1/57
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Patron
(n) Người bảo trợ, nhà đỡ đầu (cho nghệ thuật, khoa học)
Far-sighted
(adj) Nhìn xa trông rộng, có tầm nhìn xa
Edict
(n) Sắc lệnh, chỉ dụ
Hygienic precaution
(n) Biện pháp phòng ngừa vệ sinh, phòng dịch
Realm
(n) Vương quốc, lãnh địa, cõi
In accordance with
(adv) Phù hợp với, theo đúng như (luật lệ, chỉ thị)
Ruling
(n) Quyết định mang tính pháp lý, phán quyết, quy định
Infuse
(v) Ngấm vào, hãm (trà), truyền (đặc tính, chất lượng)
Refreshing
(adj) Sảng khoái, tươi mát, làm cho khỏe khoắn lại
Consumption
(n) Sự tiêu thụ, việc sử dụng (hàng hóa, thực phẩm)
Definitive
(adj) Mang tính quyết định, chính thức, đầy đủ và đáng tin cậy nhất
Philosophy
(n) Triết lý, triết học
Be exposed to
(v) Được tiếp xúc với, trải nghiệm, làm quen với
Missionary
(n) Nhà truyền giáo
Imperial
(adj) Thuộc về hoàng đế, hoàng gia, có tính đế quốc
Priest
(n) Linh mục, tu sĩ, thầy tư tế
Enhance
(v) Nâng cao, tăng cường, cải thiện
Mediation
(n) Sự hòa giải, sự suy ngẫm sâu (gốc từ liên quan đến meditation - thiền định trong ngữ cảnh này)
Association
(n) Sự liên kết, mối quan hệ hữu nghị/tổ chức
Instant
(adj) Ngay lập tức, tức thì
Sponsorship
(n) Sự tài trợ, sự bảo trợ, đỡ đầu
Monastery
(n) Tu viện, thiền viện
Elevate
(v) Nâng tầm, tôn lên, nâng cao vị thế
Signify
(v) Biểu thị, có ý nghĩa là, tuyên bố
Supremely
(adv) Tột cùng, vô cùng, hết sức
Prompt
(v) Thúc đẩy, thôi thúc, gợi nguồn hứng khởi cho
Duplication
(n) Sự sao chép, sự mô phỏng lại y nguyên
Corrupt
(v/adj) Bị biến chất, suy đồi, làm hư hỏng
Boisterous
(adj) Náo nhiệt, huyên náo, ồn ào dữ dội
Embellished
(adj) Được tô vẽ, trang trí cường điệu/thổi phồng
Blend
(n/v) Hỗn hợp pha trộn (ở đây là các loại trà trộn lẫn)
Alien to
(adj) Xa lạ với, hoàn toàn khác biệt/trái ngược với
Encounter
(v) Chạm trán, bắt gặp, tiếp xúc với
Technologically advanced
(adj) Tiên tiến/vượt trội về mặt công nghệ
Gain the right of
(v) Giành được/có được quyền (làm gì)
Fashionable
(adj) Thời thượng, hợp thời trang, được ưa chuộng
Domain
(n) Lãnh địa, phạm vi, thế giới riêng (của ai)
Volume of sale
(n) Khối lượng bán ra, doanh số bán hàng
Back and forth
(adv) Qua lại, luận chiến qua lại liên tục
Heretic
(n) Người dị giáo, kẻ đi ngược lại số đông/quy chuẩn
Scholarly
(adj) Uyên bác, mang tính học thuật/nghiên cứu
Beverage
(n) Đồ uống, thức uống (trừ nước lọc)
Controversy
(n) Cuộc tranh cãi nảy lửa, sự tranh luận gay gắt
Craze
(n) Cơn sốt, trào lưu cuồng nhiệt nhất thời
Oriental
(adj) Thuộc về phương Đông, mang phong vị Á Đông
Sweep
(v) Càn quét, lan nhanh như vũ bão
Furnish
(v) Cung cấp, trang bị (đồ dùng, thiết bị)
Portable
(adj) Có thể mang theo, di động, nhỏ gọn
Exotic
(adj) Kỳ lạ, ngoại lai, độc đáo từ nước ngoài
Colonist
(n) Thực dân, người đi khai hoang/định cư vùng đất mới
Settlement
(n) Khu định cư, vùng đất mới lập nghiệp
Confirmed
(adj) Cố hữu, kinh niên, không thể lay chuyển (thói quen)
Sea-faring
(adj) Đi biển, chuyên nghề hàng hải
Break into
(v) Thâm nhập vào, đột phá vào (thị trường, lộ trình)
Ale
(n) Bia truyền thống Anh (lên men nổi)
Mania
(n) Chứng cuồng, sự đam mê thái quá