1/82
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
der Seezugang
lối ra hồ, đường tiếp cận hồ, quyền sử dụng khu vực ven hồ
die stereotype Beschäftigung
hoạt động lặp đi lặp lại một cách máy móc
das niedrige Selbstwertgefühl
cảm giác tự ti, giá trị bản thân thấp
jemanden an Beschäftigungsangebote heranführen
giúp ai đó làm quen và tham gia dần vào các hoạt động
das Beschäftigungsdefizit
Tình trạng thiếu hoạt động có ý nghĩa, thiếu việc để làm hoặc thiếu sự tham gia.
keinen Sinn mehr im Leben sehen
không còn thấy ý nghĩa trong cuộc sống nữa
sich überflüssig fühlen
cảm thấy mình không còn cần thiết, cảm thấy mình thừa thãi
die Aktivitätsintoleranz
Tình trạng không dung nạp hoạt động, dễ mệt, giảm khả năng chịu đựng khi vận động.
den Alltag gestalten
tổ chức/sắp xếp cuộc sống hằng ngày
sobald
ngay khi, hễ khi, vừa mới... thì
wieder etwas mehr Lebenslust entwickeln
lấy lại một phần niềm vui sống, trở nên yêu đời hơn trước
beeinträchtigt sein
Bị ảnh hưởng, bị hạn chế, bị suy giảm (khả năng/trạng thái).
Er wirkt traurig und depressiv auf mich
Đối với tôi, anh ấy trông có vẻ buồn và u sầu.
Er würde ja nicht mehr gebraucht
Anh ấy sẽ không còn được cần đến nữa / người ta sẽ không còn cần anh ấy nữa.
sich durch etwas verzögern
bị chậm lại / bị trì hoãn do một nguyên nhân nào đó
sich vehement dagegen sträuben
kiên quyết phản đối, chống lại điều đó
sich weigern, etwas zu tun
từ chối làm việc gì
ununterbrochen fernschauen
xem tivi liên tục, không ngừng
sich völlig zurückziehen
hoàn toàn thu mình, tách khỏi mọi người
die körperliche Verfassung
tình trạng thể chất, thể trạng
eine Stellungnahme schreiben / abgeben
viết / đưa ra quan điểm
etwas zum Wohle des Vaters tun
Làm điều gì đó vì lợi ích của cha, để tốt cho cha
geistabwesend wirken
Có vẻ như đang không tập trung, tâm trí để ở nơi khác
auf sein Äußeres Wert legen
coi trọng vẻ bề ngoài
sich auf den heutigen Zustand auswirken
ảnh hưởng đến tình trạng hiện tại
Es fällt mir schwer, etwas zu tun
Tôi thấy khó khăn khi làm việc gì đó.
jmdn abwechselnd besuchen
thay phiên nhau đến thăm ai đó
sich preisgeben
bộc lộ bản thân, chia sẻ điều riêng tư, để lộ cảm xúc/thông tin cá nhân
in Frührente gehen
nghỉ hưu sớm
detailliert sein
chi tiết, cụ thể, tỉ mỉ
Lassen Sie sich bitte nicht davon stören, dass ich mir Notizen mache, wenn Sie sprechen
Xin ông/bà đừng để ý / đừng bị làm phiền vì tôi ghi chú khi ông/bà đang nói.
jemanden auffordern, etwas zu tun
yêu cầu ai làm gì
ein zurückhaltender Mensch
một người kín đáo, dè dặt
sich in gefährliche Situationen bringen
tự đưa mình vào những tình huống nguy hiểm
umsorgt werden
được chăm sóc, được quan tâm chu đáo
von dem Geld einen Platz in der Seniorenresidenz finanzieren
dùng số tiền đó để chi trả một chỗ ở trong viện dưỡng lão
erben
thừa kế, nhận tài sản từ người đã mất
ansonsten
ngoài ra, nếu không thì, còn lại, mặt khác
sich nach etwas sehnen
khao khát, mong mỏi, nhớ da diết điều gì
lebenslustig sein
yêu đời, vui vẻ, tràn đầy sức sống
sich einer Tanzgruppe anschließen
Tham gia vào một nhóm nhảy và cùng nhau nhảy
Jemandem scheint im Moment alles egal zu sein
có vẻ như điều gì đó không quan trọng đối với ai
sich ein paar Eier braten
tự chiên cho mình vài quả trứng
etwas in Brand setzen
làm cho thứ gì cháy, phóng hỏa, đốt cháy
Wir können es uns nicht leisten, dass ich meine Arbeit aufgebe
Chúng tôi không thể để tôi nghỉ việc được
das Haus abbezahlen
Trả dần tiền mua nhà (thường là trả khoản vay ngân hàng).
Gottesdienste in der hauseigenen Kapelle
Cơ sở có một nhà nguyện riêng, nơi thường xuyên diễn ra các buổi lễ tôn giáo.
hilflos herumirren
đi lang thang một cách bối rối, không biết đường hoặc không biết phải làm gì
große Gartenanlage mit vielen Sitzbänken
Một khu vườn/khuôn viên rộng lớn với nhiều ghế ngồi để nghỉ ngơi và thư giãn.
Nach Ulm, wo das Grad seiner Frau ist
Đến Ulm, nơi có ngôi mộ của vợ ông ấy.
einziehen
chuyển vào ở, dọn vào ở
saunieren
Người rất thích bơi lội, thích ở dưới nước.
das Freibad mit Wasserrutsche
Hồ bơi ngoài trời có cầu trượt nước, nơi mọi người có thể bơi lội và vui chơi.
auf einer ruhigen Parkbank sitzen
Ngồi trên một chiếc ghế đá ở nơi yên tĩnh trong công viên.
die Wasserratte
Người rất thích bơi lội, thích ở dưới nước.
betreiben
điều hành
das ruhige Ambiente
không gian/bầu không khí yên tĩnh, dễ chịu
die Maltherapie
không gian/bầu không khí yên tĩnh, dễ chịu
die markante Säule
cột trụ nổi bật
die klassische Architektur
kiến trúc cổ điển
die wohnliche, stilvolle und ruhige Umgebung der Einrichtung
Môi trường xung quanh ấm cúng, trang nhã và yên tĩnh của cơ sở
Hierbei handelt es sich um eine herbstliche Naturaufnahme aus der Parkanlage der Einrichtung
Đây là một bức ảnh thiên nhiên mùa thu được chụp từ khu công viên của cơ sở.
Man sieht einen gepflasterten Spazierweg, der an einer grünen Wiese und Bäumen mit sich langsam verfärbendem Laub vorbeiführt
Có thể thấy một con đường đi bộ lát đá chạy ngang qua bãi cỏ xanh và những cây có lá đang dần chuyển màu.
Der Himmel im Hintergrund ist strahlend blau mit weißen Wolken
Bầu trời phía sau có màu xanh trong rực rỡ với những đám mây trắng.
das körperliche Wohlbefinden
sức khỏe thể chất
Dieses Bild steht für die Möglichkeit der Alltagsgestaltung an der frischen Luft
Bức ảnh này thể hiện khả năng tổ chức các hoạt động hằng ngày ngoài trời.
in die Kamera lachen
cười vào máy ảnh
beisammenstehen
đứng cùng nhau, tụ tập bên nhau
darauf hindeuten, dass …
cho thấy rằng, gợi ý rằng
Es transportiert Lebensfreude, eine positive Atmosphäre und das Gefühl von Zugehörigkeit
Nó truyền tải niềm vui sống, một bầu không khí tích cực và cảm giác được thuộc về.
verdeutlichen
làm rõ, cho thấy
eine herrschaftliche Villa
Biệt thự sang trọng, quý phái, thuộc tầng lớp thượng
eine gehobene Seniorenresidenz
khu nhà ở cao cấp dành cho người cao tuổi
ein weitläufiges und gepflegtes Gelände
khuôn viên được chăm sóc tốt, sạch đẹp
einen Eindruck von etwas vermitteln
tạo ấn tượng về điều gì
sich geborgen fühlen
cảm thấy được che chở, yên tâm, được bảo bọc
Es symbolisiert die kognitive Aktivierung, das Gedächtnistraining und die Förderung der Feinmotorik
Nó tượng trưng cho việc kích thích nhận thức, luyện tập trí nhớ và hỗ trợ phát triển vận động tinh.
das Wellnessangebot
dịch vụ/chương trình chăm sóc thư giãn
der Gottesdienst
buổi lễ tôn giáo, lễ nhà thờ
der Discoabend
đêm disco, buổi tối khiêu vũ và âm nhạc
die Heilpraktikerpraxis
phòng khám chữa bệnh theo phương pháp tự nhiên/y học thay thế
fußläufig sein
có thể đi bộ tới được, ở khoảng cách đi bộ
das Rundum-gepflegt-Konzept
mô hình chăm sóc toàn diện