Lektion 10: Gemeinsam aktiv bleiben

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/82

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:24 PM on 6/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

83 Terms

1
New cards

der Seezugang

lối ra hồ, đường tiếp cận hồ, quyền sử dụng khu vực ven hồ

2
New cards

die stereotype Beschäftigung

hoạt động lặp đi lặp lại một cách máy móc

3
New cards

das niedrige Selbstwertgefühl

cảm giác tự ti, giá trị bản thân thấp

4
New cards

jemanden an Beschäftigungsangebote heranführen

giúp ai đó làm quen và tham gia dần vào các hoạt động

5
New cards

das Beschäftigungsdefizit

Tình trạng thiếu hoạt động có ý nghĩa, thiếu việc để làm hoặc thiếu sự tham gia.

6
New cards

keinen Sinn mehr im Leben sehen

không còn thấy ý nghĩa trong cuộc sống nữa

7
New cards

sich überflüssig fühlen

cảm thấy mình không còn cần thiết, cảm thấy mình thừa thãi

8
New cards

die Aktivitätsintoleranz

Tình trạng không dung nạp hoạt động, dễ mệt, giảm khả năng chịu đựng khi vận động.

9
New cards

den Alltag gestalten

tổ chức/sắp xếp cuộc sống hằng ngày

10
New cards

sobald

ngay khi, hễ khi, vừa mới... thì

11
New cards

wieder etwas mehr Lebenslust entwickeln

lấy lại một phần niềm vui sống, trở nên yêu đời hơn trước

12
New cards

beeinträchtigt sein

Bị ảnh hưởng, bị hạn chế, bị suy giảm (khả năng/trạng thái).

13
New cards

Er wirkt traurig und depressiv auf mich

Đối với tôi, anh ấy trông có vẻ buồn và u sầu.

14
New cards

Er würde ja nicht mehr gebraucht

Anh ấy sẽ không còn được cần đến nữa / người ta sẽ không còn cần anh ấy nữa.

15
New cards

sich durch etwas verzögern

bị chậm lại / bị trì hoãn do một nguyên nhân nào đó

16
New cards

sich vehement dagegen sträuben

kiên quyết phản đối, chống lại điều đó

17
New cards

sich weigern, etwas zu tun

từ chối làm việc gì

18
New cards

ununterbrochen fernschauen

xem tivi liên tục, không ngừng

19
New cards

sich völlig zurückziehen

hoàn toàn thu mình, tách khỏi mọi người

20
New cards

die körperliche Verfassung

tình trạng thể chất, thể trạng

21
New cards

eine Stellungnahme schreiben / abgeben

viết / đưa ra quan điểm

22
New cards

etwas zum Wohle des Vaters tun

Làm điều gì đó vì lợi ích của cha, để tốt cho cha

23
New cards

geistabwesend wirken

Có vẻ như đang không tập trung, tâm trí để ở nơi khác

24
New cards

auf sein Äußeres Wert legen

coi trọng vẻ bề ngoài

25
New cards

sich auf den heutigen Zustand auswirken

ảnh hưởng đến tình trạng hiện tại

26
New cards

Es fällt mir schwer, etwas zu tun

Tôi thấy khó khăn khi làm việc gì đó.

27
New cards

jmdn abwechselnd besuchen

thay phiên nhau đến thăm ai đó

28
New cards

sich preisgeben

bộc lộ bản thân, chia sẻ điều riêng tư, để lộ cảm xúc/thông tin cá nhân

29
New cards

in Frührente gehen

nghỉ hưu sớm

30
New cards

detailliert sein

chi tiết, cụ thể, tỉ mỉ

31
New cards

Lassen Sie sich bitte nicht davon stören, dass ich mir Notizen mache, wenn Sie sprechen

Xin ông/bà đừng để ý / đừng bị làm phiền vì tôi ghi chú khi ông/bà đang nói.

32
New cards

jemanden auffordern, etwas zu tun

yêu cầu ai làm gì

33
New cards

ein zurückhaltender Mensch

một người kín đáo, dè dặt

34
New cards

sich in gefährliche Situationen bringen

tự đưa mình vào những tình huống nguy hiểm

35
New cards

umsorgt werden

được chăm sóc, được quan tâm chu đáo

36
New cards

von dem Geld einen Platz in der Seniorenresidenz finanzieren

dùng số tiền đó để chi trả một chỗ ở trong viện dưỡng lão

37
New cards

erben

thừa kế, nhận tài sản từ người đã mất

38
New cards

ansonsten

ngoài ra, nếu không thì, còn lại, mặt khác

39
New cards

sich nach etwas sehnen

khao khát, mong mỏi, nhớ da diết điều gì

40
New cards

lebenslustig sein

yêu đời, vui vẻ, tràn đầy sức sống

41
New cards

sich einer Tanzgruppe anschließen

Tham gia vào một nhóm nhảy và cùng nhau nhảy

42
New cards

Jemandem scheint im Moment alles egal zu sein

có vẻ như điều gì đó không quan trọng đối với ai

43
New cards

sich ein paar Eier braten

tự chiên cho mình vài quả trứng

44
New cards

etwas in Brand setzen

làm cho thứ gì cháy, phóng hỏa, đốt cháy

45
New cards

Wir können es uns nicht leisten, dass ich meine Arbeit aufgebe

Chúng tôi không thể để tôi nghỉ việc được

46
New cards

das Haus abbezahlen

Trả dần tiền mua nhà (thường là trả khoản vay ngân hàng).

47
New cards

Gottesdienste in der hauseigenen Kapelle

Cơ sở có một nhà nguyện riêng, nơi thường xuyên diễn ra các buổi lễ tôn giáo.

48
New cards

hilflos herumirren

đi lang thang một cách bối rối, không biết đường hoặc không biết phải làm gì

49
New cards

große Gartenanlage mit vielen Sitzbänken

Một khu vườn/khuôn viên rộng lớn với nhiều ghế ngồi để nghỉ ngơi và thư giãn.

50
New cards

Nach Ulm, wo das Grad seiner Frau ist

Đến Ulm, nơi có ngôi mộ của vợ ông ấy.

51
New cards

einziehen

chuyển vào ở, dọn vào ở

52
New cards

saunieren

Người rất thích bơi lội, thích ở dưới nước.

53
New cards

das Freibad mit Wasserrutsche

Hồ bơi ngoài trời có cầu trượt nước, nơi mọi người có thể bơi lội và vui chơi.

54
New cards

auf einer ruhigen Parkbank sitzen

Ngồi trên một chiếc ghế đá ở nơi yên tĩnh trong công viên.

55
New cards

die Wasserratte

Người rất thích bơi lội, thích ở dưới nước.

56
New cards

betreiben

điều hành

57
New cards

das ruhige Ambiente

không gian/bầu không khí yên tĩnh, dễ chịu

58
New cards

die Maltherapie

không gian/bầu không khí yên tĩnh, dễ chịu

59
New cards

die markante Säule

cột trụ nổi bật

60
New cards

die klassische Architektur

kiến trúc cổ điển

61
New cards

die wohnliche, stilvolle und ruhige Umgebung der Einrichtung

Môi trường xung quanh ấm cúng, trang nhã và yên tĩnh của cơ sở

62
New cards

Hierbei handelt es sich um eine herbstliche Naturaufnahme aus der Parkanlage der Einrichtung

Đây là một bức ảnh thiên nhiên mùa thu được chụp từ khu công viên của cơ sở.

63
New cards

Man sieht einen gepflasterten Spazierweg, der an einer grünen Wiese und Bäumen mit sich langsam verfärbendem Laub vorbeiführt

Có thể thấy một con đường đi bộ lát đá chạy ngang qua bãi cỏ xanh và những cây có lá đang dần chuyển màu.

64
New cards

Der Himmel im Hintergrund ist strahlend blau mit weißen Wolken

Bầu trời phía sau có màu xanh trong rực rỡ với những đám mây trắng.

65
New cards

das körperliche Wohlbefinden

sức khỏe thể chất

66
New cards

Dieses Bild steht für die Möglichkeit der Alltagsgestaltung an der frischen Luft

Bức ảnh này thể hiện khả năng tổ chức các hoạt động hằng ngày ngoài trời.

67
New cards

in die Kamera lachen

cười vào máy ảnh

68
New cards

beisammenstehen

đứng cùng nhau, tụ tập bên nhau

69
New cards

darauf hindeuten, dass …

cho thấy rằng, gợi ý rằng

70
New cards

Es transportiert Lebensfreude, eine positive Atmosphäre und das Gefühl von Zugehörigkeit

Nó truyền tải niềm vui sống, một bầu không khí tích cực và cảm giác được thuộc về.

71
New cards

verdeutlichen

làm rõ, cho thấy

72
New cards

eine herrschaftliche Villa

Biệt thự sang trọng, quý phái, thuộc tầng lớp thượng

73
New cards

eine gehobene Seniorenresidenz

khu nhà ở cao cấp dành cho người cao tuổi

74
New cards

ein weitläufiges und gepflegtes Gelände

khuôn viên được chăm sóc tốt, sạch đẹp

75
New cards

einen Eindruck von etwas vermitteln

tạo ấn tượng về điều gì

76
New cards

sich geborgen fühlen

cảm thấy được che chở, yên tâm, được bảo bọc

77
New cards

Es symbolisiert die kognitive Aktivierung, das Gedächtnistraining und die Förderung der Feinmotorik

Nó tượng trưng cho việc kích thích nhận thức, luyện tập trí nhớ và hỗ trợ phát triển vận động tinh.

78
New cards

das Wellnessangebot

dịch vụ/chương trình chăm sóc thư giãn

79
New cards

der Gottesdienst

buổi lễ tôn giáo, lễ nhà thờ

80
New cards

der Discoabend

đêm disco, buổi tối khiêu vũ và âm nhạc

81
New cards

die Heilpraktikerpraxis

phòng khám chữa bệnh theo phương pháp tự nhiên/y học thay thế

82
New cards

fußläufig sein

có thể đi bộ tới được, ở khoảng cách đi bộ

83
New cards

das Rundum-gepflegt-Konzept

mô hình chăm sóc toàn diện