1/67
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
BE CLOSE TO S.O
gần gủi, thân vs ai đó
BE ON THE SAME WAVELENGHT AS s.o
có cùng quan điểm, tư tưởng với ai đó
BREAK OFF STH
kết thúc, cắt đứt
CALL OFF
cancel
CHAT s.o UP
nói chuyện, tán tỉnh ai đó
FALL FOR s.o
phải lòng
FELL SORRY FOR
thấy tội nghiệp cho ai đó
GET ON WELL WITH
có MQH tốt
GET OVER
vượt qua
GO OFF
không còn thích thú gì nữa
HAVE [A LOT / NOTHNG ] IN COMMON WITH
có điểm chung
LET s.o DOWN
làm thất vọng
LOOK AFTER
chăm sóc
MAKE UP
dựng chuyện
MAKE UP WITH s.o
làm lành với ai đó
MESS ABOUT
loay hoay
PACK sth IN
dẹp tiệm
PUT s.o OFF
làm ai đó khó chịu
PUT s.o THROUGH
nối máy / khiến ai đó trãi qua
PUT UP WITH
suffer
RUN AFTER s.o
theo đuổi
RUN INTO
tình cờ gặp
NOT SEE EYE TO EYE WITH s.o
không cùng quan điểm
SPLIT UP WITH
break up
TALK s.o INTO
thuyết phục
TURN s.o DOWN
từ chối
TURN UP / SHOW UP
appear
ADORE (V)
quý mến
ADORABLE (a)
đáng yêu
ADORATION (N)
sự đáng yêu, ngưỡng mộ
AGGRESSIVE (a)
hung hăng
AGGRESSIVENESS (N)
sự hung hăng
ATTACHED TO (a)
gắn bó / đính kèm
DEATTACHED FORM
tách ra
ATTACH (V)
gắn , đính kèm
BOND (N)
sự gắn kết
BOND (V) WITH
làm thân
CHERISH (V)
trân trọng
COMPLIMENT (V) ON
khen
PAY s.o A COMPLIMENT
cho ai đó lời khen
COMPLIMENTARY (a)
miễn phí / mang tính khen
CONFIDE (V)
tâm sự
CONFIDANT (N)
bạn tâm giao
CONFIDENCE (N)
sự tự tin
CONFIDENTIAL (a)
tuyệt mật
COUNT (V)
có giá trị
DISASTROUS
tàn khốc
DEDUCE (V)
suy luận / giảm Đ
DEDUCTION (N)
sự suy luận / giảm Đ
DEDUCIBLE (a)
có thể suy ra
DEDUCTIVE (a)
mang tính suy luận