1/45
DAY 23
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
application (n)
đơn xin, sự áp dụng
award ceremony (phr)
lễ trao giải
chat (n) (v)
chuyện phiếm ; tán gẫu
clap (n) (v)
tiếng vỗ tay ; vỗ tay
fireplace (n)
lò sưởi
get paid (phr)
nhận tiền, ăn lương
grab (v)
chộp lấy, nắm lấy
group (v)
phân nhóm, gộp thành nhóm
hook (n) (v)
cái móc ; móc vào, treo lên
introduction (n)
sự giới thiệu, lời giới thiệu
learning center (phr)
trung tâm đào tạo
loudspeaker (n)
loa phóng thanh
lounge (n)
phòng khách, phòng chờ
management seminar (phr)
hội thảo về quản lý
smoking section (phr)
khu vực hút thuốc
take a vacation (phr)
đi nghỉ
a letter of gratitude (phr)
bức thư cảm ơn
check out (phr)
mượn (sách ở thư viện)
childcare (n)
sự chăm sóc trẻ
don’t have the nerve to do (phr)
không có gan làm gì
give a raise (phr)
tăng lương
going away party (phr)
tiệc chia tay
it’s about time (phr)
đã đến lúc
it’s no use -ing (phr)
làm gì đó là vô ích
job satisfaction (phr)
sự hài lòng trong công việc
just in case (phr)
phòng trường hợp
keep A up to date (phr)
đảm bảo A luôn được cập nhật
know A like the back of one’s hand (phr)
biết rõ A
miserable (adj)
khổ sở, tồi tàn
paid leave (phr)
nghỉ phép có lương
pick up one’s paycheck (phr)
lấy lương
pity (n)
lòng thương hại, điều đáng tiếc
privately (adv)
riêng tư, cá nhân
psychological (adj)
(thuộc) tâm lý
put in some overtime (phr)
làm thêm giờ
safety drill (phr)
diễn tập về an toàn
sensitivity (n)
tính nhạy cảm, độ nhạy
show around (phr)
dẫn đi thăm xung quanh
stacks of books (phr)
chồng sách
surprisingly (adv)
đáng ngạc nhiên
take place (phr)
diễn ra, xảy ra
take some time off (phr)
nghỉ một thời gian
terribly (adv)
rất tệ; rất, quá
terrific (adj)
rất tuyệt
the next best (phr)
tốt thứ nhì
thrilling (adj)
cảm động, hồi hộp, ly kỳ