1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
【普通形 (ふつうけい)】んです。
[N・Aな]bỏ だ → な
Vì/bởi vì...
nhấn mạnh ý nghĩa giải thích về nguyên nhân, lý do, căn cứ...
~んですが、Vていただけませんか。
có thế làm V giúp tôi không? lịch sự của Vてください
~んですが、NVT ✙ Vたらいいですか。
Vたらいいでしょうか。
nên... (xin lời khuyên, hỏi ý kiến)
V可能形 (かのうけい)
THỂ KHẢ NĂNG
(I)「i」→「e」+ ます
(II) Vます(bỏ masu) +られます
(III) 来ます → こられます
します → できます
Nが 見えます
nhìn thấy
Nが 聞こえます
nghe thấy
Nが できます
được hoàn thành/ hoàn thiện
Nしか Vません
chỉ có
だけ
N1は Vますが、N2は Vません。(対比)
N1 thì ~ nhưng N2 thì ~
(nhấn mạnh so sánh, đối chiếu ý chí, quan điểm)
V1 (bỏ masu) ながら、V2。
vừa ~ vừa ~
Vています。
thường làm V
【普通形】し、【普通形】し。それに/それで~
không những ~ mà còn ~
それに: hơn thế nữa... (văn nói, lời khen)
それで: do đó, vì thế (kết luận, đánh giá)
Nが V(自動詞)ています。
trạng thái của 1 vật, 1 hiện tượng (không chủ ý)
Vてしまいます。
V đang làm và sẽ hoàn thành trong tương lai gần.
Vてしまいました。
1. thể hiện sự bối rối, tiếc nuối, lỡ làm V
2. V cuối cùng đã được thực hiện, hoàn thành xong [もう、ぜんぶ]
V(他動詞)てあります。
trạng thái của 1 vật, kết quả của V (có chủ ý)
Vておきます。
chuẩn bị sẵn, làm trước V để chuẩn bị cho việc khác
V意向形 (いこうけい)
THỂ Ý CHÍ
(I)「i」+ます → 「o」う
(II) Vます(bỏ masu) +よう
(III) 来ます → こよう
N+します → N+しよう
V(意向形)と 思って います。
định làm
(ý định của người nói đã được hình thành từ trước lúc nói và hiện tại vẫn tiếp diễn.)
V辞書形/ Vない形 ✙ つもりです。
sẽ, định...
(ý định sẽ làm gì đó của người nói, dự định này được suy nghĩ từ trước đó tới bây giờ chứ không phải là ý định bộc phát xảy ra trong lúc nói.)
V辞書形/ Nの ✙ 予定です。
theo kế hoạch, dự định
(một dự định, lịch trình hay kế hoạch đã được quyết định, không phải là ý định đơn thuần của người nói, không dùng với các việc xảy ra hàng ngày.)
まだ Vて います。
vẫn đang
まだ Vて いません。
vẫn chưa
Vた/ Vない ✙ ほうが いいです。
nên/ không nên
【普通形】 でしょう。
[N・Aな]bỏ だ
có lẽ/ chắc là.. (phán đoán 90%)
もしかしたら、【普通形】 かもしれません。
[N・Aな]bỏ だ
có lẽ/ không chừng (phán đoán 50%)
V命令形 (めいれいけい)
THỂ MỆNH LỆNH
I)「i」+ます →「e」
II) Vます(bỏ masu) +ろ
III) 来ます → こい
します → しろ
V禁止形 (きんしけい)
THỂ CẤM CHỈ
V(3 nhóm) → Vる+な
〜と 書いてあります。
〜と 読みます。
có viết là.../ đọc là...
Aは どういう意味ですか。
A nghĩa là gì?
【普通形】という意味です。
nghĩa là....
(人)に 【普通形】と言っていました。
đã nói là.../ nhắn lời lại...
(truyền đạt lại lời nhắn của người thứ 3.)
(人)に 【普通形】と伝えていただけませんか。
nhắn lại rằng... giúp tôi có được không?
V1た/ Nの ✙ とおりに、V2。
làm theo như
V1た/ Nの ✙ 後で、V2。
sau khi...
V1て/ V1ないで 、V2。
Làm V2 trong trạng thái có hoặc không có V1
V1ないで 、V2。
Không làm V1 mà làm V2 luôn
V条件形 (じょうけんけい)
THỂ ĐIỀU KIỆN
(I)「i」+ます → 「e」+ ば
(II) Vます(bỏ masu) + れば
(III) 来ます → くれば
N+します → N+すれば
Vない→ ない(bỏ i)+ければ
Aい→ い(bỏ i)+ければ
Aな/N → +なら
NVT ✙ Vば いいですか。
nên (xin hoặc cho lời khuyên)
Nなら
nếu mà N thì...
V1る/ V1ない ✙ ように、V2。
làm V2 để đạt được V1 (mục tiêu phấn đấu)
Vる/Vない ✙ ようになりました。
đã trở nên có thể làm V (thói quen mới)
Vない (bỏ i) ✙ くなります
= Vなくなります
trở nên không còn V nữa
Vる/ Vない ✙ ようにしています。
cố gắng để làm/ không làm V
Vる/Vない ✙ ようにしてください。
xin hãy cố gắng (yêu cầu ai đó làm/ không làm V)
V受身 (うけみ)
I)「i」+ます →「a」+ れます
II) Vます(bỏ masu) +られます
III) 来ます → こられます
します → されます
N1(人)は N2(人)に V受身。
N1(人)は N2(人)に N(もの)を V受身。
N1 bị N2 làm V
N1 được N2 làm V cho
Nから/ Nで ✙ つくられます。
から: không nhìn thấy bằng mắt
で: có thể nhìn thấy bằng mắt
Vるのは Aです。
Vるのが Aです。
Vるのを 忘れました。
Danh từ hoá động từ
Vて、...
Vな(bỏ い)くて、...
Aい(bỏ い)くて、...
Aな(bỏ な)→ で、...
nguyên nhân, lý do (MĐ sau không chủ ý, chỉ cảm xúc, tâm trạng hoặc khả năng, trạng thái)
Nで、...
nguyên nhân, lý do (hiện tượng tự nhiên, sự kiện, biến cố)
【普通形】ので、~
[N・Aな]bỏ だ → な
nguyên nhân, lý do (cách nói lịch sự hơn から)
Nの/ Vる ✙ 途中(とちゅう)で
giữa lúc, trên đường
NVT~【普通形】 ✙ か、~
[N・Aな]bỏ だ
Không...?
(hỏi đối phương về nội dung được trình bày ở trước nghi vấn từ)
【普通形】✙ か どうか、~
[N・Aな]bỏ だ
có... hay không?
Vてみます
thử làm
Aい(bỏ い) ✙ さ
độ
目上の人に Nを さしあげます。
biếu cho người trên (kính ngữ)
友だちに Nを あげます。
tặng cho bạn (lịch sự)
目下の人に Nを やります。
cho người nhỏ hơn
目上の人に Nを いただきます。
nhận từ người trên (kính ngữ)
友だちに Nを もらいます。
nhận từ bạn
目下の人に Nを もらいます。
nhận từ người nhỏ hơn
目上の人は/が (私に) Nを くださいます。
người trên tặng cho tôi
友だちは/が (私に) Nを くれます。
bạn tặng cho tôi
目下の人は/が (私に) Nを くれます。
người nhỏ hơn tặng cho tôi
~んですが、~ Vてくださいませんか。
có thể làm V dùm tôi được không?
Vる(có ý chí)/ Nの ✙ ために
để, vì, nhằm mục đích
Vるの/ N ✙ に使います
cách sử dụng, công dụng, mục đích sử dụng
Vるの/ N ✙ に必要です/便利です/いいです/役に立つ
Đánh giá (Có ích, cần thiết.. để làm gì đó).
Vるの/ N ✙ に時間/お金がかかります
Tính toán (cần bao nhiêu thời gian/tiền để làm gì đó).
Nによって
tùy vào, theo...
Vます(bỏ ます) + そうです
Aい(bỏ い)+ そうです
Aな(bỏ な)+ そうです
trông có vẻ (đoán bằng mắt, tương lai gần)
Vて来ます
đi làm V rồi quay lại
Vます(bỏ ます) + すぎます
Aい(bỏ い)+ すぎます
Aな(bỏ な)+ すぎます
quá nhiều, vượt quá mức cần thiết
Vます(bỏ ます)+ やすいです
dễ làm
Vます(bỏ ます)+ にくいです
khó làm
Aい(bỏ い)+く します
Aな(bỏ な)+に します
N+にします
Làm biến đổi...
Nにします
chọn N
V普通形/ Aい/ Aな(có な)/ Nの ✙ 場合
Khi, trường hợp...
【普通形】 ✙ のに
[N・Aな]bỏ だ→な
thế mà, vậy mà...
Vる + ところです
Sắp/ Chuẩn bị làm V
Vている + ところです
Đang làm V
Vた + ところです
Vừa mới làm xong V
Vた + ばかりです
vừa mới
V普通形/ Aい/ Aな(có な)/ Nの ✙ はずです
chắc chắn là (phán đoán có căn cứ)
Nに よると、【普通形】+ そうです
nghe nói, hình như
【普通形】+ ようです
[Aな] bỏ だ → な
[N] bỏ だ → の
hình như, có lẽ
声(こえ)・音(おと)・におい・味(あじ) が します
Có (mùi/tiếng/cảm giác...)
V使役形(しえきけい)
(I)「i」+ます → 「a」+ せます
(II) Vます(bỏ masu) + させます
(III) 来ます → 来させます
N+します → N+させます
N1(人) は N2(人)を Vさせます
N1(人)は/が N2(人)に Nを Vさせます
N1 bắt buộc N2 làm
N1 cho phép N2 làm
Vさせていただけませんか。
Làm ơn cho phép tôi...
Vてもらえませんか。
Vてもいいですか。
尊敬語(そんけいご)
tôn kính ngữ
1/ V(bỏ ます)+られる
2/ お/ご + V(bỏ ます)+になる
3/ V đặc biệt
お V(bỏ ます) ください。
xin vui lòng...
謙譲語(けんじょうご)
khiêm nhường ngữ
1/ お/ご + V(bỏ ます) + する
2/ V đặc biệt
3/ Vさせていただく
この書類を拝見させていただきます。
V【普通形】+ はずです
Aい・Aな + はずです
Nの はずです
chắc chắn là, nhất định là
Nとか〜 Nとか〜
Liệt kê N
V[て形]+ばかり
N+ばかり
Toàn là....
V[普通形]+間
い形 +間
な形な +間
Nの +間
trong lúc
普通形 +間に
Nの +間に