1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

mái chèo, cái dầm, cây chèo cầm tay (n)
s.Paddel,-

tấm ván chơi lướt sóng nước
s.Surfbrett,-er

nón bảo hiểm (n)
r.Helm,-e

xe đạp dùng để chạy đường đất đá gồ ghề
s.Mountainbike,-s

cây vợt (n)
Vợt tennis (n)
r.Schläger,-
r.Tennisschläger,-

gậy trượt tuyết
r.Skistock,-”e

bóng chuyền
(Tôi thích chơi bóng chuyền.)
(Quả bóng chuyền này mới.)
r.Volleyball,-”e
Ich spiele gern Volleyball
Der Volleyball ist neu

Giày đá banh (PL)
e.Fußballschuhe

cái thảm tập thể dục (Yoga)
e.Matte,-n

kính đeo khi lặn
e.Taucherbrille,-n

cưỡi ngựa (v)
(Trong kỳ nghỉ ở trang trại, tôi có thể cưỡi ngựa.)
reiten
Im Urlaub auf dem Bauernhof kann ich reiten

chèo thuyền kayak (cụm)
(Cuối tuần chúng tôi đã chèo thuyền kayak.)
Kajak fahren
Wir sind am Wochenende Kajak gefahren

lướt sóng(v)
(Mùa hè tôi lướt sóng với ván của mình trên biển.)
surfen
Im Sommer surfe ich mit meinem Surfbrett im Meer

lặn (dưới nước)(v)
(Khi lặn cần có kính lặn để nhìn dưới nước.)
tauchen
Beim Tauchen braucht man eine Taucherbrille, um unter Wasser zu sehen.

chơi bóng đá (cụm)
(Để chơi bóng đá, tôi mang giày bóng đá vào.)
Fußball spielen
Zum Fußballspielen ziehe ich meine Fußballschuhe an.

đi xe đạp địa hình (leo núi) (cụm)
(Anh ấy thích đi xe đạp địa hình trong rừng.)
Mountainbike fahren
Er fährt gerne Mountainbike im Wald

trượt tuyết băng đồng(v)
(Khi trượt tuyết băng đồng, gậy trượt rất quan trọng để tạo lực đẩy.)
langlaufen
Beim Langlaufen sind die Skistöcke sehr wichtig für den Antrieb

chơi tennis (cụm)
(Tôi chơi tennis với cây vợt mới của mình.)
Tennis spielen
Ich spiele Tennis mit meinem neuen Tennisschläger

chơi bóng chuyền (cụm)
(Ở bãi biển chúng tôi thường chơi bóng chuyền.)
Volleyball spielen
Am Strand spielen wir oft Volleyball
tập yoga (cụm)
(Cô ấy tập yoga trên thảm của mình.)
Yoga machen
Sie macht Yoga auf ihrer Matte
Ranh giới , Giới hạn (lặn,…) (n)
Khi lặn người ta phải biết giới hạn của mình, nếu không nó có thể sẽ nguy hiểm
e.Grenze,-n
Beim Tauchen muss man seine Grezen kennen, sonst kann es gefährlich werden
con ngựa (n)
Tôi yêu con ngựa của tôi Toli
s.Pferd,-e
Ich liebe mein Pferd Toli
nhiệt tình, say mê với cái gì / ai. (adj)
bạn gái tôi say mê với môn thể thao này
begeistert sein von + DAT
Meine Freundin ist begeistert von diesem Sport
sự nhiệt tình, sự hứng khởi, niềm say mê.
(Anh ấy chơi piano với niềm say mê lớn.)
e.Begeisterung
Mit großer Begeisterung spielte er Klavier
nghỉ ngơi, thư giãn (phản thân) (Chúng tôi đã thư giãn tốt trong kỳ nghỉ.)
làm cho cái gì đó bớt căng, làm dịu (Sau giờ làm, trong khi cưỡi ngựa, tôi có thể thư giãn rất tốt)
sich entspannen (Wir haben uns im Urlaub gut entspannt)
entspannen (Beim Reiten nach der Arbeit kann ich so gut entspannen)