1/75
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Vaccine thụ động có tác dụng bảo vệ chúng ta do nó có chứa:
A. Kháng nguyên
B. Tế bào Lympho
C. Đại thực bào
D. Kháng thể
D. Kháng thể

Các yếu tố sau đây có vai trò trong miễn dịch không đặc hiệu, NGOẠI TRỪ:
A. Phản xạ ho, hắt hơi
B. Cấu trúc nhung mao của ruột non
C. Dịch tuyến mồ hôi, tuyến bã
D. pH toan ở dịch dạ dày
B. Cấu trúc nhung mao của ruột non
_Hàng rào vật lý: phản xạ ho, hắt hơi (tống các chất lạ ra ngoài)
_Hàng rào hoá học: acid béo (tuyến bã), peptide (mồ hôi) ➡ chống vi khuẩn
_Độ toan cao trong dịch dạ dày ➡ loại bỏ hầu hết vi khuẩn trong điều kiện bình thường
YDS, 42, 43

Các cơ quan lympho nguyên phát có vai trò:
A. Trình diện lympho T với kháng nguyên lạ
B. Cung cấp vi môi trường để các tế bào lympho T, B trưởng thành
C. Lọc máu và bắt giữ kháng nguyên đến theo đường máu
D. Là vị trí đầu tiên để tổng hợp và phóng thích kháng thể
B. Cung cấp vi môi trường để các tế bào lympho T, B trưởng thành
_Cơ quan lympho nguyên phát: nơi tế bào lympho trưởng thành trong tuyến ức và tuỷ xương
YDS, 8, 12

Các yếu tố sau đây có vai trò trong miễn dịch không đặc hiệu, NGOẠI TRỪ:
A. Da
B. Niêm mạc
C. Dịch tiết
D. Lông, tóc
D. Lông, tóc
_Hàng rào vật lý: phản xạ ho, hắt hơi (tống các chất lạ ra ngoài)
_Hàng rào hoá học: acid béo (tuyến bã), peptide (mồ hôi) ➡ chống vi khuẩn
_Độ toan cao trong dịch dạ dày ➡ loại bỏ hầu hết vi khuẩn trong điều kiện bình thường
YDS, 42, 43

Tế bào NK có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
A. Là 1 loại lympho bào
B. Lưu hành trong máu
C. Tiêu diệt tế bào lạ bằng cơ chế không cần mẫn cảm trước
D. Có dấu ấn miễn dịch
D. Có dấu ấn miễn dịch
_NK cell là lymphocyte có mặt trong tuần hoàn ngoại vi (5-15%)
_Còn được gọi là lympho bào có hạt lớn (Large granular lymphocytes)
_2 thụ thể KIR + KAR có sẵn ➡ KIR (tế bào có MHC-1: ức chế NK cell) + KAR (tế bào không hoặc ít MHC-1: kích thích NK cell)
YDS, 45

Lympho bào T biệt hoá ở cơ quan, tổ chức nào ?
A. Hạch lympho
B. Gan
C. Tuyến ức
D. Tuỷ xương
C. Tuyến ức
CRP tăng chủ yếu trong trường hợp nào ?
A. Viêm cấp tính
B. Viêm mãn tính
C. Rối loạn tiêu hoá
D. Tất cả đều sai
A. Viêm cấp tính
CRP (C-Reactive Protein - Protein phản ứng C) là một loại glycoprotein được gan sản xuất. Bình thường, nồng độ CRP trong máu rất thấp (gần như không đáng kể).
Phản ứng nhanh: CRP là một "protein pha cấp" (acute-phase protein). Khi cơ thể có tổn thương mô hoặc nhiễm trùng cấp tính, các tế bào miễn dịch (như đại thực bào) giải phóng các cytokine (đặc biệt là Interleukin-6).
Kích thích gan: Các cytokine này truyền tín hiệu đến gan, kích thích gan sản xuất và giải phóng một lượng lớn CRP vào máu chỉ trong vòng 6 - 48 giờ.

Sự xuất hiện các “trung tâm mầm” trong các nang lympho của hạch lympho thể hiện rằng:
A. Hạch lympho đó có biểu hiện bất thường bệnh lý, cần có biện pháp điều trị thích hợp
B. Tại hạch lympho đang diễn ra một đáp ứng miễn dịch
C. Các lympho bào tại nang lympho đang trong quá trình tăng sinh để tham gia vào đáp ứng miễn dịch
D. Tại hạch lympho đang diễn ra 1 đáp ứng miễn dịch và các lympho bào tại nang lympho đang trong quá trình tăng sinh để tham gia vào đáp ứng miễn dịch
D. Tại hạch lympho đang diễn ra 1 đáp ứng miễn dịch và các lympho bào tại nang lympho đang trong quá trình tăng sinh để tham gia vào đáp ứng miễn dịch
Trung tâm mầm (Germinal Center):
Trong cấu trúc của hạch lympho, các nang lympho là nơi tập trung chủ yếu của các tế bào lympho B.
Nang sơ cấp: Khi hạch ở trạng thái "nghỉ ngơi" (chưa tiếp xúc với kháng nguyên), các nang này thuần nhất và không có trung tâm mầm.
Nang thứ cấp: Khi có kháng nguyên xâm nhập, các tế bào lympho B nhận diện kháng nguyên và bắt đầu được kích hoạt. Lúc này, bên trong nang lympho xuất hiện một vùng sáng ở giữa, gọi là trung tâm mầm.
IL-2 chủ yếu là do tế bào nào tiết ra ?
A. Monocyte
B. NK
C. Lympho B
D. Lympho T4
D. Lympho T4
Cơ chế tự tiết (Autocrine): IL-2 quay lại tác động lên chính tế bào T4 đã tiết ra nó, thúc đẩy tế bào này phân chia mạnh mẽ thành một đội quân tế bào T.
Cơ chế cận tiết (Paracrine): IL-2 lan tỏa sang các tế bào lân cận như tế bào T8 và tế bào B, giúp các tế bào này biệt hóa và thực hiện chức năng tiêu diệt mầm bệnh hoặc sản xuất kháng thể.
YDS, 89, 90

Cơ quan lympho ngoại vi:
A. Nằm ở trung tâm của ổ bụng nhằm bảo vệ các chức năng sinh tồn
B. Được xây dựng nhằm tối đa hoá việc tiếp xúc giữa các tế bào lympho có thẩm quyền miễn dịch với kháng nguyên lạ
C. Là nơi dự trữ các tế bào thực hiện đã hoạt hoá nhằm đáp ứng một cách nhanh chóng với kháng nguyên sau này
D. Cô lập kháng nguyên để giảm thiểu tác hại của chúng đối với cơ thể
B. Được xây dựng nhằm tối đa hoá việc tiếp xúc giữa các tế bào lympho có thẩm quyền miễn dịch với kháng nguyên lạ
Các cơ quan lympho ngoại vi (bao gồm hạch lympho, lách, và các mảng Peyer ở ruột)
Thu thập kháng nguyên: Chúng có cấu trúc đặc biệt để lọc và bắt giữ các kháng nguyên lạ từ dịch bạch huyết (hạch) hoặc từ máu (lách).
Tập trung tế bào miễn dịch: Đây là nơi các tế bào lympho T và B đã trưởng thành (nhưng chưa tiếp xúc với kháng nguyên) tập trung với mật độ rất cao.
Tối ưu hóa sự gặp gỡ: Cấu trúc vi môi trường bên trong các cơ quan này giúp các tế bào trình diện kháng nguyên (APC) dễ dàng "tìm thấy" và kích hoạt đúng tế bào lympho có thụ thể tương ứng, từ đó khởi động đáp ứng miễn dịch thích nghi.
_Các tế bào lympho trưởng thành thường xuyên di chuyển giữa máu và các cơ quan lympho ngoại vi để tìm kháng nguyên đặc hiệu
YDS, 12
Các tế bào có trong hệ thống miễn dịch:
A. Hồng cầu
B. Bạch cầu
C. Tiểu cầu
D. Cả 3 tế bào trên
B. Bạch cầu
Vai trò của CRP là:
A. Chống virus xâm nhập và sao chép trong tế bào
B. Tăng biểu lộ MHC
C. Kiềm hãm tế bào ung thư
D. Hoạt hoá bổ thể
D. Hoạt hoá bổ thể (activating complement)

Tế bào nào sau đây KHÔNG tham gia vào đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào ?
A. Đại thực bào
B. Macrophase
C. Bạch cầu ái toan
D. Đại thực bào và macrophage
C. Bạch cầu ái toan
Trong các cơ quan dưới đây, cơ quan nào là cơ quan lympho trung ương:
A. Hạch lympho vùng hầu họng
B. Hạch mạc treo ruột
C. Lách
D. Tuyến ức
D. Tuyến ức
Vai trò của tế bào NK:
A. Diệt tế bào ung thư nhờ thụ thể nhận biết kháng nguyên
B. Diệt tế bào ung thư qua trung gian MHC
C. Diệt tế bào nhiễm virus nhờ thụ thể nhận biết kháng nguyên
D. Gây độc tế bào phụ thuộc kháng thể
D. Gây độc tế bào phụ thuộc kháng thể
Thụ thể KAR và KIR không phải là thụ thể nhận biết kháng nguyên (TCR, BCR)
Tế bào NK không có thụ thể lympho bào B và T
Tế bào NK còn thụ thể với phần Fc của của IgG nên tham gia vào hiện tượng gây độc tế bào phụ thuộc kháng thể
YDS, 45

Các tế bào tham gia trực tiếp miễn dịch đặc hiệu, NGOẠI TRỪ:
A. Tế bào lympho T
B. Tế bào lympho B
C. Tế bào mast
D. Tương bào
C. Tế bào mast
Lympho bào T biệt hoá ở cơ quan, tổ chức nào ?
A. Hạch lympho
B. Gan
C. Tuyến ức
D. Tuỷ xương
C. Tuyến ức
Vai trò của lysosome là:
A. Cắt cầu nối hoá học trong cấu trúc màng vi khuẩn
B. Ức chế enzyme quá trình sao mã DNA của vi khuẩn
C. Hoạt hoá bổ thể
D. Opsonin hoá
A. Cắt cầu nối hoá học trong cấu trúc màng vi khuẩn
Miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu giống nhau ở các đặc điểm sau đây:
A. Lịch sử tiến hoá
B. Tính di truyền
C. Tính mẫn cảm trước
D. Tất cả đều sai
D. Tất cả đều sai
_A sai, miễn dịch không đặc hiệu xảy ra trước
Tác dụng của IL-1:
A. Ức chế bộc lộ phân tử kết dính trên tế bào nội mô
B. Kích thích gan sản xuất các protein pha cấp của phản ứng viêm
C. Gây shock nhiễm trùng
D. Apoptosis
B. Kích thích gan sản xuất các protein pha cấp của phản ứng viêm
Là chất gây ra sốt
Kích thích gan sản xuất ra protein pha cấp tính, trong đó một số là kháng sinh vì chúng có khả năng opsonin hoá vi khuẩn
TNF làm bộc lộ các phân tử kết dính trên tế bào nội mô
YDS, 44

Các yếu tố sau đây có vai trò trong miễn dịch không đặc hiệu, NGOẠI TRỪ:
A. Lysozyme
B. BPI
C. CD3
D. CRP
C. CD3
_Thành phần dịch thể tham gia vào miễn dịch không đặc hiệu: Lysozyme, CRP, BPI (Bacterial Permeability Increasing Protein), Interfeuron, Bổ thể (Complemet)
PNT, 4, 5
Lympho bào TCD4 trưởng thành ở người có thể có các dấu ấn bề mặt nào:
A. CD3
B. CD19
C. CD8
D. Tất cả đều đúng
A. CD3 (CD3 có ở tất cả tế bào lympho T)
Lympho bào B có chức năng nào sau:
A. Sản xuất kháng thể
B. Biệt hoá thành tế bào B trí nhớ miễn dịch (memory B cell)
C. Sản xuất bổ thể
D. Biệt hoá thành bào tương để sản xuất kháng thể
B. Biệt hoá thành tế bào B trí nhớ miễn dịch (memory B cell)
D sai, biệt hoá thành tương bào mới đúng
Cơ chế tác dụng của TNF là:
A. Ức chế monocyte tiết IL-1
B. Ức chế monocyte tiết chemokine
C. Tăng biểu lộ MHC
D. Bộc lộ phân tử kết dính trên tế bào nội mô
D. Bộc lộ phân tử kết dính trên tế bào nội mô
Kích thích tập trung tế bào trung tính và tế bào mono chỗ nhiễm trùng + hoạt hoá tế bào này để tiêu diệt vi khuẩn
Bộc lộ các phân tử kết dính (selectin + ligand) trên tế bào nội mô làm dính lại tế bào bạch cầu, trung tính và mono tại đây
PNT, 74, 75
Tác dụng của IFN⍺:
A. Tăng khả năng ly giải của đại thực bào
B. Tăng biểu lộ MHC lớp II
C. Kích thích tương bào sản xuất kháng thể
D. Ức chế sao chép DNA, RNA trong tế bào
D. Ức chế sao chép DNA, RNA trong tế bào
Interferon type 1 ➡ 2 loại (IFN ⍺ + β)
IFN ⍺: sản xuất chủ yếu bởi các thực bào đơn nhân (Interferon bạch cầu)
IFN β: protein sản xuất bởi nhiều tế bào như nguyên bào sợi (Interferon nguyên bào sợi)
IFN ⍺ và β khác nhau về cấu tạo nhưng đáp ứng sinh học giống nhau
IFN type 1:
Kích thích tế bào sản xuất enzyme ➡ Ngăn sao chép DNA, RNA virus
Tính chất: autocrine + paracrine
Tăng khả năng ly giải tế bào NK
PNT, 79
Tác dụng của IL-2:
A. Kích thích lympho T chuyển dạng trong chu kỳ phân bào
B. Ức chế protein Bcl-2
C. Kích thích monocyte tiết IFNY, IL-2
D. Không gây apoptosis đối với các lympho T4 được kích thích lặp đi lặp lại
A. Kích thích lympho T chuyển dạng trong chu kỳ phân bào
_IL2:
Do tế bào T tiết ra
Tăng vọt cyclin ➡ Hoạt hoá kinase ➡ Hoạt hoá protein đích (gắn nhóm phosphate) ➡ Protein chuyển dạng chu kỳ phân bào (G1 ➡ S)
Giảm p27 (chất ức chế cycle-kinase ~ CDK)
Kích thích Bcl-2 (chất chống apoptosis)
PNT, 82

Cytokin thường có:
A. Thời gian bán hủy rất dài
B. Thời gian bán hủy ngắn
C. Thời gian bán hủy dài
D. A và B đúng
B. Thời gian bán hủy ngắn
_Ngắn vì để tránh viêm quá mức (cytokine storm), tránh kích hoạt miễn dịch kéo dài
PNT, 73
Lysozyme là gì?
A. Là một loại bào quan, được đặt trong các túi lysosome
B. Tiêu diệt tốt được vi khuẩn Gram dương và Gram âm
C. Chỉ tiêu diệt được vi nấm
D. Có trong huyết thanh
D. Có trong huyết thanh
_Là enzym có trong nước mắt, nước bọt, nước mũi, da (trong huyết thanh hàm lượng rắt thấp), cắt cầu nối phân từ N-acetyl glucosamin và N-acetyl muramin có trong cấu tạo của màng vi khuẩn, do đó có khả năng làm ly giải một số vi khuẩn gram dương.
_Các vi khuân gram âm nhờ có vỏ bọc ở ngoài nên không bị ly giải trực tiếp. Tuy nhiên khi vỏ ngoài bị thủng do tác dụng của bổ thể thì lysozym sẽ hiệp lực tấn công màng vi khuân.
PNT, 13
Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Cytokine có thể tác động đến các tế bào và cơ quan ở xa
B. Cytokine tác động thông qua các thụ thể dưới 2 hình thức là tự tiết và nội tiết
C. Các Cytokine thường chi có 1 tế bào đích đặc hiệu
D. Các Cytokine không có tác động đối kháng lẫn nhau
A. Cytokine có thể tác động đến các tế bào và cơ quan ở xa
_Interferon type 1: autocrine + paracrine
_Tác động của cytokine có thể mang tính cục bộ hoặc hệ thống
_3 chức năng chính của cytokine:
Chất trung gian + điều hoà miễn dịch bẩm sinh
Chất trung gian + điều hoà miễn dịch thu được
Chất kích thích tạo máu
PNT, 73
Cytokin có:
A. Hoạt tính trung bình
B. Hoạt tính cao
C. Hoạt tính thấp
D. Hoạt tính rất thấp
B. Hoạt tính cao
PNT, 72, 73
Đặc điểm của cytokine:
A. Là protein có trọng lượng phân tử lớn
B. Được tiết ra với lượng nhiều
C. Đa số tác dụng toàn thân
D. Có vai trò trong đáp ứng miễn dịch, quá trình tạo máu, liền sẹo
D. Có vai trò trong đáp ứng miễn dịch, quá trình tạo máu, liền sẹo
_Cytokine được tiết ra với lượng nhỏ, tự hạn chế
_Cytokine không phải protein có trọng lượng phân tử lớn vì nó cần khuếch tán nhanh, tác động nhanh và thời gian bán huỷ ngắn
PNT, 72, 73
Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Bản chất của Cytokin là các polysaccharide
B. Cytokin về bản chất là 1 loại men
C. Các Cytokin thường có khối lượng phân tử cao
D. Cytokin có thể kích thích tế bào đích sinh ra 1 loại Cytokin khác
D. Cytokin có thể kích thích tế bào đích sinh ra 1 loại Cytokin khác
_Cytokine: là các polypeptide, sản xuất khi có kích thích của vi sinh vật và kháng nguyên, tác dụng trung gian và điều hoà miễn dịch và viêm
_Thường ảnh hưởng đến sinh tổng hợp và tác động của cytokine khác
PNT, 71
Tế bào NK không phải là thành phần của miễn dịch đặc hiệu vì:
A. Tế bào NK không tan trong máu
B. Tế bào NK tạo được dấu ấn miễn dịch
C. Tế bào NK tan được trong máu
D. Tế bào NK không tạo được dấu ấn miễn dịch
D. Tế bào NK không tạo được dấu ấn miễn dịch
YDS, 45

Đặc điểm của Cytokine:
A. Là các đại phân tử protein
B. Là phân tử bề mặt của các tế bào miễn dịch
C. Là các polypeptid có thời gian bán huỷ dài
D. Là các polypeptid có thời gian bán huỷ ngắn
D. Là các polypeptid có thời gian bán huỷ ngắn
_Cytokine: là các polypeptide, sản xuất khi có kích thích của vi sinh vật và kháng nguyên, tác dụng trung gian và điều hoà miễn dịch và viêm
_Thường ảnh hưởng đến sinh tổng hợp và tác động của cytokine khác
PNT, 71
Tác dụng toàn thân của TNF:
A. Hạ thân nhiệt
B. Tăng đường huyết
C. Xuất huyết dưới da
D. Trụy tim mạch
D. Trụy tim mạch
LPS: chất gây sốt ngoại sinh
TNF: chất gây sốt nội sinh (do tác dụng lên vùng dưới đồi và gây ra sốt)
Chất kháng prostaglandin: tác dụng giảm sốt do IL1 và TNF
+ TNF tác động lên tế bào gan làm tăng tổng hợp protein huyết thanh.
+ TNF, IL1, IL6: tác động lên tế bào gan ➡ Protein huyết tương ➡ Đáp ứng pha cấp của phản ứng viêm
+ Kéo dài sản xuất TNF ➡ Tiêu hao tế bào cơ và mỡ ➡ cuối cùng dẫn đến suy kiệt.
+ Khi một lượng lớn TNF được sản xuất thì khả năng co cơ tim và cơ trơn thành mạch bị ức chế gây ra tụt huyết áp và đôi khi cả sốc.
PNT, 75
Tác dụng của IFNγ:
A. Ức chế dòng lympho Th1
B. Hoạt hóa bạch cầu trung tính, đại thực bào, NK
C. Ức chế bạch cầu bám mạch
D. Tác dụng mạnh chống virus nội bào
B. Hoạt hóa bạch cầu trung tính, đại thực bào, NK
_IFNγ: là cytokine chính hoạt hoá đại thực bào, quan trọng trong miễn dịch bẩm sinh và thu được, có khả năng chống virus, nhưng chủ yếu là đáp ứng miễn dịch
_Do tế bào NK và tế bào T tiết ra hoạt hoá đại thực bào tiêu diệt vi sinh vật đã thực bào
PNT, 83
IL-2 chủ yếu do tế bào nào tiết ra:
A. Monocyte
B. Lympho T4
C. NK
D. Lympho B
B. Lympho T4
Ý nào sau đây đúng về tế bào NK:
A. Thuộc hồng cầu, nhóm miễn dịch đặc hiệu
B. Thuộc bạch cầu, nhóm miễn dịch không đặc hiệu
C. Là yếu tố hoạt hóa IFN
D. Cả B và C đều đúng
D. Cả B và C đều đúng
IFN gamma do tế bào NK, tế bào Th1 CD4+ và CD8+ sản xuất
PNT, 14, 83

Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc thể dịch:
A. Lysozyme
B. Bạch cầu đa nhân
C. Protein C phản ứng
D. IFN
B. Bạch cầu đa nhân
Thể dịch gồm: lysozyme, protein viêm, CRP, IFN, bổ thể (complement)
PNT, 4, 5
Hệ miễn dịch tự nhiên sử dụng thụ thể nào để nhận diện tác nhân và mầm bệnh?
A. BCR
B. MHC
C. TCR
D. TLR
D. TLR (Toll Like Receptor) là receptor của miễn dịch tự nhiên

Cơ chế miễn dịch nào bất chấp sự biển đổi KHÔNG ngừng của tác nhân vẫn đáp ứng một cách nhanh chóng được?
A. Thực bào
B. Phản ứng trung hòa
C. Phản ứng kết tủa
D. Phản ứng ngưng kết
A. Thực bào
Tuyến ức ở giai đoạn nào thì phát triển nhất?
A. Trẻ thiếu nhi
B. Người già
C. Trẻ sơ sinh
D. Trẻ dậy thì
D. Trẻ dậy thì
_Trẻ sơ sinh: 10-15g
_Trẻ dậy thì: 30-50g
_Người già: < 15g
PNT, 125
Phân tử nào dưới đây giúp biệt hóa bạch cầu?
A. Cytokines
B. BCR
C. TCR
D. Flagellin
A. Cytokines
Vài ví dụ điển hình:
IL-5 → biệt hoá → eosinophil
G-CSF → biệt hoá → neutrophil
M-CSF → biệt hoá → macrophage
IL-7 → phát triển lympho T, B
IL-4 → B cell → plasma cell / IgE
Cơ quan lympho thứ phát, NGOẠI TRỪ?
A. Có ít nhất 1 đáp án sai
B. Tủy xương
C. Mảng Payer ở ruột non
D. Hạch bạch huyết
B. Tủy xương (là cơ quan lympho nguyên phát)
Quá trình chọn lọc tế bào B và T KHÔNG gây bệnh tự miễn xảy ra ở đâu?
A. Tuyến ức
B. Mảng Payer
C. Tủy xương
D. Hạch bạch huyết
A. Tuyến ức + C. Tủy xương
Ở bệnh nhân nhiễm HIV, có TCD4+ = 20 con/mm3, nhưng vẫn có tổng trạng bình thường, bạn có thể lý giải?
A. Tế bào B vẫn còn hoạt động tốt
B. Các tác nhân chưa gây bệnh trên bệnh nhân
C. Bệnh nhân duy trì sự sống bằng việc tiêm kháng huyết thanh
D. Lượng NKC trong máu bệnh nhân rất cao
D. Lượng NKC trong máu bệnh nhân rất cao
Giai đoạn chọn ra các tế bào B và T đáp ứng được với phân tử MHC xảy ra ở?
A. Tế bào tua gai
B. Bạch huyết quãng đi
C. Tế bào biểu mô nội tủy
D. Bè lách
C. Tế bào biểu mô nội tủy
Việc cắt đoạn gen trong tái tổ hợp của các lympho bào sẽ tạo ra một nguy cơ nguy hiềm là?
A. Các tế bào B và T trở thành một phần của hệ miễn dịch bản năng
B. Cả 3 nguy cơ đều có thể xảy ra
C. Các tế bào B và T không thể tiêu diệt được mầm bệnh
D. Các tế bào B và T biệt hóa chống lại cơ thể
D. Các tế bào B và T biệt hóa chống lại cơ thể
Thứ quyết định nên tính đa dạng của các lympho bào?
A. Khả năng tạo ra mọi loại kháng thể của tương bào trong giai đoạn trưởng thành nhờ DNA có chứa mọi thành phần để tạo nên hầu hết tất cả các kháng thể đặc hiệu
B. Trước khi biệt hóa, các lympho bào có DNA chứa các lon quyết định sự hình thành gần như tất cả các kháng thể đặc hiệu
C. Tất cả các tế bào lympho đều có chung đoạn DNA
D. Qua quá trình tái tổ hợp VDJ, DNA của lympho bào được hoàn thiện hơn để đáp ứng với mọi kháng thể
B. Trước khi biệt hóa, các lympho bào có DNA chứa các lon quyết định sự hình thành gần như tất cả các kháng thể đặc hiệu
Tại sao một người khỏe mạnh tiêm phòng vaccine COVID-19 vẫn có thể bị nhiễm SARS-CoV-2, bỏ qua yếu tố ngoại cảnh?
A. Kháng thể được tạo ra do vaccine lưu hành khắp bào tường, nên phải nhiễm thì kháng thể mới có tác dụng
B. Do kháng thể lưu hành trong máu không thâm nhập được qua lòng nội mô
C. Tất cả đều đúng
D. Do kháng thể chỉ tấn công virus sau khi nó thâm nhập vào tế bào
B. Do kháng thể lưu hành trong máu không thâm nhập được qua lòng nội mô
Thứ quyết định tính đặc hiệu của các lympho bào?
A. Tất cả đều đúng
B. Các BCR và TCR trên 1 tế bào B chỉ nhận diện được 1 loại epitope duy nhất
C. Một lympho bào chỉ có thể nhận diện ra 1 loại kháng nguyên duy nhất mà nó khớp đặc hiệu
D. Đoạn DNA ban đầu được tái tổ hợp lại, cắt tất cả các đoạn nucleotide mà chỉ giữ lại những đoạn nucleotide mà mã hóa cho kháng thể đặc hiệu với 1 epitope duy nhất
D. Đoạn DNA ban đầu được tái tổ hợp lại, cắt tất cả các đoạn nucleotide mà chỉ giữ lại những đoạn nucleotide mà mã hóa cho kháng thể đặc hiệu với 1 epitope duy nhất
Chọn phát biểu đúng:
A. Tương bào biệt hóa từ lympho B ở cơ quan lympho thứ phát
B. Tất cả đều đúng
C. Tế bào TCD4+ có chức năng diệt tế bào, trong khi TCD8+ giúp điều hòa hệ miễn dịch
D. Sự trưởng thành của hầu hết các lympho bào đều xảy ra ở tuyến ức
A. Tương bào biệt hóa từ lympho B ở cơ quan lympho thứ phát
Nhiễm SARS-CoV-2 tự nhiên ưu việt hơn tiêm vaccine vào máu ở điểm:
A. Nhiễm tự nhiên sẽ giúp tạo ra siêu kháng thể vượt trội hẳn so với tiêm vaccine
B. Tất cả đều sai
C. Triệu chứng trên bệnh nhân nhiễm tự nhiên sẽ nhẹ hơn so với tiêm vaccine
D. Nhiễm virus tự nhiên sẽ giúp tạo thêm kháng thể IgA tồn tại trong chất nhầy mà tiêm vaccine không thể tạo ra được
D. Nhiễm virus tự nhiên sẽ giúp tạo thêm kháng thể IgA tồn tại trong chất nhầy mà tiêm vaccine không thể tạo ra được
Giai đoạn chọn lọc đào thải những tế bào B và T tấn công cơ thể là ở tế bào nào?
A. Tế bào tua gai
B. Tế bào biểu mô nội tủy
C. Tủy trắng của lách
D. Đại thực bào
A. Tế bào tua gai
Chọn phát biểu sai về lympho B, T:
A. Lympho B và T có rất nhiều phân tử thụ thể (BCR/TCR) trên bề mặt
B. Do có tính đa dạng, một lympho B hoặc T đáp ứng được với rất nhiều Epitope
C. Có ít nhất 1 câu sai
D. Lympho B sau này sẽ biệt hóa thứ phát thành tương bào
B. Do có tính đa dạng, một lympho B hoặc T đáp ứng được với rất nhiều Epitope
Lympho có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:
A. Có trí nhớ miễn dịch
B. Đặc hiệu
C. Đa dạng
D. Đáp ứng nhanh với sự biến đổi của mầm bệnh
D. Đáp ứng nhanh với sự biến đổi của mầm bệnh
Quá trình chọn lọc tế bào B và T có đáp ứng, không gây hại cho người trải qua bao nhiêu giai đoạn?
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
D. 2 (Negative + Positive feedback)
Đáp ứng miễn dịch tạo kháng thể của kháng nguyên KHÔNG phụ thuộc tuyến ức:
A. Kháng thể lớp IgM
B. Không có đáp ứng thì 2
C. Không có chuyển lớp kháng thể
D. Tất cả đều đúng
D. Tất cả đều đúng
A đúng, vì không có TCD4 ~ T helper ➡ Kẹt lại dạng IgM, không diễn ra trong trung tâm mầm ➡ C đúng
Câu nào sau đây là SAI ?
A. C3a, C4a (1 phần), C5a là những phản vệ tố
B. C5a, C5b67 là những yếu tố hóa hướng động
C. C5b-9 là C5b kết hợp với C9
D. C3bBb nhanh chóng bị phân ly nếu không có yếu tố D
B. C5a, C5b67 là những yếu tố hóa hướng động
(C5b67 không phải là yếu tố hoá hướng động)
Bình thường ở dạng không hoạt động, cần phải được hoạt hóa là dạng tồn tại của:
A. Kháng nguyên
B. Kháng thể
C. Bổ thể
D. Cả 3
C. Bổ thể
Cấu trúc của phân tử MHC lớp 1
A. Một chuỗi Alpha và một chuỗi Beta 1
B. Một chuỗi Alpha và một chuỗi Beta 2
C. Một chuỗi Alpha và hai chuỗi Beta
D. Hai chuỗi Alpha và hai chuỗi Beta
B. Một chuỗi Alpha và một chuỗi Beta 2

Phân tử HLA có chức năng
A. Trong ghép cơ quan
B. Kiểm soát phản ứng miễn dịch
C. Trình diện kháng nguyên
D. Tất cả đúng
D. Tất cả đúng
Hiện tượng viêm cầu thận sau khi bị nhiễm liên cầu khuẩn là 1 ví dụ của:
A. Quá mẫn loại I
B. Quá mẫn loại II
C. Quá mẫn loại III
D. Quá mẫn loại IV
C. Quá mẫn loại III
Chọn kháng thể trên bề mặt tế bào Lympho B
A. IgG
B. IgA
C. IgM
D. IgE
C. IgM
Hóa trị cao nhất của một phân tử kháng thể (10)
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
D. 8 (IgM có hoá trị là 10)
Chọn câu đúng
A. C4 tham gia quá trình hoạt hóa bổ thể theo đường tắt.
B. C5a là một yếu tố hóa hướng động.
C. Phức hợp tấn công màng là C5b-8
D. Bổ thể có thể chịu được nhiệt độ cao
B. C5a là một yếu tố hóa hướng động.
A sai, C4 chỉ tham gia vào con đường cổ điển + con đường lectin
C sai, C5b-9 mới đúng
Có mấy con đường hoạt hóa bổ thế:
A. 2 con đường (con đường kinh điển, con đường vòng)
B. 2 con đường (con đường kinh điển, con đường tắt)
C. 3 con đường (con đường kinh điển, con đường bình thường, con đường vòng)
D. 3 con đường (con đường kinh điển, con đường bình thường, con đường tắt).
B. 2 con đường (con đường kinh điển, con đường tắt)
Con đường hoạt hóa bổ thể trải qua mấy bước:
A. 2
В. 3
C. 4
D. 5
В. 3 (Nhận diện - Hoạt hoá - Tấn công màng)
Các thành phần bổ thể trong huyết tương ở dạng:
A. Hoạt hóa
B. Bất hoạt
C. Vừa hoạt hóa
D. Vừa bất hoạt
B. Bất hoạt (chỉ ở dạng hoạt hoá khi cần thiết, nếu hoạt hoá liên tục thì sẽ tấn công chính tế bào trong cơ thể)
Hệ thống bổ thể là một thành phần của cơ chế nào ?
A. Đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu
B. Đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
C. Cả A,B đều đúng
D. Cả A,B đều sai
C. Cả A,B đều đúng
Công thức cho phân tử kháng thể IgA
A. a2K2
B. a2K2
C. K272
D. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều đúng

Câu 17: Phân tử CD8 của tế bào T gây độc sẽ gắn vào vùng .... của phân tử MHC lớp 1
A. Alpha 1
B. Alpha 2
C. Alpha 3
D. Beta 2
C. Alpha 3

Người có tất cả bao nhiêu dưới lớp của kháng thể
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Công thức cho phân tử kháng thể IgM
A. M10k10
B. M2X2
C. Y2k2
D.A và B đúng
Kháng thể được tổng hợp đầu tiên trong tế bào B
A. IgA
B. IgG
C. IgE
D. IgM
Liên kết đồng kích thích giữa tế bào trình diện kháng nguyên và tế bào T là:
A. CD40 - CD40L
B. CD95 - CD 80L
C. B7 -CD28
D. Tất cả đúng