1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
go on a diet
ăn kiêng

processed foods
thực phẩm đã qua chế biến

food additives
chất phụ gia thực phẩm

nourishing meals
những bữa ăn đầy đủ chất dinh dưỡng

organic food
thực phẩm hữu cơ nhiều đạm từ thịt cá

fresh produce
những sản phẩm tươi sạch như rau, củ, quả

quick snack
bữa ăn dặm

eat in moderation
ăn điều độ

watch portion sizes
theo dõi kĩ khẩu phần ăn

to be in the mood for a home-cooked meal
muốn ăn cơm nhà

have allergy to sth = to be allergic to sth
dị ứng với cái gì

make a hearty stew
hầm canh

healthy appetite
khả năng ăn tốt

a second helping
n. phần ăn thứ hai

cuisine
.n. ẩm thực

food poisoning
(n) sự ngộ độc thực phẩm

car sick
say xe

light meal
n. bữa ăn nhẹ

drink like a fish
uống say bí tỉ

reduce pressure
giảm áp lực

build up one's strength
làm cho khỏe mạnh, rắn chắc
gentle exercise
bài tập đơn giản, nhẹ nhàng

do sport
chơi thể thao

build up resistance to st
có sức đề kháng cho cái gì

make a full recovery
bình phục hoàn toàn

have an operation
phẫu thuật

operate on sb
phẫu thuật cho ai

take effect
có hiệu lực, có tác dụng

side effects
tác dụng phụ

adverse reactions
ảnh hưởng tiêu cực

as right as rain = as fit as a fiddle
khỏe mạnh

shake off a cold = get rid of a cold
khỏi cảm lạnh

be under the weather
= feel off color
= be in poor health
không được khỏe

eat like a bird
ăn rất ít

eat like a horse
ăn rất nhiều

fall into a coma
bị hôn mê

come out of a coma
tỉnh sau hôn mê

a heart attack
nhồi máu cơ tim

untimely/premature death
sự chết non, sự chết yểu

premature birth
sự đẻ non

do sb good
= keep sb fit
= make sb healthy
làm cho ai đó khỏe mạnh

keep sb occupied = make sb busy
làm cho ai đó bận rộn

catch/have a cold/flu
bị cảm lạnh

suffer from
chịu đựng, khổ sở

be diagnosed with st
được chuẩn đoán bị bệnh gì

a splitting headache
đau đầu như búa bổ

life expectancy = longevity
n. tuổi thọ

have a sweet tooth
thích ăn đồ ngọt

back on one's feet= recover from
phục hồi

sleep like a dog
ngủ say như chết
