1/6 - How to find your way out of a food desert + Star performers

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/21

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:26 AM on 6/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

22 Terms

1
New cards

wholegrain bread

(n) bánh mì ngũ cốc nguyên hạt

2
New cards

low-fat dairy

(n) các sản phẩm từ sữa ít béo

3
New cards

chronic disease

(n) bệnh mãn tính

4
New cards

disparity

(n) sự chênh lệch, mất cân bằng

5
New cards

produce

(n) nông sản
(v) sản xuất, tạo ra

6
New cards

government officials

(n) các quan chức chính phủ

7
New cards

the authority

(n) người có quyền lực, chính quyền

8
New cards

storekeeper

(n) chủ cửa hàng

9
New cards

take a considerable interest in

(v) dành sự quan tâm đáng kể cho

10
New cards

greengrocer

(n) người bán hoa quả tươi; cửa hàng rau củ quả

11
New cards

food desert

khu vực thiếu thực phẩm tươi, lành mạnh

12
New cards

assess

(v) đánh giá

13
New cards

recruit

(v) tuyển dụng

14
New cards

retain

(v) giữ lại, duy trì hoặc không để mất đi

15
New cards

aptitude

(n) năng khiếu

16
New cards

perceive

(v) nhận thấy, cảm nhận

17
New cards

imprecision

(n) sự thiếu chính xác, mơ hồ

18
New cards

subcategorization

(n) quá trình phân nhóm 1 đối tượng nằm trong mục lớn thành mục nhỏ hơn

19
New cards

correlate

(v) có hành động tương quan, gắn kết

20
New cards

endeavour

(n) sự nỗ lực

(v) cố gắng, nỗ lực làm gì đó

21
New cards

genius

(n) thiên tài

22
New cards

malleable

(adj) dễ uốn ( nghĩa bóng: chỉ những người, thứ dễ bị tác động hoặc kiểm soát )