị

ex: The policy favors the fat cats ( chính sách này có lợi cho giới lắm tiền )

24
New cards

big shot

nhân vật lớn, có máu mặt

25
New cards

the elite

tầng lớp tinh hoa

26
New cards

muddy the waters

(idiom) làm rối vấn đề, làm mọi thứ mập mờ, khó hiểu ( confuse an issue rather than clarify it )

ex: The politician kept muddying the waters by advoiding direct answers

= cloud the issue

=blur the distinction

27
New cards

at the drop of a hat

1, immediately , without hesitation ( ngay tức thì )

ex: He would help me at the drop of a hat

2, dễ dàng làm điều gì rất nhanh ( thường vì sẵn sàng or nóng nảy )

ex: She gets angry at the drop of a hat

= without second thought

= in a heartbeat

28
New cards

tenacious

1,= persistent, determined ( kiên trì, bền bỉ, ko dễ bỏ cuộc )

ex: She is a tenacious student who never gives up

2, bám chặt, khó gỡ bỏ

ex: Tenacious belief ( niềm tin ăn sâu )

29
New cards

Should S V

= If S V ( đảo ngữ câu đk loại 1 )

30
New cards

level off

ổn định, chững lại ( sau khi tăng/ giảm )

31
New cards

fend for oneself

tự chăm lo cho chính mình

32
New cards

clear-cut

rõ ràng, rành mạch,dứt khoát, ko mơ hồ

33
New cards

executive

1, (Adj) điều hành, quản lý cấp cao

ex: executive decision = quyết định điều hành

  • executive authority = quyền hành pháp / quyền điều hành

  • executive board = ban điều hành

2,giám đốc, nhà quản lý, lãnh đạo doanh nghiệp

34
New cards

there are plenty more fish in the sea

còn nhiều lựa chọn khác, đặc biệt dùng khi an ủi ai đó sau chia tay hoặc thất bại trong tình cảm.

  • Don’t be sad about your ex — there are plenty more fish in the sea.
    → Đừng buồn vì người yêu cũ, ngoài kia còn nhiều người khác.

35
New cards

be snowed under

(idiom) bận ngập đầu

36
New cards

up against a brick wall

gặp bế tắc, ko thể tiến triển

37
New cards

get a life

1,“Kiếm việc gì đáng làm đi / sống cho ra sống đi” — câu mỉa mai bảo ai đó bớt ám ảnh, bớt rảnh, bớt làm chuyện vô bổ.

Ví dụ:

  • You spend all day arguing online — get a life!
    → Suốt ngày cãi nhau trên mạng, sống thực tế chút đi!

2,sống năng động hơn, có cuộc sống riêng thú vị hơn

  • After graduation, he finally got a life.
    → Tốt nghiệp xong anh ấy mới thực sự có cuộc sống riêng.

38
New cards

you're pulling my leg

Bạn đang đùa tôi / trêu tôi / chọc tôi đúng không?

  • A: I won the lottery.

  • B: You’re pulling my leg!
    → Đùa tôi à!

39
New cards

hands off

1, đừng đụng vào/tránh ra

ex: Hands off my phone ( đừng đụng vào điện thoại của tôi )

2, ko can thiệp, để tự do

ex: a hands-off approach ( cách tiếp cận ko cần can thiệp nhiều )

40
New cards

a great amount of / a great deal of + Nkdd

một lượng lớn

ex: a great amount of money/ information

41
New cards

a range of + N so nhieu

= một loạt / nhiều loại đa dạng

Nhấn sự đa dạng, không chỉ số lượng.

  • a range of products

  • a range of opinions

  • a wide range of courses

Không phải “rất nhiều” đơn thuần.

42
New cards

a lot of + Nkdd/Ndd

ex: A lot of water

e lot of books

43
New cards
44
New cards
45
New cards