1/72
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
さようなら
tạm biệt
しゅっしん
(出身)
xuất thân, quê quán
しつれいですが
(失礼ですが)
しつれいですか
Xin lỗi vì đã thất lễ, nhưng mà...
.
Như vậy có thất lễ không?
しつれいします
Xin phép tôi vào. (khi vào nhà / phòng người khác)
xin phép/cáo lỗi. ( khi cúp điện thoại or xin phép về trước )
ありゅうがくせい
留学生
Du học sinh
だいがくせい
(大学生)
sinh viên đại học
こうこうせい
高校生
Học sinh cấp 3
ちゅうがくせい
(中学生)
Học sinh trung học, cấp 2
しょうがくせい
(小学生)
Học sinh tiểu học, cấp 1
かれ
彼
anh ấy, bạn trai -friend
ライオン
sư tử
こうつう うんゆ だいがく
Koutsuu Unyu Daigaku
dh gtvt - UTC
じゃありません
dạng phủ định của です (polite 1)
じゃないです
dạng phủ định của です (polite 2)
ではありません
dạng phủ định của です (polite 3)
ではないです
dạng phủ định của です (polite 4)
はい,そうです / いいえ,ちがいます。
yes / no (quick answer)
わかりますか
わかりました
わかりません
Các bạn có hiểu không?
Tôi hiểu rồi./ Vâng ạ.
Tôi không hiểu
いっさい
ろくじゅういっさい
1 tuổi
61 tuổi
はっさい
きゅうじゅうはっさい
8 tuổi
98 tuổi
じゅっさい
はちじゅっさい
10 tuổi
80 tuổi
はたち
二十歳
20 tuổi
ひゃく
百
Trăm
なんさいですか
Bạn bao nhiêu tuổi? ( bình thường )
ことしは はたち です
Năm nay tôi 20 tuổi
おいくつですか
bao nhiêu tuổi ( lịch sự )
おなまえはなんですか
(お名前は何ですか)
おなまえは
Tên bạn là gì? ( lịch sự mức 2: với người mới quen )
less polite than
おしことは
おしことはなんですか
Công việc của bạn là gì?
more polite than before
もういちどおねがいします
もう一度お願いします
Làm ơn nói lại lần nữa giúp tôi
ここ
こちら
こっち
これ
この + Danh từ
chỗ này, đây (gần người nói)
phía này, hướng này, chỗ này (lịch sự trên)
phía này, chỗ này (suồng sã trên)
cái này
cái [Danh từ] này, [Danh từ] này
そこ
そちら
そっち
それ
その + Danh từ
chỗ đó, đó (gần ng nghe)
phía đó, hướng đó, chỗ đó (lịch sự trên)
phía đó, chỗ đó (suồng sã trên)
cái đó
cái [Danh từ] đó, [Danh từ] đó
あそこ
あちら
あっち
あれ
あの + Danh từ
chỗ kia, đằng kia (xa ng nói + nghe)
phía kia, hướng kia, chỗ kia (lịch sự trên)
phía kia, đằng kia (suồng sã trên)
cái kia
cái [Danh từ] kia, [Danh từ] kia
どこ
どちら
どっち
どれ
どの + Danh từ
ở đâu, chỗ nào
phía nào, hướng nào, nơi nào (lịch sự trên)
phía nào, cái nào (suồng sã trên)
cái nào (chọn từ 3 vật trở lên)
cái [Danh từ] nào
コンビニエンスストア
.
コンビニ
Cửa hàng tiện lợi
convenience store
これから おせわに なります
これから お世話になります
Từ nay tôi rất mong sự giúp đỡ của anh chị.
かさ(傘)
Ô, dù
かばん
Túi sách, cặp
ノート
Vở
ほん(本)
Sách
てちょう(手帳)
Sổ tay
えんぴつ
Bút chì
ボールペン
Bút bi
シャープペン
シャープペンシル
Bút chì kim
カード
Thẻ
かぎ
Chìa khóa
とけい(時計)
うでどけい (腕時計)
Đồng hồ treo tường
đồng hồ đeo tay -
めいし(名刺)
Danh thiếp
ふでばこ
筆箱
đù đẻ 3 cô
Hộp bút
けしゴム(消しゴム)
kẹt sỉ gọi mượn
Cục gôm , cục tẩy
おかね (お金)
Tiền
けいたいでんわ(携帯電話)
kê tai điện thoại
Điện thoại di động
じしょ(辞書)
Từ điển
ざっし(雑誌)
Tạp chí
しんぶん(新聞)
Báo
つくえ(机)
Bàn
いす
Ghế
テレビ
Ti vi
コンピューター
Máy tính
パソコン
cường lực baiko
Laptop
カメラ
Máy ảnh
くるま (車)
Ô tô, xe hơi
チョコレート
Sô cô la
コーヒー
Cà phê
バイク
Xe máy
おみやげ(お土産)
ô mi giàu ghê
Quà tặng
なに(何)
Cái gì
あのう
À, ờ ( dùng để biểu thị sự ngại ngùng, do dự)
どうぞ
Xin mời ( dùng khi mời ai đó cái gì)
でかみ
lá thư
かみ
神
Thần, thánh, chúa trời.
すまほ (スマホ)
điện thoại thông minh
smart phone
このしゃぷぺんはだれのですよ
Chiếc bút chì kim này là của ai vậy?
これはなんのざっしですか
cái này là tạp chí của ai