1/19
verb phrase
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
back down
ngưng đòi hỏi
back out
nuốt lời
bank on
phụ thuộc vào
break out= break away= escape
trốn thoát
break out
bùng phát
bring forward
dời lên sớm hơn
bring on = cause
gây ra
bring out
đưa ra, làm nổi bật
bring up
bắt đầu cuộc thảo luận
call for
kêu gọi, cần
call for
yêu cầu
close down
đóng cửa, k hđộng nữa
come(a)round
tái diễn
come(a)round to
bị thuyết phục nên thay đổi ý kiến
come across
tình cờ gặp
come by
có được( thứ gì rất khó có)
come down with
bắt đầu bị( bệnh)
come forward
đề nghị giúp đỡ/ đưa thông tin
come into = inherit
thừa kế/ thừa hưởng
come off= succeed
bắt đầu