1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
いただきます
nhận
くださいます
cho ,tặng
やります
cho tặng
よびます
mời
とりかえます
đổi thay
しんせつにします
giúp đỡ , thân thiện
かわいい
xinh,đáng yêu
おいわい
mừng, quà mừng
おとしだま
tiền mừng tuổi
きょうみ
sở thích
じょうほう
thông tin
ぶんぽう
ngữ pháp
はつおん
phát âm
さる
con khỉ
えさ
đồ ăn cho động vật
おもちゃ
đồ chơi
えほん
quyển truyện tranh
えはがき
bưu ảnh
ドライバー
cái tua vít
ハンカチ
khăn mùi xoa, khăn tay
くつした
cái tất
でぶくろ
cái găng tay
ゆびわ
cái nhẫn
バック
cái túi
そふ
ông
そぼ
bà
まご
cháu
おじ
chú,cậu,bác
おじさん
chú,cậu,bác (dù cho người khác)
おば
cô,gì,bác
おばさん
cô,gì,bác (dù cho người khác)
おととし
năm kia
はあ
à,ồ
もうしわけありません。
xin lỗi.
あずかります。
giữ,giữa hộ
せんじつ
hôm trước.
たすかります
may có anh chị giúp đỡ.
昔話
むかしばなし chuyện cỗ tích
ある
có một
男ーおとこ
người đàn ông,nam giới
こどもたち
trẻ con,trẻ em
いじめます
bắt nạt
かめ
con rùa
たすけます
giúp đỡ
おしろ
lâu đài,thành
おひめさま
công chúa
楽しく
vui
たのしく
くらします
sống ,sinh hoạt
りく
đất liền
すると
thế rồi, sau đó
けむり
khói
まっしろ
trắng toát
なかみ
nội dung bên trong