1/46
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
celebrate -
/ˈselɪbreɪt/
làm lễ kỉ niệm , ca ngợi (v)
celebration - /ˌselɪˈbreɪʃn/
Sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm, sự tổ chức (n)
celebrity - /səˈlebrəti/
Người nổi tiếng (n)
celebratory - /ˌseləˈbreɪtəri
a celebratory drink/dinner
Mang tính ăn mừng, kỷ niệm/ để ăn mừng (n)
celebrated (for) - /ˈselɪbreɪtɪd/ ( = famous)
well-known for
nổi tiếng
comment on = ( give an opinion) - /ˈkɒment/
nhận xét (v)
commentate on ( on radio/TV)- /ˈkɒmənteɪt/
tường thuật (v)
comment (on/about sth) - /ˈkɒment/
Lời nhận xét (n)
commentary on sth ( a sports/television) - /ˈkɒməntri/
Bài bình luận (n)
commentator ( on sth) - /ˈkɒmənteɪtə(r)/
Bình luận viên (n)
amaze ( = surprise) - /əˈmeɪz/
Khiến ai đó ngạc nhiên (v)
amazement - /əˈmeɪzmənt/
Sự ngạc nhiên, kinh ngạc (n)
amazed (AT/BY STH) - /əˈmeɪzd/
vô cùng ngạc nhiên (adj)
amazing - /əˈmeɪzɪŋ/
Tuyệt vời, đáng kinh ngạc (adj)
amazingly - /əˈmeɪzɪŋli/
Một cách đến kinh ngạc (Adv)
necessitate - /nəˈsesɪteɪt
(Increased traffic necessitated widening the road/ stricter road policy.
Cần phải có, đòi hỏi phải có (v)
necessity - /nəˈsesəti/
basic necessity
Sự cần thiết, thứ thiết yếu (n)
necessary - /ˈnesəsəri/
Cần thiết (Adj)
unnecessary - /ʌnˈnesəsəri/
Không cần thiết /thái quá (Adj)
unnecessarily - /ʌnˈnesəsərəli/
Một cách không cần thiết, không nhất thiết (adv)
necessarily - /ˌnesəˈserəli/
Nhất thiết, tất yếu (Adv)
connect (sth to/with sth) - /kəˈnekt/
Liên kết, liên hệ, có quan hệ với/ kết nối (v)
connection - /kəˈnekʃn/
Mối quan hệ/ mối liên kết / sự kết nối (n)
connector - /kəˈnektə(r)/
a (cable) connector
đầu nối, thiết bị (n)
connectivity - /kəˌnekˈtɪvəti/
(máy tính) Khả năng kết nối, khả năng liên kết/ sự liên kết, mức độ liên kết (n)
connected - /kəˈnektɪd/
well-connected (person)
connected with sb/sth
Có liên quan, có quan hệ với nhau (adj)
unconnected - /ˌʌnkəˈnektɪd/
Không liên quan, dính líu
balance - /ˈbæləns/
Làm cho cân bằng, thăng bằng (v)
unbalance - /ˌʌnˈbæləns/
Làm mất cân bằng (v)
balance - /ˈbæləns/
Số dư (tài khoản ngân hàng)/ sự cân bằng (n)
imbalance - /ɪmˈbæləns/
sự mất cân bằng/sự thiếu cân bằng (n)
balanced - /ˈbælənst/
được cân bằng (adj)
unbalanced - /ˌʌnˈbælənst/
mất cân bằng (Adj)
hesitate (about/over sth) - /ˈhezɪteɪt/
Do dự, ngần ngại, lưỡng lự (v)
hesitation - /ˌhezɪˈteɪʃn/
Sự lưỡng lự, sự do dự (n)
hesitant (about sth/to do sth) - /ˈhezɪtənt/
Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự (Adj)
hesitantly - /ˈhezɪtəntli/
1 cách do dự , ngại ngùng ,lưỡng lự
graduate (From) - /ˈɡrædʒueɪt/
tốt nghiệp (v)
graduation - /ˌɡrædʒuˈeɪʃn/
Lễ tốt nghiệp, sự tốt nghiệp/ vừa tốt nghiệp (n)
a graduate ( in history) - /ˈɡrædʒuət/
Cử nhân (đã tốt nghiệp đại học)
renew - /rɪˈnjuː/
làm mới lại , tiếp tục làm gì đó (v)
renewables - /rɪˈnjuːəblz/
renewable energy
Năng lượng tái tạo (n)
renewal (of sth) - /rɪˈnjuːəl/
Sự đổi mới/sự tiếp tục (n)
renewable - /rɪˈnjuːəbl/
Có thể thay thế (nguồn năng lượng)/
Có thể làm mới (Adj)
non-renewable - /ˌnɒn rɪˈnjuːəbl/
Không thể thay thế sau sử dụng, không thể tái tạo (nhiên liệu) (adj)