Lektion 9: Kommunikation 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/36

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:15 PM on 6/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

37 Terms

1
New cards

der Psychologe

nhà tâm lý học / chuyên gia tâm lý

2
New cards

mikroskopieren

quan sát bằng kính hiển vi

3
New cards

die Diabetikerschulung

buổi đào tạo / hướng dẫn dành cho người tiểu đường

4
New cards

von der Diagnose und Therapie von Krankheiten bis hin zu Maßnahmen zur Verhütung

từ việc chẩn đoán và điều trị bệnh cho đến các biện pháp phòng ngừa

5
New cards

die Analysestraße

dây chuyền phân tích xét nghiệm / hệ thống máy phân tích tự động trong phòng xét nghiệm

6
New cards

durch das Mikroskop gucken

nhìn qua kính hiển vi / quan sát bằng kính hiển vi

7
New cards

Das Modell stellt Anforderungen an die Selbstorganisation der Studierenden

Mô hình này đặt ra những yêu cầu đối với khả năng tự tổ chức của sinh viên.

8
New cards

adäquate Arbeit

công việc phù hợp / công việc thích hợp / công việc tương xứng

9
New cards

hierzulande sein

ở nước này / tại nơi này / ở đây (theo nghĩa quốc gia, khu vực)

10
New cards

vorbehandelt sein

đã được điều trị trước / đã được xử lý trước

11
New cards

der Pflegeanwärter

người dự định làm điều dưỡng / người đang chuẩn bị học hoặc vào ngành điều dưỡng

12
New cards

die Einreise

bedeutet, dass eine Person in ein Land hineinkommt

13
New cards

Der Bachelor of Nursing

bằng cử nhân điều dưỡng

14
New cards

im Wechsel erfolgen

diễn ra luân phiên / thay phiên nhau / xen kẽ

15
New cards

die Berufserlaubnis

giấy phép hành nghề / sự cho phép làm một nghề

16
New cards

einen akademischen Grad

học vị / danh hiệu học thuật

17
New cards

das Zeugnis

giấy chứng nhận / bảng điểm / chứng chỉ

18
New cards

das Diplom

bằng cấp / văn bằng

19
New cards

die generalistische Pflegeausbildung

đào tạo điều dưỡng tổng quát / đào tạo điều dưỡng đa khoa

20
New cards

die universitären Lehrveranstaltungen

các buổi học / hoạt động giảng dạy ở trường đại học

21
New cards

über Diätformen bei bestimmten Erkrankungen aufklären

giải thích / tư vấn cho bệnh nhân về các chế độ ăn kiêng phù hợp với một số bệnh nhất định

22
New cards

Blut und andere Proben analysieren

phân tích máu và các mẫu bệnh phẩm khác

23
New cards

ist spezialisiert auf Diagnose und Therapie von Erkrankungen

(ai đó) chuyên về chẩn đoán và điều trị các bệnh lý

24
New cards

Menschen unterstützen, dir Angst, rine Depression oder eine persönliche Krise haben

Hỗ trợ những người có sự lo âu, bệnh trầm cảm hoặc một cuộc khủng hoảng cá nhân

25
New cards

die Atemwege des Patienten freihalten

giữ cho đường thở của bệnh nhân thông thoáng

26
New cards

psychologische Ersthilfe leisten

thực hiện sơ cứu tâm lý / hỗ trợ tâm lý ban đầu

27
New cards

die Stabilisierung des Herz-Kreislauf-Systems

sự ổn định hệ tim mạch / duy trì sự ổn định của hệ tuần hoàn

28
New cards

Angst beziehungsweise Panikattacken

lo âu hoặc các cơn hoảng loạn

29
New cards

der Erstversorger

người sơ cứu / người chăm sóc ban đầu / người xử trí ban đầu

30
New cards

lebenrettende Sofortmaßnahmen durchführen

thực hiện các biện pháp cấp cứu tức thời để cứu sống người bệnh

31
New cards

Erste Hilfe am Unfallort leisten

sơ cứu tại hiện trường tai nạn / thực hiện cấp cứu ban đầu tại nơi xảy ra tai nạn

32
New cards

lebenswichtige Vitalfunktionen sichern

đảm bảo / duy trì các chức năng sinh tồn quan trọng

33
New cards

der Medizinische Technologe für Laboratoriumsanalytik (MTL)

kỹ thuật viên xét nghiệm y học (chuyên ngành phân tích phòng xét nghiệm)

34
New cards

die Kompetenz

năng lực, khả năng, kỹ năng chuyên môn

35
New cards

der Notfallsanitäter

nhân viên cấp cứu / kỹ thuật viên cấp cứu y tế

36
New cards

Der armverschränkte Arzt hat ein Stethoskop um den Hals hängen

Vị bác sĩ khoanh tay có một ống nghe treo quanh cổ.

37
New cards

der Ernährungsberater

chuyên gia tư vấn dinh dưỡng