vocabulary 8

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/35

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:11 PM on 6/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

36 Terms

1
New cards

join hands

work together; chung tay, hợp tác

2
New cards

give sb a hand with sth/doing sth

help sb (to) do sth; giúp ai làm gì

3
New cards

take responsibility for sth/doing sth

chịu trách nhiệm về việc gì

4
New cards

assume responsibility for sth/doing sth

nhận trách nhiệm về việc gì

5
New cards

be in charge of sth/doing sth

phụ trách việc gì

6
New cards

take charge of sth/doing sth

đảm nhận, quản lý việc gì

7
New cards

be in a hurry

vội vàng, đang gấp

8
New cards

in haste

một cách vội vã, hấp tấp

9
New cards

make an effort to do sth

cố gắng làm gì

10
New cards

attempt to do sth

thử, cố gắng làm gì

11
New cards

win a place

giành được một vị trí, được chọn vào đâu đó

12
New cards

put pressure on sb/sth

gây áp lực lên ai/cái gì

13
New cards

men build the house and women make it home

đàn ông xây nhà, phụ nữ tạo nên tổ ấm

14
New cards

lay the table

dọn bàn ăn, bày bàn ăn

15
New cards

divide household chores

phân chia việc nhà

16
New cards

split household chores

phân chia việc nhà

17
New cards

heavy lifting

công việc nặng nhọc

18
New cards

do the laundry

giặt giũ quần áo

19
New cards

do the washing-up

rửa bát

20
New cards

do the household chores

làm việc nhà

21
New cards

shop for groceries

đi mua thực phẩm, nhu yếu phẩm

22
New cards

handle the chores

quán xuyến việc nhà

23
New cards

household finances

tài chính gia đình

24
New cards

homemaker

người nội trợ

25
New cards

breadwinner

trụ cột kinh tế gia đình

26
New cards

set a good example for sb

làm gương tốt cho ai

27
New cards

follow one's example

noi gương ai

28
New cards

take turns in doing sth

thay phiên nhau làm gì

29
New cards

household duties

trách nhiệm, công việc gia đình

30
New cards

household chores

việc nhà

31
New cards

East or West, home is best

không đâu bằng nhà

32
New cards

split

chia, tách, phân chia (v); sự chia tách, rạn nứt (n)

33
New cards

haste

sự vội vàng, hấp tấp (n)

34
New cards

flutter

rung, đập, vỗ nhẹ liên tục (v)

35
New cards

housekeeper

quản gia; người dọn dẹp nhà cửa (n)

36
New cards

housekeeper (hotel)

nhân viên dọn phòng khách sạn (n)