lek 9 (buoi 1) (SPORT)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/28

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:03 PM on 4/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

29 Terms

1
New cards
<p>mái chèo, cái dầm, cây chèo cầm tay (n)</p>

mái chèo, cái dầm, cây chèo cầm tay (n)

s.Paddel,-

2
New cards
<p>tấm ván chơi lướt sóng nước</p>

tấm ván chơi lướt sóng nước

s.Surfbrett,-er

3
New cards
<p>nón bảo hiểm (n)</p>

nón bảo hiểm (n)

r.Helm,-e

4
New cards
<p>xe đạp dùng để chạy đường đất đá gồ ghề</p>

xe đạp dùng để chạy đường đất đá gồ ghề

s.Mountainbike,-s

5
New cards
<p>cây vợt (n)</p><p>Vợt tennis (n)</p>

cây vợt (n)

Vợt tennis (n)

r.Schläger,-

r.Tennisschläger,-

6
New cards
<p>gậy trượt tuyết</p>

gậy trượt tuyết

r.Skistock,-”e

7
New cards
<p> bóng chuyền</p><p><span> (Tôi thích chơi bóng chuyền.)</span></p><p><span> (Quả bóng chuyền này mới.)</span></p>

bóng chuyền

(Tôi thích chơi bóng chuyền.)

(Quả bóng chuyền này mới.)

r.Volleyball,-”e

Ich spiele gern Volleyball

Der Volleyball ist neu

8
New cards
<p>Giày đá banh (PL)</p>

Giày đá banh (PL)

e.Fußballschuhe

9
New cards
<p>cái thảm tập thể dục (Yoga)</p>

cái thảm tập thể dục (Yoga)

e.Matte,-n

10
New cards
<p>kính đeo khi lặn</p>

kính đeo khi lặn

e.Taucherbrille,-n

11
New cards
<p><span>cưỡi ngựa (v)</span></p><p><span> (Trong kỳ nghỉ ở trang trại, tôi có thể cưỡi ngựa.)</span></p>

cưỡi ngựa (v)

(Trong kỳ nghỉ ở trang trại, tôi có thể cưỡi ngựa.)

reiten

Im Urlaub auf dem Bauernhof kann ich reiten

12
New cards
<p><span>chèo thuyền kayak (cụm)</span></p><p><span>(Cuối tuần chúng tôi đã chèo thuyền kayak.)</span></p>

chèo thuyền kayak (cụm)

(Cuối tuần chúng tôi đã chèo thuyền kayak.)

Kajak fahren

Wir sind am Wochenende Kajak gefahren

13
New cards
<p><span>lướt sóng(v)</span></p><p><span> (Mùa hè tôi lướt sóng với ván của mình trên biển.)</span></p>

lướt sóng(v)

(Mùa hè tôi lướt sóng với ván của mình trên biển.)

surfen

Im Sommer surfe ich mit meinem Surfbrett im Meer

14
New cards
<p><span>lặn (dưới nước)(v)</span></p><p> (Khi lặn cần có kính lặn để nhìn dưới nước.)</p>

lặn (dưới nước)(v)

(Khi lặn cần có kính lặn để nhìn dưới nước.)

tauchen

Beim Tauchen braucht man eine Taucherbrille, um unter Wasser zu sehen.

15
New cards
<p><span>chơi bóng đá (cụm)</span></p><p><span> (Để chơi bóng đá, tôi mang giày bóng đá vào.)</span></p>

chơi bóng đá (cụm)

(Để chơi bóng đá, tôi mang giày bóng đá vào.)

Fußball spielen

Zum Fußballspielen ziehe ich meine Fußballschuhe an.

16
New cards
<p><span>đi xe đạp địa hình (leo núi) (cụm)</span></p><p>(Anh ấy thích đi xe đạp địa hình trong rừng.)</p>

đi xe đạp địa hình (leo núi) (cụm)

(Anh ấy thích đi xe đạp địa hình trong rừng.)

Mountainbike fahren

Er fährt gerne Mountainbike im Wald

17
New cards
<p><span>trượt tuyết băng đồng(v)</span></p><p><span> (Khi trượt tuyết băng đồng, gậy trượt rất quan trọng để tạo lực đẩy.)</span></p>

trượt tuyết băng đồng(v)

(Khi trượt tuyết băng đồng, gậy trượt rất quan trọng để tạo lực đẩy.)

langlaufen

Beim Langlaufen sind die Skistöcke sehr wichtig für den Antrieb

18
New cards
<p><span>chơi tennis (cụm)</span></p><p><span> (Tôi chơi tennis với cây vợt mới của mình.)</span></p>

chơi tennis (cụm)

(Tôi chơi tennis với cây vợt mới của mình.)

Tennis spielen

Ich spiele Tennis mit meinem neuen Tennisschläger

19
New cards
<p><span>chơi bóng chuyền (cụm)</span></p><p><span>(Ở bãi biển chúng tôi thường chơi bóng chuyền.)</span></p>

chơi bóng chuyền (cụm)

(Ở bãi biển chúng tôi thường chơi bóng chuyền.)

Volleyball spielen

Am Strand spielen wir oft Volleyball

20
New cards

tập yoga (cụm)

(Cô ấy tập yoga trên thảm của mình.)

Yoga machen

Sie macht Yoga auf ihrer Matte

21
New cards

Ranh giới , Giới hạn (lặn,…) (n)
Khi lặn người ta phải biết giới hạn của mình, nếu không nó có thể sẽ nguy hiểm

e.Grenze,-n
Beim Tauchen muss man seine Grezen kennen, sonst kann es gefährlich werden

22
New cards

con ngựa (n)

Tôi yêu con ngựa của tôi Toli

s.Pferd,-e

Ich liebe mein Pferd Toli

23
New cards

nhiệt tình, say mê với cái gì / ai. (adj)

bạn gái tôi say mê với môn thể thao này

begeistert sein von + DAT

Meine Freundin ist begeistert von diesem Sport

24
New cards

sự nhiệt tình, sự hứng khởi, niềm say mê.

(Anh ấy chơi piano với niềm say mê lớn.)

e.Begeisterung

Mit großer Begeisterung spielte er Klavier

25
New cards

nghỉ ngơi, thư giãn (phản thân) (Chúng tôi đã thư giãn tốt trong kỳ nghỉ.)

làm cho cái gì đó bớt căng, làm dịu (Sau giờ làm, trong khi cưỡi ngựa, tôi có thể thư giãn rất tốt)

sich entspannen (Wir haben uns im Urlaub gut entspannt)

entspannen (Beim Reiten nach der Arbeit kann ich so gut entspannen)

26
New cards
27
New cards
28
New cards
29
New cards