1/190
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
diligent
siêng năng, cần cù, chăm chỉ
diligently
một cách chăm chỉ
diligence
sự siêng năng, cần cù
ancient
xưa, cổ, cổ đại
combine
kết hợp, phối hợp
the Red River Delta
vùng đồng bằng Sông Hồng
The Northern Delta
vùng đb bắc bộ
the Southern Delta
vùng đồng bằng Nam Bộ
the Mekong River Delta
đồng bằng sông Cửu Long
spread to
lan truyền tới
popularity
sự nổi tiếng
praise
n- lời/sự khen ngợi, tán dương, ca ngợi; v- khen ngợi, tán dương
receive praise from sb
nhận lời khen từ ai đó
god
thần, thần linh
national hero
anh hùng dân tộc
typical
tiêu biểu, điển hình
excellent
ưu tú, xuất sắc
worship
thờ cúng
ancestor
tổ tiên
sacred
thiêng liêng, cao cả, linh thiêng
psychic
nhà ngoại cảm
moon-shaped lute
đàn nguyệt
drum
cái trống
gong
cồng, chiêng
bamboo clappers
phách tre
doll
búp bê
performer
người biểu diễn
attend sth
tham gia việc gì đó
remark/ comment on/upon sth
bình luận, nxet về việc gì đó
remark/ comment
lời/ sự nhận xét, bl
gifted
có năng khiếu, có tài; thông minh
An exceptionally gifted child
đứa trẻ có tài năng hiếm có/ thần đồng
worthy
xứng đáng/ mang tính Đáng coi trọng, kính trọng
worthy of sth
xứng đáng với sth
respond to sth
phản hồi, đáp lại, phản ứng lại vs sth
licence
(n)giấy/sự phép, đki; v- cấp phép, cấp giấy phép
practice
luyện tập, thực hành
practice medicine
hành nghề bác sĩ
practice law
hành nghề luật sư
artistic licence
hư cấu nghệ thuật
poetic licence
hư cấu nghệ thuật thơ ca
under licence from A
theo/ dưới giấy phép từ/của A
under licence to B
theo/dựa trên giấy phép cấp cho/của/ đc cấp của B
champion
n- nhà vô địch, quán quân; v- đấu tranh/bênh vực cho
runner-up
á quân
cash
tiền mặt
present
trình bày, giới thiệu
preparation
sự chuẩn bị
gate
cổng
experience
(n)-kinh nghiệm; (v)- trải nghiệm
experiment
thí nghiệm
Experience in sth
có kinh nghiệm về sth
chance
cơ hội
the chance of a lifetime
cơ hội ngàn năm có một
lifelong
suốt đời
Space for sth
k gian cho sth
appropriate
phù hợp, thích hợp(= sustable)
fireworks
pháo hoa
take photos
chụp ảnh
would u like to do sth
sb có thích/ muốn do th k?
location
địa điểm, vị trí
imagine
tưởng tượng, hình dung
imagination
trí tưởng tượng
vivid
sống động, rõ nét
exceptionally
ở mức độ đặc biệt, hiếm có; adv-s
possess
sở hữu
remarkably
ở mức độ đáng chú ý, nổi bật, kinh ngạc/ adv-s
identify with
đồng cảm với
in search of
(đg) tìm kiếm= look for
low
thấp
stage
sân khấu, giai đoạn
difficult
khó khăn
mood
tâm trạng, cảm xúc
semi-final
vòng bán kết
final
chung kết
argument
lập luận, tranh luận; lí lẽ, luận cứ; cuộc cãi nhau
hold
tổ chức, nắm giữ, tiến hành
eliminate
loại bỏ, loại trừ
eliminate A from B
loại A ra khỏi B
theme
chủ đề
set of sth
bộ, tập hợp sth
similar
có tính tương tự, giống
remove
bỏ ra , tháo ra
Move
dịch chuyển, chuyển dịch, xê dịch
Move moutains
idm làm nh vc phi thường
statement
lời/sự phát biểu, bày tỏ, trình bày
clear
rõ ràng= specific
mention
n/v-(sự) đề cập, nói ra, nói đến
militate for sth
đấu tranh cho
militate against sth
chống lại sth
militancy
tính chiến đấu, tinh thần chiến đấu
militant
adj- mang tính chiến đấu; n- người chiến sĩ
favour
v- ủng hộ, thiên vị; n- thiện ý, sự quý mến
despise
khinh miệt, khinh thg
infer
suy ra, luận ra
career
sự nghiệp
artist
nghệ sĩ
dress up
ăn mặc đẹp, hóa trang
below
1 cách bên dưới
record (n)
hồ sơ, lí lịch, tiểu sử