1/23
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
手表
/shǒubiǎo/ đồng hồ đeo tay

千
/qiān/ nghìn

报纸
/bàozhǐ/ báo

牛奶
/niúnǎi/ sữa bò

奶茶
/nǎichá/ trà sữa

送
/sòng/ tặng, giao, tiễn

一下
/yíxià/ một tí, một lát, bỗng chốc

丈夫
/zhàngfu/ chồng

旁边
/pángbiān/ bên cạnh

房间
/fángjiān/ căn phòng

真
/zhēn/ thật là, thật

颜色
/yánsè/ màu sắc

红色
/hóngsè/ màu đỏ

粉色
/fěnsè/ màu hồng

你最喜欢什么颜色?
bạn thích màu nào nhất?

左边
/zuǒbian/ bên trái

右边
/yòubian/ bên phải

粉色是我女儿最喜欢的颜色。
màu hồng là màu con gái tôi thích nhất.

都是粉色的。
đều là màu hồng.

送报纸的来了吗?
người giao báo đến chưa?

我看一下
tôi nhìn một chút.

三千多块
hơn 3000 tệ

左边那个红色的是我的
cái màu đỏ bên trái kia là của tôi

块
/kuaif/ đơn vị của đồng hồ đeo tay