1/108
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
assume (v)
mặc định, cho rằng
assumption (n)
sự giả định
Scientists often work with certain assumptions when conducting experiments.
assuming (that) (conjunction)
giả sử
unassuming (adj)
khiêm tốn
assumed (adj)
giả, sai sự thật (được cho là đúng)
believe
tin tưởng
disbelieve (v)
hoài nghi, không tin
belief (n)
niềm tin
disbelief (n)
sự hoài nghi
(un)believer (n)
người (không) tin tưởng, người (không) có lòng tin
(un)believable (adj)
(không) có thể tin được
disbelieving (adj)
không thể tin
Despite the evidence, some people remained disbelieving of the official report
unbelievably (adv)
1 cách khó tin
brilliant (adj)
xuất sắc
brilliance (n)
sự tài giỏi, lỗi lạc
brilliantly (adv)
1 cách giỏi giang, rực rỡ
conceive (v)
tưởng tượng (hình dung, nghĩ ra trong đầu)
(in)conceiveable (adj)
(không) có thể tưởng tưởng được
(in)conceivably (adv)
một cách (không) có thể tưởng tượng được
confuse (v)
làm bối rối
confusion (n)
sự nhầm lẫn
confused (adj)
bị bối rối, nhầm lẫn
confusing(ly) (adv)
(1 cách) bối rối, nhầm lẫn
convince (v)
thuyết phục
conviction (n)
sức thuyết phục
sự nhận thức tội lỗi
(un)convinced (adj)
(không) bị thuyết phục
(un)convincing(ly)
(một cách) (thiếu) thuyết phục
decide (v)
quyết định
decision (n)
quyết định
decider (n)
vòng quyết đấu
decisiveness (n)
sự quyết đoán
deciding (adj)
mang tính chất quyết định
(in)decisive(ly)
(một cách) (thiếu) quả quyết
define (v)
định nghĩa
definition (n)
định nghĩa
defined (adj)
chắc chắn
definitive(ly)
(một cách) chắc chắn
(in)definite(ly)
(một cách) (ko) rõ ràng
doubt (v,n)
nghi ngờ
doubter (n)
người nghi ngờ
doubtful(ly)
(một cách) ngờ vực
undoubted(ly) (adv)
(một cách) chắc chắn, ko nghi ngờ
doubtless (adv)
chắc chắn, không nghi ngờ gì
e.g: Doubtless you have heard the news already.
"Doubtless, he will succeed with his talent and hard work."
explain (v)
giải thích
explanation (n)
lời giải thích, sự giải thích
explanatory (adj)
helping to make something clear or understandable (mang tính giải thích)
e.g: an explanatory note
The teacher provided an explanatory diagram to help students understand the process.
unexplained (adj)
không rõ nguyên nhân
(in)explicable (adj)
(không) giải thích được
inexplicably (adv)
1 cách không giải thích được, khó hiểu
imagine (v)
tưởng tượng, hình dung
imagination (n)
trí tưởng tượng
imaginings (n)
những hình dung
imaginary (adj)
chỉ có trong tưởng tượng
(un)imaginative(ly)
(1 cách) (không) giàu trí tưởng tượng
judge (v)
phán đoán, đánh giá
judg(e)ment (n)
sự phán xét/phán đoán/đánh giá
judiciary (n)
bộ máy tư pháp
judiciousness (n)
sự sáng suốt
judicious (adj)
khôn ngoan
judicial (adj)
thuộc về tòa án
e.g: the judicial system
judg(e)mental (adj)
mang tính phán xét
She tried not to be judgmental about her friend's choices, but it was hard
judiciously (adv)
1 cách khôn ngoan
logic (n)
sự suy nghĩ có tính hợp lý
(il)logical(ly)
(1 cách) (không) hợp lý
opinion (n)
ý kiến, quan điểm
opinionated (adj)
ngoan cố, cứng đầu
e.g: He was opinionated and selfish, but undeniably clever
rational (adj)
hợp lí, có lí; lý trí
rationalise (v)
hợp lý hóa
rationalisation (n)
sự hợp lí hóa
rationalist (n)
người theo chủ nghĩa duy lý (hành động theo lý trí)
rationalism (n)
chủ nghĩa duy lý, lý luận học
(ir)rationality (n)
tính (không) hợp lí
irrational(ly)
(1 cách) 0 hợp lí
reason (n)
lý do
reasoning (n)
(the process) lập luận
e.g: The reasoning behind her conclusion is impossible to fault.
reasonableness (n)
sự có lý
(un)reasonable (adj)
(không) hợp lý
reasoned (adj)
có lập luận chặt chẽ
(un)reasonably (adv)
1 cách (không) hợp lý
sane (adj)
tỉnh táo, khôn ngoan, lý trí (tâm thần)
sanity (n)
tình trạng tỉnh táo
insanity (n)
tình trạng điên cuồng
insane(ly)
(1 cách) điên cuồng, có vấn đề về thần kinh
sense (n)
giác quan, cảm giác
sensitise (v)
làm nhạy cảm
desensitise (v)
làm bớt nhạy, khử nhạy
sensation (n)
cảm giác, xúc giác
(in)sensitivity (n)
sự (thiếu) nhạy cảm
hypersensitivity (n)
sự quá nhạy cảm
sensibility (n)
tri giác, sự nhạy bén
oversensitive (adj)
= hypersensitive: quá nhạy cảm
nonsense (adj.n)
vô nghĩa
sensory (adj)
(thuộc) cảm giác, xúc giác
sensible (adj)
nhạy bén, khôn ngoan
nonsensical (adj)
vô lý
sensibly (adv)
1 cách hợp lí
(in)sensitive(ly)
(1 cách) (0) nhạy cảm
(un)sensational(ly)
(1 cách) (0) náo động, lạ thường
sensual(ly)
(1 cách) nhục dục
sensous(ly)
(1 cách) kích thích giác quan