1/106
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Conciliatory
hòa giải
Paralysis
sự tê liệt
Categorical
tuyệt đối
Indelibly
một cách không thể tẩy xóa
Humility
sự khiêm tốn.
Bombastic
khoa trương
Unmitigated
hoàn toàn
Groundwork
nền tảng
Disinheritance
sự tước quyền thừa kế.
Survivability
khả năng sống sót.
Roaringly
cực kỳ
Proceedings
chi phí pháp lý
Demoralized
làm nản lòng
Impersonations
sự hóa thân
Irreconcilable
không thể hòa giải
Stoppage
sự ngừng trệ
Dismembered
bị chia cắt
Bemoaning
than vãn
Inextricably
gắn bó chặt chẽ
Contamination
sự ô nhiễm
Careworn
hốc hác vì lo âu
Authority
quyền lực
Consultancy
sự tư vấn (phí tư vấn).
Multilateral
đa phương
Unconcealed
không che giấu
Game-changer
người/vật làm thay đổi cục diện.
Estranged
bị ghẻ lạnh
Miniaturized
được thu nhỏ lại.
Counterclockwise
ngược chiều kim đồng hồ.
Pinpoint
xác định chính xác.
Misreckon
tính toán sai
Discomposure
sự mất bình tĩnh
Accentuate
nhấn mạnh
Offline
việt vị.
Desirous
khao khát
Namesake
người cùng tên.
Humiliate
làm nhục
Multifactorial
đa yếu tố
Entourage
đoàn tùy tùng.
Blue-blooded
có dòng dõi quý tộc.
Absenteeism
tình trạng nghỉ học/nghỉ làm không phép.
Beggarly
nghèo nàn
Ineradicable
không thể xóa bỏ
Dropouts
những người bỏ học giữa chừng.
Defaced
làm xấu đi
Sociability
tính hòa đồng
Anti-scientific
phản khoa học.
Speculative
có tính suy đoán (chưa có bằng chứng chắc chắn)
Leakage
sự rò rỉ (thông tin)
Unaware
không nhận thức được
World-weary
chán đời
Weather-vane
con gà xem gió (thiết bị đo hướng gió)
Providentially
một cách may mắn
Indiscriminately
một cách bừa bãi
Delineate
phác thảo
Self-checkout
tự thanh toán (tại siêu thị)
Criteria
các tiêu chí
Disintegrated
bị tan rã
Alterations
những sự thay đổi
Erroneously
một cách sai lầm
Individuality
cá tính
Pharmaceutical
thuộc về dược phẩm
Toxicity
độc tính
Epicenter
tâm chấn (của động đất)
Unrivalled
không đối thủ
Alertness
sự tỉnh táo
Indiscipline
sự thiếu kỷ luật
Walkouts
các cuộc bãi công
In-person
trực tiếp (không qua mạng/trung gian)
Embolden
làm cho bạo dạn
Deceptive
dối trá
Timing
thời điểm
Misjudged
đánh giá sai
Intoxicated
say sưa
Rust-proof
chống gỉ
After-sales
hậu mãi (sau khi bán hàng)
Unputdownable
(sách) hay đến mức không thể đặt xuống
Tongue-twister
câu nói lẹo lưỡi
Belittle
xem nhẹ
Interchangeable
có thể thay thế cho nhau
Spontaneity
sự tự phát
Hysterically
một cách cuồng loạn
Indiscriminately
một cách bừa bãi
Provisions
sự cung cấp
Ultra-processed
được chế biến cực kỹ
Demilitarized
phi quân sự hóa
Heart-rending
đau lòng
Childproof
an toàn đối với trẻ em
Disentangle
gỡ rối
Containerization
sự vận chuyển bằng container
Demystify
làm sáng tỏ
Transitory
tạm thời
Impressionistic
có tính chất ấn tượng (không đi sâu vào chi tiết)
Capitalism
chủ nghĩa tư bản
Ingenuity
sự khéo léo
Genuineness
sự chân thật
Infantile
ngây ngô
Randomize
ngẫu nhiên hóa
Downsize
cắt giảm nhân sự (do suy thoái)
Inexhaustible
vô tận