Thẻ ghi nhớ: Tổng hợp Ngữ Pháp N4 Minna | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:49 AM on 4/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

【普通形 (ふつうけい)】んです。

[N・Aな]bỏ だ → な

Vì/bởi vì...

nhấn mạnh ý nghĩa giải thích về nguyên nhân, lý do, căn cứ...

2
New cards

~んですが、Vていただけませんか。

có thế làm V giúp tôi không? lịch sự của Vてください

3
New cards

~んですが、NVT ✙ Vたらいいですか。

Vたらいいでしょうか。

nên... (xin lời khuyên, hỏi ý kiến)

4
New cards

V可能形 (かのうけい)

THỂ KHẢ NĂNG

(I)「i」→「e」+ ます

(II) Vます(bỏ masu) +られます

(III) 来ます → こられます

します → できます

5
New cards

Nが 見えます

nhìn thấy

6
New cards

Nが 聞こえます

nghe thấy

7
New cards

Nが できます

được hoàn thành/ hoàn thiện

8
New cards

Nしか Vません

chỉ có

だけ

9
New cards

N1は Vますが、N2は Vません。(対比)

N1 thì ~ nhưng N2 thì ~

(nhấn mạnh so sánh, đối chiếu ý chí, quan điểm)

10
New cards

V1 (bỏ masu) ながら、V2。

vừa ~ vừa ~

11
New cards

Vています。

thường làm V

12
New cards

【普通形】し、【普通形】し。それに/それで~

không những ~ mà còn ~

それに: hơn thế nữa... (văn nói, lời khen)

それで: do đó, vì thế (kết luận, đánh giá)

13
New cards

Nが V(自動詞)ています。

trạng thái của 1 vật, 1 hiện tượng (không chủ ý)

14
New cards

Vてしまいます。

V đang làm và sẽ hoàn thành trong tương lai gần.

15
New cards

Vてしまいました。

1. thể hiện sự bối rối, tiếc nuối, lỡ làm V

2. V cuối cùng đã được thực hiện, hoàn thành xong [もう、ぜんぶ]

16
New cards

V(他動詞)てあります。

trạng thái của 1 vật, kết quả của V (có chủ ý)

17
New cards

Vておきます。

chuẩn bị sẵn, làm trước V để chuẩn bị cho việc khác

18
New cards

V意向形 (いこうけい)

THỂ Ý CHÍ

(I)「i」+ます → 「o」う

(II) Vます(bỏ masu) +よう

(III) 来ます → こよう

N+します → N+しよう

19
New cards

V(意向形)と 思って います。

định làm

(ý định của người nói đã được hình thành từ trước lúc nói và hiện tại vẫn tiếp diễn.)

20
New cards

V辞書形/ Vない形 ✙ つもりです。

sẽ, định...

(ý định sẽ làm gì đó của người nói, dự định này được suy nghĩ từ trước đó tới bây giờ chứ không phải là ý định bộc phát xảy ra trong lúc nói.)

21
New cards

V辞書形/ Nの ✙ 予定です。

theo kế hoạch, dự định

(một dự định, lịch trình hay kế hoạch đã được quyết định, không phải là ý định đơn thuần của người nói, không dùng với các việc xảy ra hàng ngày.)

22
New cards

まだ Vて います。

vẫn đang

23
New cards

まだ Vて いません。

vẫn chưa

24
New cards

Vた/ Vない ✙ ほうが いいです。

nên/ không nên

25
New cards

【普通形】 でしょう。

[N・Aな]bỏ だ

có lẽ/ chắc là.. (phán đoán 90%)

26
New cards

もしかしたら、【普通形】 かもしれません。

[N・Aな]bỏ だ

có lẽ/ không chừng (phán đoán 50%)

27
New cards

V命令形 (めいれいけい)

THỂ MỆNH LỆNH

I)「i」+ます →「e」

II) Vます(bỏ masu) +ろ

III) 来ます → こい

します → しろ

28
New cards

V禁止形 (きんしけい)

THỂ CẤM CHỈ

V(3 nhóm) → Vる+な

29
New cards

〜と 書いてあります。

〜と 読みます。

có viết là.../ đọc là...

30
New cards

Aは どういう意味ですか。

A nghĩa là gì?

31
New cards

【普通形】という意味です。

nghĩa là....

32
New cards

(人)に 【普通形】と言っていました。

đã nói là.../ nhắn lời lại...

(truyền đạt lại lời nhắn của người thứ 3.)

33
New cards

(人)に 【普通形】と伝えていただけませんか。

nhắn lại rằng... giúp tôi có được không?

34
New cards

V1た/ Nの ✙ とおりに、V2。

làm theo như

35
New cards

V1た/ Nの ✙ 後で、V2。

sau khi...

36
New cards

V1て/ V1ないで 、V2。

Làm V2 trong trạng thái có hoặc không có V1

37
New cards

V1ないで 、V2。

Không làm V1 mà làm V2 luôn

38
New cards

V条件形 (じょうけんけい)

THỂ ĐIỀU KIỆN

(I)「i」+ます → 「e」+ ば

(II) Vます(bỏ masu) + れば

(III) 来ます → くれば

N+します → N+すれば

Vない→ ない(bỏ i)+ければ

Aい→ い(bỏ i)+ければ

Aな/N → +なら

39
New cards

NVT ✙ Vば いいですか。

nên (xin hoặc cho lời khuyên)

40
New cards

Nなら

nếu mà N thì...

41
New cards

V1る/ V1ない ✙ ように、V2。

làm V2 để đạt được V1 (mục tiêu phấn đấu)

42
New cards

Vる/Vない ✙ ようになりました。

đã trở nên có thể làm V (thói quen mới)

43
New cards

Vない (bỏ i) ✙ くなります

= Vなくなります

trở nên không còn V nữa

44
New cards

Vる/ Vない ✙ ようにしています。

cố gắng để làm/ không làm V

45
New cards

Vる/Vない ✙ ようにしてください。

xin hãy cố gắng (yêu cầu ai đó làm/ không làm V)

46
New cards

V受身 (うけみ)

I)「i」+ます →「a」+ れます

II) Vます(bỏ masu) +られます

III) 来ます → こられます

します → されます

47
New cards

N1(人)は N2(人)に V受身。

N1(人)は N2(人)に N(もの)を V受身。

N1 bị N2 làm V

N1 được N2 làm V cho

48
New cards

Nから/ Nで ✙ つくられます。

から: không nhìn thấy bằng mắt

で: có thể nhìn thấy bằng mắt

49
New cards

Vるのは Aです。

Vるのが Aです。

Vるのを 忘れました。

Danh từ hoá động từ

50
New cards

Vて、...

Vな(bỏ い)くて、...

Aい(bỏ い)くて、...

Aな(bỏ な)→ で、...

nguyên nhân, lý do (MĐ sau không chủ ý, chỉ cảm xúc, tâm trạng hoặc khả năng, trạng thái)

51
New cards

Nで、...

nguyên nhân, lý do (hiện tượng tự nhiên, sự kiện, biến cố)

52
New cards

【普通形】ので、~

[N・Aな]bỏ だ → な

nguyên nhân, lý do (cách nói lịch sự hơn から)

53
New cards

Nの/ Vる ✙ 途中(とちゅう)で

giữa lúc, trên đường

54
New cards

NVT~【普通形】 ✙ か、~

[N・Aな]bỏ だ

Không...?

(hỏi đối phương về nội dung được trình bày ở trước nghi vấn từ)

55
New cards

【普通形】✙ か どうか、~

[N・Aな]bỏ だ

có... hay không?

56
New cards

Vてみます

thử làm

57
New cards

Aい(bỏ い) ✙ さ

độ

58
New cards

目上の人に Nを さしあげます。

biếu cho người trên (kính ngữ)

59
New cards

友だちに Nを あげます。

tặng cho bạn (lịch sự)

60
New cards

目下の人に Nを やります。

cho người nhỏ hơn

61
New cards

目上の人に Nを いただきます。

nhận từ người trên (kính ngữ)

62
New cards

友だちに Nを もらいます。

nhận từ bạn

63
New cards

目下の人に Nを もらいます。

nhận từ người nhỏ hơn

64
New cards

目上の人は/が (私に) Nを くださいます。

người trên tặng cho tôi

65
New cards

友だちは/が (私に) Nを くれます。

bạn tặng cho tôi

66
New cards

目下の人は/が (私に) Nを くれます。

người nhỏ hơn tặng cho tôi

67
New cards

~んですが、~ Vてくださいませんか。

có thể làm V dùm tôi được không?

68
New cards

Vる(có ý chí)/ Nの ✙ ために

để, vì, nhằm mục đích

69
New cards

Vるの/ N ✙ に使います

cách sử dụng, công dụng, mục đích sử dụng

70
New cards

Vるの/ N ✙ に必要です/便利です/いいです/役に立つ

Đánh giá (Có ích, cần thiết.. để làm gì đó).

71
New cards

Vるの/ N ✙ に時間/お金がかかります

Tính toán (cần bao nhiêu thời gian/tiền để làm gì đó).

72
New cards

Nによって

tùy vào, theo...

73
New cards

Vます(bỏ ます) + そうです

Aい(bỏ い)+ そうです

Aな(bỏ な)+ そうです

trông có vẻ (đoán bằng mắt, tương lai gần)

74
New cards

Vて来ます

đi làm V rồi quay lại

75
New cards

Vます(bỏ ます) + すぎます

Aい(bỏ い)+ すぎます

Aな(bỏ な)+ すぎます

quá nhiều, vượt quá mức cần thiết

76
New cards

Vます(bỏ ます)+ やすいです

dễ làm

77
New cards

Vます(bỏ ます)+ にくいです

khó làm

78
New cards

Aい(bỏ い)+く します

Aな(bỏ な)+に します

N+にします

Làm biến đổi...

79
New cards

Nにします

chọn N

80
New cards

V普通形/ Aい/ Aな(có な)/ Nの ✙ 場合

Khi, trường hợp...

81
New cards

【普通形】 ✙ のに

[N・Aな]bỏ だ→な

thế mà, vậy mà...

82
New cards

Vる + ところです

Sắp/ Chuẩn bị làm V

83
New cards

Vている + ところです

Đang làm V

84
New cards

Vた + ところです

Vừa mới làm xong V

85
New cards

Vた + ばかりです

vừa mới

86
New cards

V普通形/ Aい/ Aな(có な)/ Nの ✙ はずです

chắc chắn là (phán đoán có căn cứ)

87
New cards

Nに よると、【普通形】+ そうです

nghe nói, hình như

88
New cards

【普通形】+ ようです

[Aな] bỏ だ → な

[N] bỏ だ → の

hình như, có lẽ

89
New cards

声(こえ)・音(おと)・におい・味(あじ) が します

Có (mùi/tiếng/cảm giác...)

90
New cards

V使役形(しえきけい)

(I)「i」+ます → 「a」+ せます

(II) Vます(bỏ masu) + させます

(III) 来ます → 来させます

N+します → N+させます

91
New cards

N1(人) は N2(人)を Vさせます

N1(人)は/が N2(人)に Nを Vさせます

N1 bắt buộc N2 làm

N1 cho phép N2 làm

92
New cards

Vさせていただけませんか。

Làm ơn cho phép tôi...

Vてもらえませんか。

Vてもいいですか。

93
New cards

尊敬語(そんけいご)

tôn kính ngữ

1/ V(bỏ ます)+られる

2/ お/ご + V(bỏ ます)+になる

3/ V đặc biệt

94
New cards

お V(bỏ ます) ください。

xin vui lòng...

95
New cards

謙譲語(けんじょうご)

khiêm nhường ngữ

1/ お/ご + V(bỏ ます) + する

2/ V đặc biệt

3/ Vさせていただく

この書類を拝見させていただきます。

96
New cards

V【普通形】+ はずです

Aい・Aな + はずです

Nの はずです

chắc chắn là, nhất định là

97
New cards

Nとか〜 Nとか〜

Liệt kê N

98
New cards

V[て形]+ばかり

N+ばかり

Toàn là....

99
New cards

V[普通形]+間

い形 +間

な形な +間

Nの +間

trong lúc

100
New cards

普通形 +間に

Nの +間に