1/113
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
impartial (adj)
công bằng, không thiên vị
vested interest (n)
lợi ích gắn liền với quyền lợi cá nhân
be steeped in
thấm nhuần (đạo lý, tư tưởng)
disinterested (adj)
không vụ lợi
take issue with sth (idm)
bác bỏ, phản đối
take a shine to sb (idm)
thích ai đó ngay lập tức
fall in with sth
đồng tình (đề xuất, kế hoạch)
fall in with sb
quen với ai đó
astronomical (adj)
khổng lồ (tiền)
oversight (n)
sự giám sát
fly-by-night (adj)
lừa đảo, mập mờ (hết hy vọng rồi biến mất)
pie-in-the-sky (adj)
viển vông
middle-of-the-road
ôn hòa, trung dung
run down (adj)
(building) xuống cấp
devil-may-care
không quan tâm tới hậu quả
sentimental (adj)
giàu cảm xúc
not so much A as B
không phải do A mà là do B
demolition (n)
sự tàn phá
stir up (prv)
dấy lên (cảm xúc, nghi ngờ)
wear sth away
làm cho mòn đi
squirrel away
để dành, tích trữ (tiền,...)
cream off
chọn ra cá nhân xuất sắc nhất trong 1 tập thể
whittle down
cắt giảm dần dần
ferret out
tìm tòi, tìm ra (sự thật)
flatly refuse
từ chối thẳng thừng
full-blown (adj)
toàn diện, diện rộng
economic depression
sự suy thoái kinh tế
precipitate (v)
thúc đẩy, bùng phát (điều xấu)
culminate in
đạt tới đỉnh điểm, điểm tới hạn...
offset (v)
bù đắp lại
countenance (v)
cho phép, dung túng (1 cách official)
fiscal year (n)
tài khóa
concede defeat (collo)
thừa nhận thất bại
blindsided (adj)
bất ngờ
desultory (adj)
lộn xộn, không có phương hướng
punctilious (adj)
tỉ mỉ, chú trọng tới chi tiết
stringent (adj)
(điều luật) nghiêm ngặt
fastidious (adj)
cầu kỳ
haphazard (adj)
bừa bãi, cẩu thả
impending (adj)
sắp xảy ra
proliferation (n)
sự gia tăng
retrench (v)
nghỉ chuỗi (cắt giảm chi tiêu/nhân sự)
dismiss A as B
bác bỏ A như là B
escapism (n)
sự thoát ly, giải thoát
rigorous (adj)
nghiêm ngặt
cleanse A of B (prv)
giải thoát A khỏi B
impurity (n)
sự dơ bẩn, không sạch
unburdened (adj)
không bị gánh nặng
foot-loose (adj)
tự do, không bị ràng buộc
low-maintenance (adj)
ít cần được chăm sóc, chú ý, nỗ lực
regiment (n)
chế độ
digital blackout (n)
sự cắt đứt với mạng xã hội
off-putting (adj)
gây nản lòng, khó chịu
spartan (adj)
khắc khổ
guru (n)
bậc thầy (mỉa mai)
detractor (n)
người gièm pha, chê bai
miserabilist (n)
người luôn tỏ ra nản lòng, tiêu cực
enlightenment (n)
sự khai sáng
consumable(s) (n)
hàng tiêu dùng
hallucinogen (n)
chất gây ảo giác
spirit -> spiritual (adj)
tâm linh
distance -> equidistant (adj)
cách đều nhau
inner self
cốt lõi bên trong (n)
refinement (n)
sự tinh luyện, hoàn thiện
cut and dried
rập khuôn, cố định
constitute (v)
tạo nên
misguided (adj)
định hướng sai
stem/originate from
bắt nguồn từ
vilify (v)
nhạo báng
lie in sth
nguyên nhân nằm ở điều đó
lobbiest (n)
người vận hành hành lang
on the premise that
trên tiền đề rằng
stipulation (n)
điều khoản
metabolic -> metabolism (n)
hệ trao đổi chất
fundamental (adj)
về mặt bản chất
cling to
bám theo (quy tắc)
facile (adj)
đơn giản 1 cách thiếu suy nghĩ
placid (adj)
bình tĩnh, bình thản
docile (adj)
ngoan ngoãn, dễ bảo (ủy mị, dễ bị người khác sai khiến)
pliant (adj)
dẻo dai, dễ uốn nắn
notwithstanding + N = N + notwithstanding = Despite + N
mặc dù
engender (v)
tạo ra
whereupon
ngay sau đó (immediately after which)
insofar as (prv)
trong phạm vi, tới mức độ nào đó
markedly (adv)
một cách đáng kể
holistic (adj)
toàn diện
shortcut
đường tắt
shorthanded (adj)
thiếu nhân sự
be confined to
bị ràng buộc bởi
back down (prv)
nhượng bộ, chịu thua
participle clause
Ving, S + V
hospitalization (n)
sự nhập viện
in the final analysis
suy cho cùng
take stock of
kiểm điểm (lại sai sót)
stock (n)
kho dự trữ
stock up on (prv)
tích trữ
be game for
sẵn sàng, hăng hái làm gì đó
be on the game (idm)
làm nghề phi pháp
game the system (idm)
lách luật
press (v)
ấn, ép