Đề GK MDH

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/75

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:08 AM on 4/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

76 Terms

1
New cards

Vaccine thụ động có tác dụng bảo vệ chúng ta do nó có chứa:

A. Kháng nguyên

B. Tế bào Lympho

C. Đại thực bào

D. Kháng thể

D. Kháng thể

<p>D. Kháng thể</p>
2
New cards

Các yếu tố sau đây có vai trò trong miễn dịch không đặc hiệu, NGOẠI TRỪ:

A. Phản xạ ho, hắt hơi

B. Cấu trúc nhung mao của ruột non

C. Dịch tuyến mồ hôi, tuyến bã

D. pH toan ở dịch dạ dày

B. Cấu trúc nhung mao của ruột non

_Hàng rào vật lý: phản xạ ho, hắt hơi (tống các chất lạ ra ngoài)

_Hàng rào hoá học: acid béo (tuyến bã), peptide (mồ hôi) chống vi khuẩn

_Độ toan cao trong dịch dạ dày loại bỏ hầu hết vi khuẩn trong điều kiện bình thường

YDS, 42, 43

<p><span style="color: red;">B. Cấu trúc nhung mao của ruột non</span></p><p>_Hàng rào vật lý: phản xạ ho, hắt hơi (tống các chất lạ ra ngoài)</p><p>_Hàng rào hoá học: acid béo (tuyến bã), peptide (mồ hôi) <span data-name="arrow_right" data-type="emoji">➡</span> chống vi khuẩn</p><p>_Độ toan cao trong dịch dạ dày <span data-name="arrow_right" data-type="emoji">➡</span> loại bỏ hầu hết vi khuẩn trong điều kiện bình thường</p><p>YDS, 42, 43</p>
3
New cards

Các cơ quan lympho nguyên phát có vai trò:

A. Trình diện lympho T với kháng nguyên lạ

B. Cung cấp vi môi trường để các tế bào lympho T, B trưởng thành

C. Lọc máu và bắt giữ kháng nguyên đến theo đường máu

D. Là vị trí đầu tiên để tổng hợp và phóng thích kháng thể

B. Cung cấp vi môi trường để các tế bào lympho T, B trưởng thành

_Cơ quan lympho nguyên phát: nơi tế bào lympho trưởng thành trong tuyến ức và tuỷ xương

YDS, 8, 12

<p><span style="color: red;">B. Cung cấp vi môi trường để các tế bào lympho T, B trưởng thành</span></p><p>_Cơ quan lympho nguyên phát: nơi tế bào lympho trưởng thành trong tuyến ức và tuỷ xương</p><p>YDS, 8, 12</p>
4
New cards

Các yếu tố sau đây có vai trò trong miễn dịch không đặc hiệu, NGOẠI TRỪ:

A. Da

B. Niêm mạc

C. Dịch tiết

D. Lông, tóc

D. Lông, tóc

_Hàng rào vật lý: phản xạ ho, hắt hơi (tống các chất lạ ra ngoài)

_Hàng rào hoá học: acid béo (tuyến bã), peptide (mồ hôi) chống vi khuẩn

_Độ toan cao trong dịch dạ dày loại bỏ hầu hết vi khuẩn trong điều kiện bình thường

YDS, 42, 43

<p><span style="color: red;">D. Lông, tóc</span></p><p>_Hàng rào vật lý: phản xạ ho, hắt hơi (tống các chất lạ ra ngoài)</p><p>_Hàng rào hoá học: acid béo (tuyến bã), peptide (mồ hôi) <span data-name="arrow_right" data-type="emoji">➡</span> chống vi khuẩn</p><p>_Độ toan cao trong dịch dạ dày <span data-name="arrow_right" data-type="emoji">➡</span> loại bỏ hầu hết vi khuẩn trong điều kiện bình thường</p><p>YDS, 42, 43</p>
5
New cards

Tế bào NK có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

A. Là 1 loại lympho bào

B. Lưu hành trong máu

C. Tiêu diệt tế bào lạ bằng cơ chế không cần mẫn cảm trước

D. Có dấu ấn miễn dịch

D. Có dấu ấn miễn dịch

_NK cell là lymphocyte có mặt trong tuần hoàn ngoại vi (5-15%)

_Còn được gọi là lympho bào có hạt lớn (Large granular lymphocytes)

_2 thụ thể KIR + KAR có sẵn KIR (tế bào có MHC-1: ức chế NK cell) + KAR (tế bào không hoặc ít MHC-1: kích thích NK cell)

YDS, 45

<p><span style="color: red;">D. Có dấu ấn miễn dịch</span></p><p>_NK cell là lymphocyte có mặt trong tuần hoàn ngoại vi (5-15%) </p><p>_Còn được gọi là lympho bào có hạt lớn (Large granular lymphocytes)</p><p>_2 thụ thể KIR + KAR có sẵn <span data-name="arrow_right" data-type="emoji">➡</span> KIR (tế bào có MHC-1: ức chế NK cell) + KAR (tế bào không hoặc ít MHC-1: kích thích NK cell)</p><p>YDS, 45</p>
6
New cards

Lympho bào T biệt hoá ở cơ quan, tổ chức nào ?

A. Hạch lympho

B. Gan

C. Tuyến ức

D. Tuỷ xương

C. Tuyến ức

7
New cards

CRP tăng chủ yếu trong trường hợp nào ?

A. Viêm cấp tính

B. Viêm mãn tính

C. Rối loạn tiêu hoá

D. Tất cả đều sai

A. Viêm cấp tính

CRP (C-Reactive Protein - Protein phản ứng C) là một loại glycoprotein được gan sản xuất. Bình thường, nồng độ CRP trong máu rất thấp (gần như không đáng kể).

Phản ứng nhanh: CRP là một "protein pha cấp" (acute-phase protein). Khi cơ thể có tổn thương mô hoặc nhiễm trùng cấp tính, các tế bào miễn dịch (như đại thực bào) giải phóng các cytokine (đặc biệt là Interleukin-6).

Kích thích gan: Các cytokine này truyền tín hiệu đến gan, kích thích gan sản xuất và giải phóng một lượng lớn CRP vào máu chỉ trong vòng 6 - 48 giờ.

<p><span style="color: red;">A. Viêm cấp tính</span></p><p>CRP (C-Reactive Protein - Protein phản ứng C) là một loại glycoprotein được gan sản xuất. Bình thường, nồng độ CRP trong máu rất thấp (gần như không đáng kể).</p><p><strong>Phản ứng nhanh</strong>: CRP là một "protein pha cấp" (acute-phase protein). Khi cơ thể có tổn thương mô hoặc nhiễm trùng cấp tính, các tế bào miễn dịch (như đại thực bào) giải phóng các cytokine (đặc biệt là <strong>Interleukin-6</strong>).</p><p><strong>Kích thích gan</strong>: Các cytokine này truyền tín hiệu đến gan, kích thích gan sản xuất và giải phóng một lượng lớn CRP vào máu chỉ trong vòng 6 - 48 giờ.</p>
8
New cards

Sự xuất hiện các “trung tâm mầm” trong các nang lympho của hạch lympho thể hiện rằng:

A. Hạch lympho đó có biểu hiện bất thường bệnh lý, cần có biện pháp điều trị thích hợp

B. Tại hạch lympho đang diễn ra một đáp ứng miễn dịch

C. Các lympho bào tại nang lympho đang trong quá trình tăng sinh để tham gia vào đáp ứng miễn dịch

D. Tại hạch lympho đang diễn ra 1 đáp ứng miễn dịch và các lympho bào tại nang lympho đang trong quá trình tăng sinh để tham gia vào đáp ứng miễn dịch

D. Tại hạch lympho đang diễn ra 1 đáp ứng miễn dịch và các lympho bào tại nang lympho đang trong quá trình tăng sinh để tham gia vào đáp ứng miễn dịch

Trung tâm mầm (Germinal Center):

Trong cấu trúc của hạch lympho, các nang lympho là nơi tập trung chủ yếu của các tế bào lympho B.

Nang sơ cấp: Khi hạch ở trạng thái "nghỉ ngơi" (chưa tiếp xúc với kháng nguyên), các nang này thuần nhất và không có trung tâm mầm.

Nang thứ cấp: Khi có kháng nguyên xâm nhập, các tế bào lympho B nhận diện kháng nguyên và bắt đầu được kích hoạt. Lúc này, bên trong nang lympho xuất hiện một vùng sáng ở giữa, gọi là trung tâm mầm.

9
New cards

IL-2 chủ yếu là do tế bào nào tiết ra ?

A. Monocyte

B. NK

C. Lympho B

D. Lympho T4

D. Lympho T4

Cơ chế tự tiết (Autocrine): IL-2 quay lại tác động lên chính tế bào T4 đã tiết ra nó, thúc đẩy tế bào này phân chia mạnh mẽ thành một đội quân tế bào T.

Cơ chế cận tiết (Paracrine): IL-2 lan tỏa sang các tế bào lân cận như tế bào T8 và tế bào B, giúp các tế bào này biệt hóa và thực hiện chức năng tiêu diệt mầm bệnh hoặc sản xuất kháng thể.

YDS, 89, 90

<p><span style="color: red;">D. Lympho T4</span></p><p>Cơ chế tự tiết (Autocrine): IL-2 quay lại tác động lên chính tế bào T4 đã tiết ra nó, thúc đẩy tế bào này phân chia mạnh mẽ thành một đội quân tế bào T.</p><p>Cơ chế cận tiết (Paracrine): IL-2 lan tỏa sang các tế bào lân cận như tế bào T8 và tế bào B, giúp các tế bào này biệt hóa và thực hiện chức năng tiêu diệt mầm bệnh hoặc sản xuất kháng thể.</p><p>YDS, 89, 90</p>
10
New cards

Cơ quan lympho ngoại vi:

A. Nằm ở trung tâm của ổ bụng nhằm bảo vệ các chức năng sinh tồn

B. Được xây dựng nhằm tối đa hoá việc tiếp xúc giữa các tế bào lympho có thẩm quyền miễn dịch với kháng nguyên lạ

C. Là nơi dự trữ các tế bào thực hiện đã hoạt hoá nhằm đáp ứng một cách nhanh chóng với kháng nguyên sau này

D. Cô lập kháng nguyên để giảm thiểu tác hại của chúng đối với cơ thể

B. Được xây dựng nhằm tối đa hoá việc tiếp xúc giữa các tế bào lympho có thẩm quyền miễn dịch với kháng nguyên lạ

Các cơ quan lympho ngoại vi (bao gồm hạch lympho, lách, và các mảng Peyer ở ruột)

  • Thu thập kháng nguyên: Chúng có cấu trúc đặc biệt để lọc và bắt giữ các kháng nguyên lạ từ dịch bạch huyết (hạch) hoặc từ máu (lách).

  • Tập trung tế bào miễn dịch: Đây là nơi các tế bào lympho T và B đã trưởng thành (nhưng chưa tiếp xúc với kháng nguyên) tập trung với mật độ rất cao.

  • Tối ưu hóa sự gặp gỡ: Cấu trúc vi môi trường bên trong các cơ quan này giúp các tế bào trình diện kháng nguyên (APC) dễ dàng "tìm thấy" và kích hoạt đúng tế bào lympho có thụ thể tương ứng, từ đó khởi động đáp ứng miễn dịch thích nghi.

_Các tế bào lympho trưởng thành thường xuyên di chuyển giữa máu và các cơ quan lympho ngoại vi để tìm kháng nguyên đặc hiệu

YDS, 12

11
New cards

Các tế bào có trong hệ thống miễn dịch:

A. Hồng cầu

B. Bạch cầu

C. Tiểu cầu

D. Cả 3 tế bào trên

B. Bạch cầu

12
New cards

Vai trò của CRP là:

A. Chống virus xâm nhập và sao chép trong tế bào

B. Tăng biểu lộ MHC

C. Kiềm hãm tế bào ung thư

D. Hoạt hoá bổ thể

D. Hoạt hoá bổ thể (activating complement)

<p>D. Hoạt hoá bổ thể (activating complement)</p>
13
New cards

Tế bào nào sau đây KHÔNG tham gia vào đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào ?

A. Đại thực bào

B. Macrophase

C. Bạch cầu ái toan

D. Đại thực bào và macrophage

C. Bạch cầu ái toan

14
New cards

Trong các cơ quan dưới đây, cơ quan nào là cơ quan lympho trung ương:

A. Hạch lympho vùng hầu họng

B. Hạch mạc treo ruột

C. Lách

D. Tuyến ức

D. Tuyến ức

15
New cards

Vai trò của tế bào NK:

A. Diệt tế bào ung thư nhờ thụ thể nhận biết kháng nguyên

B. Diệt tế bào ung thư qua trung gian MHC

C. Diệt tế bào nhiễm virus nhờ thụ thể nhận biết kháng nguyên

D. Gây độc tế bào phụ thuộc kháng thể

D. Gây độc tế bào phụ thuộc kháng thể

  • Thụ thể KAR và KIR không phải là thụ thể nhận biết kháng nguyên (TCR, BCR)

  • Tế bào NK không có thụ thể lympho bào B và T

  • Tế bào NK còn thụ thể với phần Fc của của IgG nên tham gia vào hiện tượng gây độc tế bào phụ thuộc kháng thể

YDS, 45

<p><span style="color: red;">D. Gây độc tế bào phụ thuộc kháng thể</span></p><ul><li><p>Thụ thể KAR và KIR không phải là thụ thể nhận biết kháng nguyên (TCR, BCR)</p></li><li><p>Tế bào NK không có thụ thể lympho bào B và T</p></li><li><p>Tế bào NK còn thụ thể với phần Fc của của IgG nên tham gia vào hiện tượng gây độc tế bào phụ thuộc kháng thể</p></li></ul><p>YDS, 45</p>
16
New cards

Các tế bào tham gia trực tiếp miễn dịch đặc hiệu, NGOẠI TRỪ:

A. Tế bào lympho T

B. Tế bào lympho B

C. Tế bào mast

D. Tương bào

C. Tế bào mast

17
New cards

Lympho bào T biệt hoá ở cơ quan, tổ chức nào ?

A. Hạch lympho

B. Gan

C. Tuyến ức

D. Tuỷ xương

C. Tuyến ức

18
New cards

Vai trò của lysosome là:

A. Cắt cầu nối hoá học trong cấu trúc màng vi khuẩn

B. Ức chế enzyme quá trình sao mã DNA của vi khuẩn

C. Hoạt hoá bổ thể

D. Opsonin hoá

A. Cắt cầu nối hoá học trong cấu trúc màng vi khuẩn

19
New cards

Miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu giống nhau ở các đặc điểm sau đây:

A. Lịch sử tiến hoá

B. Tính di truyền

C. Tính mẫn cảm trước

D. Tất cả đều sai

D. Tất cả đều sai

_A sai, miễn dịch không đặc hiệu xảy ra trước

20
New cards

Tác dụng của IL-1:

A. Ức chế bộc lộ phân tử kết dính trên tế bào nội mô

B. Kích thích gan sản xuất các protein pha cấp của phản ứng viêm

C. Gây shock nhiễm trùng

D. Apoptosis

B. Kích thích gan sản xuất các protein pha cấp của phản ứng viêm

  • Là chất gây ra sốt

  • Kích thích gan sản xuất ra protein pha cấp tính, trong đó một số là kháng sinh vì chúng có khả năng opsonin hoá vi khuẩn

  • TNF làm bộc lộ các phân tử kết dính trên tế bào nội mô

YDS, 44

<p><span style="color: red;">B. Kích thích gan sản xuất các protein pha cấp của phản ứng viêm</span></p><ul><li><p>Là chất gây ra sốt</p></li><li><p>Kích thích gan sản xuất ra protein pha cấp tính, trong đó một số là kháng sinh vì chúng có khả năng opsonin hoá vi khuẩn</p></li><li><p>TNF làm bộc lộ các phân tử kết dính trên tế bào nội mô</p></li></ul><p>YDS, 44</p>
21
New cards

Các yếu tố sau đây có vai trò trong miễn dịch không đặc hiệu, NGOẠI TRỪ:

A. Lysozyme

B. BPI

C. CD3

D. CRP

C. CD3

_Thành phần dịch thể tham gia vào miễn dịch không đặc hiệu: Lysozyme, CRP, BPI (Bacterial Permeability Increasing Protein), Interfeuron, Bổ thể (Complemet)

PNT, 4, 5

22
New cards

Lympho bào TCD4 trưởng thành ở người có thể có các dấu ấn bề mặt nào:

A. CD3

B. CD19

C. CD8

D. Tất cả đều đúng

A. CD3 (CD3 có ở tất cả tế bào lympho T)

23
New cards

Lympho bào B có chức năng nào sau:

A. Sản xuất kháng thể

B. Biệt hoá thành tế bào B trí nhớ miễn dịch (memory B cell)

C. Sản xuất bổ thể

D. Biệt hoá thành bào tương để sản xuất kháng thể

B. Biệt hoá thành tế bào B trí nhớ miễn dịch (memory B cell)

D sai, biệt hoá thành tương bào mới đúng

24
New cards

Cơ chế tác dụng của TNF là:

A. Ức chế monocyte tiết IL-1

B. Ức chế monocyte tiết chemokine

C. Tăng biểu lộ MHC

D. Bộc lộ phân tử kết dính trên tế bào nội mô

D. Bộc lộ phân tử kết dính trên tế bào nội mô

  • Kích thích tập trung tế bào trung tính và tế bào mono chỗ nhiễm trùng + hoạt hoá tế bào này để tiêu diệt vi khuẩn

  • Bộc lộ các phân tử kết dính (selectin + ligand) trên tế bào nội mô làm dính lại tế bào bạch cầu, trung tính và mono tại đây

PNT, 74, 75

25
New cards

Tác dụng của IFN⍺:

A. Tăng khả năng ly giải của đại thực bào

B. Tăng biểu lộ MHC lớp II

C. Kích thích tương bào sản xuất kháng thể

D. Ức chế sao chép DNA, RNA trong tế bào

D. Ức chế sao chép DNA, RNA trong tế bào

  • Interferon type 1 2 loại (IFN ⍺ + β)

  • IFN ⍺: sản xuất chủ yếu bởi các thực bào đơn nhân (Interferon bạch cầu)

  • IFN β: protein sản xuất bởi nhiều tế bào như nguyên bào sợi (Interferon nguyên bào sợi)

  • IFN ⍺ và β khác nhau về cấu tạo nhưng đáp ứng sinh học giống nhau

  • IFN type 1:

    • Kích thích tế bào sản xuất enzyme Ngăn sao chép DNA, RNA virus

    • Tính chất: autocrine + paracrine

    • Tăng khả năng ly giải tế bào NK

PNT, 79

26
New cards

Tác dụng của IL-2:

A. Kích thích lympho T chuyển dạng trong chu kỳ phân bào

B. Ức chế protein Bcl-2

C. Kích thích monocyte tiết IFNY, IL-2

D. Không gây apoptosis đối với các lympho T4 được kích thích lặp đi lặp lại

A. Kích thích lympho T chuyển dạng trong chu kỳ phân bào

_IL2:

  • Do tế bào T tiết ra

  • Tăng vọt cyclin Hoạt hoá kinase Hoạt hoá protein đích (gắn nhóm phosphate) Protein chuyển dạng chu kỳ phân bào (G1 S)

  • Giảm p27 (chất ức chế cycle-kinase ~ CDK)

  • Kích thích Bcl-2 (chất chống apoptosis)

PNT, 82

<p><span style="color: red;">A. Kích thích lympho T chuyển dạng trong chu kỳ phân bào</span></p><p>_IL2:</p><ul><li><p>Do tế bào T tiết ra</p></li><li><p>Tăng vọt <strong>cyclin</strong> <span data-name="arrow_right" data-type="emoji">➡</span> Hoạt hoá <strong>kinase</strong> <span data-name="arrow_right" data-type="emoji">➡</span> Hoạt hoá protein đích (gắn nhóm phosphate) <span data-name="arrow_right" data-type="emoji">➡</span> Protein chuyển dạng chu kỳ phân bào (G1 <span data-name="arrow_right" data-type="emoji">➡</span> S)</p></li><li><p>Giảm p27 (chất ức chế cycle-kinase ~ CDK)</p></li><li><p>Kích thích Bcl-2 (chất chống apoptosis)</p></li></ul><p>PNT, 82</p>
27
New cards

Cytokin thường có:

A. Thời gian bán hủy rất dài

B. Thời gian bán hủy ngắn

C. Thời gian bán hủy dài

D. A và B đúng

B. Thời gian bán hủy ngắn

_Ngắn vì để tránh viêm quá mức (cytokine storm), tránh kích hoạt miễn dịch kéo dài

PNT, 73

28
New cards

Lysozyme là gì?

A. Là một loại bào quan, được đặt trong các túi lysosome

B. Tiêu diệt tốt được vi khuẩn Gram dương và Gram âm

C. Chỉ tiêu diệt được vi nấm

D. Có trong huyết thanh

D. Có trong huyết thanh

_Là enzym có trong nước mắt, nước bọt, nước mũi, da (trong huyết thanh hàm lượng rắt thấp), cắt cầu nối phân từ N-acetyl glucosamin và N-acetyl muramin có trong cấu tạo của màng vi khuẩn, do đó có khả năng làm ly giải một số vi khuẩn gram dương.

_Các vi khuân gram âm nhờ có vỏ bọc ở ngoài nên không bị ly giải trực tiếp. Tuy nhiên khi vỏ ngoài bị thủng do tác dụng của bổ thể thì lysozym sẽ hiệp lực tấn công màng vi khuân.

PNT, 13

29
New cards

Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Cytokine có thể tác động đến các tế bào và cơ quan ở xa

B. Cytokine tác động thông qua các thụ thể dưới 2 hình thức là tự tiết và nội tiết

C. Các Cytokine thường chi có 1 tế bào đích đặc hiệu

D. Các Cytokine không có tác động đối kháng lẫn nhau

A. Cytokine có thể tác động đến các tế bào và cơ quan ở xa

_Interferon type 1: autocrine + paracrine

_Tác động của cytokine có thể mang tính cục bộ hoặc hệ thống

_3 chức năng chính của cytokine:

  • Chất trung gian + điều hoà miễn dịch bẩm sinh

  • Chất trung gian + điều hoà miễn dịch thu được

  • Chất kích thích tạo máu

PNT, 73

30
New cards

Cytokin có:

A. Hoạt tính trung bình

B. Hoạt tính cao

C. Hoạt tính thấp

D. Hoạt tính rất thấp

B. Hoạt tính cao

PNT, 72, 73

31
New cards

Đặc điểm của cytokine:

A. Là protein có trọng lượng phân tử lớn

B. Được tiết ra với lượng nhiều

C. Đa số tác dụng toàn thân

D. Có vai trò trong đáp ứng miễn dịch, quá trình tạo máu, liền sẹo

D. Có vai trò trong đáp ứng miễn dịch, quá trình tạo máu, liền sẹo

_Cytokine được tiết ra với lượng nhỏ, tự hạn chế

_Cytokine không phải protein có trọng lượng phân tử lớn vì nó cần khuếch tán nhanh, tác động nhanh và thời gian bán huỷ ngắn

PNT, 72, 73

32
New cards

Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Bản chất của Cytokin là các polysaccharide

B. Cytokin về bản chất là 1 loại men

C. Các Cytokin thường có khối lượng phân tử cao

D. Cytokin có thể kích thích tế bào đích sinh ra 1 loại Cytokin khác

D. Cytokin có thể kích thích tế bào đích sinh ra 1 loại Cytokin khác

_Cytokine: là các polypeptide, sản xuất khi có kích thích của vi sinh vật và kháng nguyên, tác dụng trung gian và điều hoà miễn dịch và viêm

_Thường ảnh hưởng đến sinh tổng hợp và tác động của cytokine khác

PNT, 71

33
New cards

Tế bào NK không phải là thành phần của miễn dịch đặc hiệu vì:

A. Tế bào NK không tan trong máu

B. Tế bào NK tạo được dấu ấn miễn dịch

C. Tế bào NK tan được trong máu

D. Tế bào NK không tạo được dấu ấn miễn dịch

D. Tế bào NK không tạo được dấu ấn miễn dịch

YDS, 45

<p><span style="color: red;">D. Tế bào NK không tạo được dấu ấn miễn dịch</span></p><p>YDS, 45</p>
34
New cards

Đặc điểm của Cytokine:

A. Là các đại phân tử protein

B. Là phân tử bề mặt của các tế bào miễn dịch

C. Là các polypeptid có thời gian bán huỷ dài

D. Là các polypeptid có thời gian bán huỷ ngắn

D. Là các polypeptid có thời gian bán huỷ ngắn

_Cytokine: là các polypeptide, sản xuất khi có kích thích của vi sinh vật và kháng nguyên, tác dụng trung gian và điều hoà miễn dịch và viêm

_Thường ảnh hưởng đến sinh tổng hợp và tác động của cytokine khác

PNT, 71

35
New cards

Tác dụng toàn thân của TNF:

A. Hạ thân nhiệt

B. Tăng đường huyết

C. Xuất huyết dưới da

D. Trụy tim mạch

D. Trụy tim mạch

LPS: chất gây sốt ngoại sinh

TNF: chất gây sốt nội sinh (do tác dụng lên vùng dưới đồi và gây ra sốt)

Chất kháng prostaglandin: tác dụng giảm sốt do IL1 và TNF

+ TNF tác động lên tế bào gan làm tăng tổng hợp protein huyết thanh.

+ TNF, IL1, IL6: tác động lên tế bào gan Protein huyết tương Đáp ứng pha cấp của phản ứng viêm

+ Kéo dài sản xuất TNF Tiêu hao tế bào cơ và mỡ cuối cùng dẫn đến suy kiệt.

+ Khi một lượng lớn TNF được sản xuất thì khả năng co cơ tim và cơ trơn thành mạch bị ức chế gây ra tụt huyết áp và đôi khi cả sốc.

PNT, 75

36
New cards

Tác dụng của IFNγ:

A. Ức chế dòng lympho Th1

B. Hoạt hóa bạch cầu trung tính, đại thực bào, NK

C. Ức chế bạch cầu bám mạch

D. Tác dụng mạnh chống virus nội bào

B. Hoạt hóa bạch cầu trung tính, đại thực bào, NK

_IFNγ: là cytokine chính hoạt hoá đại thực bào, quan trọng trong miễn dịch bẩm sinh và thu được, có khả năng chống virus, nhưng chủ yếu là đáp ứng miễn dịch

_Do tế bào NK và tế bào T tiết ra hoạt hoá đại thực bào tiêu diệt vi sinh vật đã thực bào

PNT, 83

37
New cards

IL-2 chủ yếu do tế bào nào tiết ra:

A. Monocyte

B. Lympho T4

C. NK

D. Lympho B

B. Lympho T4

38
New cards

Ý nào sau đây đúng về tế bào NK:

A. Thuộc hồng cầu, nhóm miễn dịch đặc hiệu

B. Thuộc bạch cầu, nhóm miễn dịch không đặc hiệu

C. Là yếu tố hoạt hóa IFN

D. Cả B và C đều đúng

D. Cả B và C đều đúng

IFN gamma do tế bào NK, tế bào Th1 CD4+ và CD8+ sản xuất

PNT, 14, 83

<p><span style="color: red;">D. Cả B và C đều đúng</span></p><p>IFN gamma do tế bào NK, tế bào Th1 CD4+ và CD8+ sản xuất</p><p>PNT, 14, 83</p>
39
New cards

Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc thể dịch:

A. Lysozyme

B. Bạch cầu đa nhân

C. Protein C phản ứng

D. IFN

B. Bạch cầu đa nhân

Thể dịch gồm: lysozyme, protein viêm, CRP, IFN, bổ thể (complement)

PNT, 4, 5

40
New cards

Hệ miễn dịch tự nhiên sử dụng thụ thể nào để nhận diện tác nhân và mầm bệnh?

A. BCR

B. MHC

C. TCR

D. TLR

D. TLR (Toll Like Receptor) là receptor của miễn dịch tự nhiên

<p><span style="color: red;">D. TLR</span> (Toll Like Receptor) là receptor của miễn dịch tự nhiên</p>
41
New cards

Cơ chế miễn dịch nào bất chấp sự biển đổi KHÔNG ngừng của tác nhân vẫn đáp ứng một cách nhanh chóng được?

A. Thực bào

B. Phản ứng trung hòa

C. Phản ứng kết tủa

D. Phản ứng ngưng kết

A. Thực bào

42
New cards

Tuyến ức ở giai đoạn nào thì phát triển nhất?

A. Trẻ thiếu nhi

B. Người già

C. Trẻ sơ sinh

D. Trẻ dậy thì

D. Trẻ dậy thì

_Trẻ sơ sinh: 10-15g

_Trẻ dậy thì: 30-50g

_Người già: < 15g

PNT, 125

43
New cards

Phân tử nào dưới đây giúp biệt hóa bạch cầu?

A. Cytokines

B. BCR

C. TCR

D. Flagellin

A. Cytokines

Vài ví dụ điển hình:

  • IL-5 → biệt hoá → eosinophil

  • G-CSF → biệt hoá → neutrophil

  • M-CSF → biệt hoá → macrophage

  • IL-7 → phát triển lympho T, B

  • IL-4 → B cell → plasma cell / IgE

44
New cards

Cơ quan lympho thứ phát, NGOẠI TRỪ?

A. Có ít nhất 1 đáp án sai

B. Tủy xương

C. Mảng Payer ở ruột non

D. Hạch bạch huyết

B. Tủy xương (là cơ quan lympho nguyên phát)

45
New cards

Quá trình chọn lọc tế bào B và T KHÔNG gây bệnh tự miễn xảy ra ở đâu?

A. Tuyến ức

B. Mảng Payer

C. Tủy xương

D. Hạch bạch huyết

A. Tuyến ức + C. Tủy xương

46
New cards

Ở bệnh nhân nhiễm HIV, có TCD4+ = 20 con/mm3, nhưng vẫn có tổng trạng bình thường, bạn có thể lý giải?

A. Tế bào B vẫn còn hoạt động tốt

B. Các tác nhân chưa gây bệnh trên bệnh nhân

C. Bệnh nhân duy trì sự sống bằng việc tiêm kháng huyết thanh

D. Lượng NKC trong máu bệnh nhân rất cao

D. Lượng NKC trong máu bệnh nhân rất cao

47
New cards

Giai đoạn chọn ra các tế bào B và T đáp ứng được với phân tử MHC xảy ra ở?

A. Tế bào tua gai

B. Bạch huyết quãng đi

C. Tế bào biểu mô nội tủy

D. Bè lách

C. Tế bào biểu mô nội tủy

48
New cards

Việc cắt đoạn gen trong tái tổ hợp của các lympho bào sẽ tạo ra một nguy cơ nguy hiềm là?

A. Các tế bào B và T trở thành một phần của hệ miễn dịch bản năng

B. Cả 3 nguy cơ đều có thể xảy ra

C. Các tế bào B và T không thể tiêu diệt được mầm bệnh

D. Các tế bào B và T biệt hóa chống lại cơ thể

D. Các tế bào B và T biệt hóa chống lại cơ thể

49
New cards

Thứ quyết định nên tính đa dạng của các lympho bào?

A. Khả năng tạo ra mọi loại kháng thể của tương bào trong giai đoạn trưởng thành nhờ DNA có chứa mọi thành phần để tạo nên hầu hết tất cả các kháng thể đặc hiệu

B. Trước khi biệt hóa, các lympho bào có DNA chứa các lon quyết định sự hình thành gần như tất cả các kháng thể đặc hiệu

C. Tất cả các tế bào lympho đều có chung đoạn DNA

D. Qua quá trình tái tổ hợp VDJ, DNA của lympho bào được hoàn thiện hơn để đáp ứng với mọi kháng thể

B. Trước khi biệt hóa, các lympho bào có DNA chứa các lon quyết định sự hình thành gần như tất cả các kháng thể đặc hiệu

50
New cards

Tại sao một người khỏe mạnh tiêm phòng vaccine COVID-19 vẫn có thể bị nhiễm SARS-CoV-2, bỏ qua yếu tố ngoại cảnh?

A. Kháng thể được tạo ra do vaccine lưu hành khắp bào tường, nên phải nhiễm thì kháng thể mới có tác dụng

B. Do kháng thể lưu hành trong máu không thâm nhập được qua lòng nội mô

C. Tất cả đều đúng

D. Do kháng thể chỉ tấn công virus sau khi nó thâm nhập vào tế bào

B. Do kháng thể lưu hành trong máu không thâm nhập được qua lòng nội mô

51
New cards

Thứ quyết định tính đặc hiệu của các lympho bào?

A. Tất cả đều đúng

B. Các BCR và TCR trên 1 tế bào B chỉ nhận diện được 1 loại epitope duy nhất

C. Một lympho bào chỉ có thể nhận diện ra 1 loại kháng nguyên duy nhất mà nó khớp đặc hiệu

D. Đoạn DNA ban đầu được tái tổ hợp lại, cắt tất cả các đoạn nucleotide mà chỉ giữ lại những đoạn nucleotide mà mã hóa cho kháng thể đặc hiệu với 1 epitope duy nhất

D. Đoạn DNA ban đầu được tái tổ hợp lại, cắt tất cả các đoạn nucleotide mà chỉ giữ lại những đoạn nucleotide mà mã hóa cho kháng thể đặc hiệu với 1 epitope duy nhất

52
New cards

Chọn phát biểu đúng:

A. Tương bào biệt hóa từ lympho B ở cơ quan lympho thứ phát

B. Tất cả đều đúng

C. Tế bào TCD4+ có chức năng diệt tế bào, trong khi TCD8+ giúp điều hòa hệ miễn dịch

D. Sự trưởng thành của hầu hết các lympho bào đều xảy ra ở tuyến ức

A. Tương bào biệt hóa từ lympho B ở cơ quan lympho thứ phát

53
New cards

Nhiễm SARS-CoV-2 tự nhiên ưu việt hơn tiêm vaccine vào máu ở điểm:

A. Nhiễm tự nhiên sẽ giúp tạo ra siêu kháng thể vượt trội hẳn so với tiêm vaccine

B. Tất cả đều sai

C. Triệu chứng trên bệnh nhân nhiễm tự nhiên sẽ nhẹ hơn so với tiêm vaccine

D. Nhiễm virus tự nhiên sẽ giúp tạo thêm kháng thể IgA tồn tại trong chất nhầy mà tiêm vaccine không thể tạo ra được

D. Nhiễm virus tự nhiên sẽ giúp tạo thêm kháng thể IgA tồn tại trong chất nhầy mà tiêm vaccine không thể tạo ra được

54
New cards

Giai đoạn chọn lọc đào thải những tế bào B và T tấn công cơ thể là ở tế bào nào?

A. Tế bào tua gai

B. Tế bào biểu mô nội tủy

C. Tủy trắng của lách

D. Đại thực bào

A. Tế bào tua gai

55
New cards

Chọn phát biểu sai về lympho B, T:

A. Lympho B và T có rất nhiều phân tử thụ thể (BCR/TCR) trên bề mặt

B. Do có tính đa dạng, một lympho B hoặc T đáp ứng được với rất nhiều Epitope

C. Có ít nhất 1 câu sai

D. Lympho B sau này sẽ biệt hóa thứ phát thành tương bào

B. Do có tính đa dạng, một lympho B hoặc T đáp ứng được với rất nhiều Epitope

56
New cards

Lympho có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

A. Có trí nhớ miễn dịch

B. Đặc hiệu

C. Đa dạng

D. Đáp ứng nhanh với sự biến đổi của mầm bệnh

D. Đáp ứng nhanh với sự biến đổi của mầm bệnh

57
New cards

Quá trình chọn lọc tế bào B và T có đáp ứng, không gây hại cho người trải qua bao nhiêu giai đoạn?

A. 3

B. 4

C. 1

D. 2

D. 2 (Negative + Positive feedback)

58
New cards

Đáp ứng miễn dịch tạo kháng thể của kháng nguyên KHÔNG phụ thuộc tuyến ức:

A. Kháng thể lớp IgM

B. Không có đáp ứng thì 2

C. Không có chuyển lớp kháng thể

D. Tất cả đều đúng

D. Tất cả đều đúng

A đúng, vì không có TCD4 ~ T helper Kẹt lại dạng IgM, không diễn ra trong trung tâm mầm C đúng

59
New cards

Câu nào sau đây là SAI ?

A. C3a, C4a (1 phần), C5a là những phản vệ tố

B. C5a, C5b67 là những yếu tố hóa hướng động

C. C5b-9 là C5b kết hợp với C9

D. C3bBb nhanh chóng bị phân ly nếu không có yếu tố D

B. C5a, C5b67 là những yếu tố hóa hướng động

(C5b67 không phải là yếu tố hoá hướng động)

60
New cards

Bình thường ở dạng không hoạt động, cần phải được hoạt hóa là dạng tồn tại của:

A. Kháng nguyên

B. Kháng thể

C. Bổ thể

D. Cả 3

C. Bổ thể

61
New cards

Cấu trúc của phân tử MHC lớp 1

A. Một chuỗi Alpha và một chuỗi Beta 1

B. Một chuỗi Alpha và một chuỗi Beta 2

C. Một chuỗi Alpha và hai chuỗi Beta

D. Hai chuỗi Alpha và hai chuỗi Beta

B. Một chuỗi Alpha và một chuỗi Beta 2

<p>B. Một chuỗi Alpha và một chuỗi Beta 2</p>
62
New cards

Phân tử HLA có chức năng

A. Trong ghép cơ quan

B. Kiểm soát phản ứng miễn dịch

C. Trình diện kháng nguyên

D. Tất cả đúng

D. Tất cả đúng

63
New cards

Hiện tượng viêm cầu thận sau khi bị nhiễm liên cầu khuẩn là 1 ví dụ của:

A. Quá mẫn loại I

B. Quá mẫn loại II

C. Quá mẫn loại III

D. Quá mẫn loại IV

C. Quá mẫn loại III

64
New cards

Chọn kháng thể trên bề mặt tế bào Lympho B

A. IgG

B. IgA

C. IgM

D. IgE

C. IgM

65
New cards

Hóa trị cao nhất của một phân tử kháng thể (10)

A. 2

B. 4

C. 6

D. 8

D. 8 (IgM có hoá trị là 10)

66
New cards

Chọn câu đúng

A. C4 tham gia quá trình hoạt hóa bổ thể theo đường tắt.

B. C5a là một yếu tố hóa hướng động.

C. Phức hợp tấn công màng là C5b-8

D. Bổ thể có thể chịu được nhiệt độ cao

B. C5a là một yếu tố hóa hướng động.

A sai, C4 chỉ tham gia vào con đường cổ điển + con đường lectin

C sai, C5b-9 mới đúng

67
New cards

Có mấy con đường hoạt hóa bổ thế:

A. 2 con đường (con đường kinh điển, con đường vòng)

B. 2 con đường (con đường kinh điển, con đường tắt)

C. 3 con đường (con đường kinh điển, con đường bình thường, con đường vòng)

D. 3 con đường (con đường kinh điển, con đường bình thường, con đường tắt).

B. 2 con đường (con đường kinh điển, con đường tắt)

68
New cards

Con đường hoạt hóa bổ thể trải qua mấy bước:

A. 2

В. 3

C. 4

D. 5

В. 3 (Nhận diện - Hoạt hoá - Tấn công màng)

69
New cards

Các thành phần bổ thể trong huyết tương ở dạng:

A. Hoạt hóa

B. Bất hoạt

C. Vừa hoạt hóa

D. Vừa bất hoạt

B. Bất hoạt (chỉ ở dạng hoạt hoá khi cần thiết, nếu hoạt hoá liên tục thì sẽ tấn công chính tế bào trong cơ thể)

70
New cards

Hệ thống bổ thể là một thành phần của cơ chế nào ?

A. Đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu

B. Đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

C. Cả A,B đều đúng

D. Cả A,B đều sai

C. Cả A,B đều đúng

71
New cards

Công thức cho phân tử kháng thể IgA

A. a2K2

B. a2K2

C. K272

D. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều đúng

<p>D. Cả A và B đều đúng</p>
72
New cards

Câu 17: Phân tử CD8 của tế bào T gây độc sẽ gắn vào vùng .... của phân tử MHC lớp 1

A. Alpha 1

B. Alpha 2

C. Alpha 3

D. Beta 2

C. Alpha 3

<p>C. Alpha 3</p>
73
New cards

Người có tất cả bao nhiêu dưới lớp của kháng thể

A. 2

B. 4

C. 6

D. 8

74
New cards

Công thức cho phân tử kháng thể IgM

A. M10k10

B. M2X2

C. Y2k2

D.A và B đúng

75
New cards

Kháng thể được tổng hợp đầu tiên trong tế bào B

A. IgA

B. IgG

C. IgE

D. IgM

76
New cards

Liên kết đồng kích thích giữa tế bào trình diện kháng nguyên và tế bào T là:

A. CD40 - CD40L

B. CD95 - CD 80L

C. B7 -CD28

D. Tất cả đúng