1/36
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
der Psychologe
nhà tâm lý học / chuyên gia tâm lý
mikroskopieren
quan sát bằng kính hiển vi
die Diabetikerschulung
buổi đào tạo / hướng dẫn dành cho người tiểu đường
von der Diagnose und Therapie von Krankheiten bis hin zu Maßnahmen zur Verhütung
từ việc chẩn đoán và điều trị bệnh cho đến các biện pháp phòng ngừa
die Analysestraße
dây chuyền phân tích xét nghiệm / hệ thống máy phân tích tự động trong phòng xét nghiệm
durch das Mikroskop gucken
nhìn qua kính hiển vi / quan sát bằng kính hiển vi
Das Modell stellt Anforderungen an die Selbstorganisation der Studierenden
Mô hình này đặt ra những yêu cầu đối với khả năng tự tổ chức của sinh viên.
adäquate Arbeit
công việc phù hợp / công việc thích hợp / công việc tương xứng
hierzulande sein
ở nước này / tại nơi này / ở đây (theo nghĩa quốc gia, khu vực)
vorbehandelt sein
đã được điều trị trước / đã được xử lý trước
der Pflegeanwärter
người dự định làm điều dưỡng / người đang chuẩn bị học hoặc vào ngành điều dưỡng
die Einreise
bedeutet, dass eine Person in ein Land hineinkommt
Der Bachelor of Nursing
bằng cử nhân điều dưỡng
im Wechsel erfolgen
diễn ra luân phiên / thay phiên nhau / xen kẽ
die Berufserlaubnis
giấy phép hành nghề / sự cho phép làm một nghề
einen akademischen Grad
học vị / danh hiệu học thuật
das Zeugnis
giấy chứng nhận / bảng điểm / chứng chỉ
das Diplom
bằng cấp / văn bằng
die generalistische Pflegeausbildung
đào tạo điều dưỡng tổng quát / đào tạo điều dưỡng đa khoa
die universitären Lehrveranstaltungen
các buổi học / hoạt động giảng dạy ở trường đại học
über Diätformen bei bestimmten Erkrankungen aufklären
giải thích / tư vấn cho bệnh nhân về các chế độ ăn kiêng phù hợp với một số bệnh nhất định
Blut und andere Proben analysieren
phân tích máu và các mẫu bệnh phẩm khác
ist spezialisiert auf Diagnose und Therapie von Erkrankungen
(ai đó) chuyên về chẩn đoán và điều trị các bệnh lý
Menschen unterstützen, dir Angst, rine Depression oder eine persönliche Krise haben
Hỗ trợ những người có sự lo âu, bệnh trầm cảm hoặc một cuộc khủng hoảng cá nhân
die Atemwege des Patienten freihalten
giữ cho đường thở của bệnh nhân thông thoáng
psychologische Ersthilfe leisten
thực hiện sơ cứu tâm lý / hỗ trợ tâm lý ban đầu
die Stabilisierung des Herz-Kreislauf-Systems
sự ổn định hệ tim mạch / duy trì sự ổn định của hệ tuần hoàn
Angst beziehungsweise Panikattacken
lo âu hoặc các cơn hoảng loạn
der Erstversorger
người sơ cứu / người chăm sóc ban đầu / người xử trí ban đầu
lebenrettende Sofortmaßnahmen durchführen
thực hiện các biện pháp cấp cứu tức thời để cứu sống người bệnh
Erste Hilfe am Unfallort leisten
sơ cứu tại hiện trường tai nạn / thực hiện cấp cứu ban đầu tại nơi xảy ra tai nạn
lebenswichtige Vitalfunktionen sichern
đảm bảo / duy trì các chức năng sinh tồn quan trọng
der Medizinische Technologe für Laboratoriumsanalytik (MTL)
kỹ thuật viên xét nghiệm y học (chuyên ngành phân tích phòng xét nghiệm)
die Kompetenz
năng lực, khả năng, kỹ năng chuyên môn
der Notfallsanitäter
nhân viên cấp cứu / kỹ thuật viên cấp cứu y tế
Der armverschränkte Arzt hat ein Stethoskop um den Hals hängen
Vị bác sĩ khoanh tay có một ống nghe treo quanh cổ.
der Ernährungsberater
chuyên gia tư vấn dinh dưỡng