1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
zur Ruhe kommen
nghỉ ngơi, tìm lại sự bình yên
über sich hinauswachsen
vượt lên chính mình, vượt qua giới hạn của bản thân
anhaltend-langanhaltender Stress
sự căng thẳng kéo dài, dai dẳng
jdn mental und körperlich belasten
gây gánh nặng lên cả thể chất lẫn tinh thần
die Verspannung, die Verspannungen
sự căng cơ, bó cơ
die Leistungsfähigkeit beeinträchtigen
làm giảm, gây ảnh hưởng xấu đến nang suất làm việc
der Verdauungstrakt, die Verdauungstrakte
hệ tiêu hóa
empfindlich reagieren auf
phản ứng một cách nhạy cảm với etw
Hormone ausschütten
Tiết ra hormone / Phóng thích hormone
anfällig sein für
dễ bị mắc, dễ bị tổn thương bởi
Aufgaben klar überblicken
có cái nhìn tổng quan, rõ ràng về các nhiệm vụ
die Effizienz beeinträchtigen
ảnh hưởng xấu đến hiệu suất công việc
gereizt reagieren auf
phản ứng một cách gay gắt, gắt gỏng
emotional aus dem Gleichgewicht bringen
làm cho mất cân bằng về mặt cảm xúc
Mühe haben, etw zu tun
gặp khó khăn trong vc lmj
die innere Anspannung
sự căng thẳng, bồn chồn bên trong
sich in ständiger Alarmbereitschaft befinden
luôn nằm trong trạng thái báo động
etw abfedern
giảm giảm chấn thương, giảm nhẹ mực độ nghiêm trọng
im Moment ankommen
sống trọn khoảnh khắc hiện tại
Bewegung baut Stresshormone ab
vận động giúp giải phóng, triệt tiêu các hóc môn căng thẳng
neuen Schwung geben
mang lại nguồn sinh khí mới, động lực mới
den Tag hinter sich lassen
bỏ ngày dài lại ở phía sau
zu viel werden
trở nên quá tải, quá sức
einen Blick werfen auf
cùng nhìn vào, xem xét 1 vấn đề
lass uns gemeinsam einen Blick auf dieses Thema werfen
cùng xem xét chủ đề này
etw/jdm daran hindern, etw zu tun
cản trở ai, cái gì lên việc gì
spüren
cảm thấy, cảm nhận
die Übelkeit, die Übelkeiten
sự buồn nôn
die Magenschmerzen
đau dạ dày
der Durchfall
bệnh tiêu chảy
die Verstopfung, die Verstopfungen
táo bón
die Anspannung, die Anspannungen
sự căng thẳng
die Beschwerde, die Beschwerden
triệu chứng, sự phàn nàn
die Entzündung, die Entzündungen
viêm, sự sưng viêm
unterdrücken
kìm nén
die Immunabwehr (sg)
hệ miễn dịch, sức đề kháng
anfällig sein für Infektionen
dể bị nhiễm trùng, nhiễm bệnh
die Stimmungschwankung, die Stimmungschwankungen
sự thay đổi thất thường của cảm xúc
der Wutausbruch, die Wutausbrüche
cơn giận bùng phát
Wutausbruch haben
nổi trận lôi đình, bùng nổ cảm xúc