Power and Social issues Phr.V

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/16

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:29 PM on 6/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

17 Terms

1
New cards

back down (phr.v)

nhượng bộ, rút lui ý kiến (do bị nhiều người phản đối)

2
New cards

blend in (phr.v)

hòa nhập, pha lẫn vào (vì tương đồng với xung quanh)

3
New cards

bring about (phr.v)

mang lại, dẫn đến, gây ra (sự thay đổi)

4
New cards

crack down (on) (phr.v)

thẳng tay trừng trị, đàn áp, giải quyết nghiêm khắc

5
New cards

get in (phr.v)

được trúng cử, được bầu vào một vị trí chính trị

6
New cards

get off (phr.v)

thoát tội, không bị phạt nặng; bắt đầu kỳ nghỉ; gửi thư/bưu phẩm

7
New cards

give in (phr.v)

đầu hàng, chịu thua; không thể kìm chế được mong muốn làm gì

8
New cards

hit back (phr.v)

đánh trả, phản công, chỉ trích lại người đã chỉ trích mình

9
New cards

lock up (phr.v)

giam giữ, nhốt ai vào tù; khóa chặt tất cả cửa ngõ của tòa nhà

10
New cards

opt out (of) (phr.v)

quyết định không tham gia, rút lui khỏi cái gì

11
New cards

phase out (phr.v)

từng bước loại bỏ, giảm dần việc sử dụng

12
New cards

push around (phr.v)

bắt nạt, xô đẩy, ra lệnh cho ai một cách thô lỗ/bất công

13
New cards

single out (phr.v)

chọn ra, tách riêng ra (để đặc biệt chú ý hoặc đối xử khác biệt)

14
New cards

stand up to (phr.v)

dũng cảm chống lại, không để người có thẩm quyền đối xử tệ với mình

15
New cards

take over (phr.v)

tiếp quản, giành quyền kiểm soát, đảm nhận thay công việc của ai

16
New cards

talk down to (phr.v)

nói giọng bề trên, nói chuyện kiểu khinh thường người khác

17
New cards