1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bear the primary responsibility
chịu trách nhiệm chính
ongoing debate
cuộc tranh luận đang diễn ra
falls squarely on the shoulders of
trách nhiệm hoàn toàn thuộc về
profound and lasting influence
ảnh hưởng sâu sắc và lâu dài
instill fundamental values
thấm nhuần những giá trị cơ bản
tailored guidance
hướng dẫn phù hợp, hướng dẫn riêng biệt
civic duties
nghĩa vụ công dân
fostering tolerance, cooperation, and conflict-resolution skills
bồi dưỡng lòng khoan dung, tinh thần hợp tác và kỹ năng giải quyết mâu thuẫn
community engagement
tham gia vào cộng đồng
vital institutions
các tổ chức quan trọng
equipping children with…
trang bị cho trẻ em…
function effectively in society
hoạt động hiệu quả trong xã hội
undeniable
không thể phủ nhận
crucial role
vai trò quan trọng
a collaborative approach
một cách tiếp cận hợp tác
lay the foundation for
đặt nền móng cho
reinforce and expand upon
củng cố và mở rộng
well-rounded upbringing
sự nuôi dưỡng, giáo dục toàn diện
contributing members of society
những thành viên có đóng góp cho xã hội
shape children's behaviour
định hình hành vi của trẻ
first role models
những hình mẫu đầu tiên
provide personalised guidance
cung cấp sự định hướng/cố vấn mang tính cá nhân hóa
social awareness and moral values
nhận thức xã hội và giá trị đạo đức
foster a sense of gratitude
rèn luyện lòng biết ơn
mutual respect
sự tôn trọng lẫn nhau
compassion and kindness
lòng trắc ẩn và sự tử tế
contribute positively to society
đóng góp tích cực cho xã hội
interact harmoniously with others
tương tác hài hòa với người khác
exert a more profound influence on children's character and behaviour
tác động sâu sắc hơn đến tính cách và hành vi của trẻ
observe and imitate parental behaviour
quan sát và bắt chước hành vi của cha mẹ
a loving and caring environment
môi trường yêu thương và quan tâm
irresponsible behaviour
hành vi thiếu trách nhiệm
responsible members of society
những thành viên có trách nhiệm cho xã hội
structured education
chương trình giáo dục có cấu trúc (lộ trình rõ ràng)
promote discipline and responsibility
nâng cao kỷ luật và trách nhiệm
develop positive emotional traits
phát triển các đặc điểm cảm xúc tích cực
socially responsible individuals/ well-rounded individuals/ productive members of society
good members of society