1/100
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
call off (v)
hủy bỏ
cancellation (n)
sự hủy bỏ
terminate (v)
chấm dứt, loại bỏ
termination (n)
sự chấm dứt
economical (adj)
tiết kiệm, hợp lý
economically (adv)
một cách tiết kiệm
economy (n)
nền kinh tế; sự tiết kiệm
commit (v)
cam kết; cống hiến
commitment (n)
sự cam kết
committed (adj)
tận tâm, kiên định
resourceful (adj)
tháo vát, giỏi xoay sở
resourcefulness (n)
sự tháo vát
visionary (adj,n)
có tầm nhìn xa; người có tầm nhìn
vision (n)
tầm nhìn
get somebody to do something (structure)
khiến/thuyết phục ai làm gì
take off (v)
cởi ra; cất cánh; trở nên nổi tiếng
takeoff (n)
sự cất cánh
countless (adj)
vô số, không đếm được
countless times (phrase)
vô số lần
sacrifice (n,v)
sự hy sinh; hy sinh
sacrificial (adj)
mang tính hy sinh
take after (v)
giống ai đó
mandate (v,n)
bắt buộc; mệnh lệnh
mandatory (adj)
bắt buộc
endure (v)
chịu đựng
endurance (n)
sức chịu đựng
enduring (adj)
lâu dài, bền bỉ
initiative (n)
sáng kiến; sự chủ động
take the initiative (phrase)
chủ động làm gì
strategy (n)
chiến lược, kế hoạch
strategic (adj)
mang tính chiến lược
strategically (adv)
một cách chiến lược
getaway (n)
chuyến đi thư giãn, trốn khỏi thường ngày
get away (v)
rời đi, thoát khỏi
square one (idiom)
điểm xuất phát ban đầu
back to square one (phrase)
quay lại từ đầu
pushy (adj)
ép buộc, thích gây áp lực
pushiness (n)
sự ép buộc
entrance (n,v)
lối vào; làm mê hoặc
enter (v)
đi vào
decompose (v)
phân hủy
decomposition (n)
sự phân hủy
usage (n)
sự sử dụng
path to (n)
con đường dẫn đến
pathway (n)
lối đi, hướng đi
overwhelmed (adj)
choáng ngợp, quá tải
overwhelm (v)
áp đảo, làm ngợp
relieve (v)
làm giảm bớt; làm nhẹ nhõm
relief (n)
sự nhẹ nhõm
frustrate (v)
làm thất vọng, nản lòng
frustration (n)
sự thất vọng
frustrated (adj)
bực bội, chán nản
engine (n)
động cơ
engineer (n,v)
kỹ sư; thiết kế
strange (adj)
kỳ lạ
strangely (adv)
một cách kỳ lạ
takeout (n)
đồ ăn mang đi
takeaway (n)
đồ ăn mang đi
expose to (v)
khiến tiếp xúc với
exposure (n)
sự tiếp xúc
wisely (adv)
một cách khôn ngoan
wise (adj)
khôn ngoan
wisdom (n)
trí tuệ
eco-lodge (n)
khu nghỉ dưỡng sinh thái
lodge (n,v)
nhà nghỉ; lưu trú
vacation (n)
kỳ nghỉ
vacationer (n)
khách du lịch nghỉ dưỡng
unstable (adj)
không ổn định
instability (n)
sự bất ổn
stable (adj)
ổn định
catch up with (v)
bắt kịp; cập nhật với
assist (v)
hỗ trợ
assistance (n)
sự hỗ trợ
assistant (n)
trợ lý
nourished (adj)
được nuôi dưỡng đầy đủ
nourish (v)
nuôi dưỡng
nourishment (n)
dinh dưỡng
burden (n,v)
gánh nặng; làm phiền
burdensome (adj)
nặng nề
inclusivity (n)
tính hòa nhập, bao quát
inclusive (adj)
toàn diện, hòa nhập
inclusion (n)
sự hòa nhập
self-esteem (n)
lòng tự trọng, sự tự tin
boost self-esteem (phrase)
nâng cao sự tự tin
one-on-one (adj,adv)
một kèm một; trực tiếp riêng tư
solely (adv)
chỉ, duy nhất
sole (adj)
duy nhất
discipline (n,v)
kỷ luật; rèn luyện
disciplined (adj)
có kỷ luật
sweat (n,v)
mồ hôi; đổ mồ hôi
sweaty (adj)
đẫm mồ hôi
conserve (v)
bảo tồn, tiết kiệm
conservation (n)
sự bảo tồn
conservative (adj)
bảo thủ; thận trọng
dehydrated (adj)
mất nước
dehydrate (v)
làm mất nước
dehydration (n)
sự mất nước
retention strategy (n)
chiến lược giữ chân
retain (v)
giữ lại
retention (n)
sự duy trì, giữ chân