CT 6

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/208

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:39 PM on 6/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

209 Terms

1
New cards

ask for

yêu cầu; đòi hỏi

2
New cards

be absent from sth

vắng mặt

3
New cards

be available for sb/sth

có sẵn cho ai/cái gì

4
New cards

be bombarded with sth

bị dồn dập/bủa vây bởi cái gì

5
New cards

be capable of doing sth

có khả năng làm gì

6
New cards

be careless about sth

bất cẩn về điều gì

7
New cards

be connected with sth

có liên quan đến cái gì

8
New cards

be conscious of sth

ý thức được về điều gì

9
New cards

be crowded with sb/sth

đông nghịt

10
New cards

be diagnosed with sth

được chẩn đoán mắc bệnh gì

11
New cards

be different from sth

khác với cái gì

12
New cards

be disappointed with sb/sth

thất vọng về ai/cái gì

13
New cards

be enclosed with sth

được kèm theo cái gì

14
New cards

be equipped with sth

được trang bị với cái gì

15
New cards

be excited to do sth

hào hứng làm gì

16
New cards

be filled with sth

đầy ắp cái gì

17
New cards

be fitted with sth

được lắp đặt với cái gì

18
New cards

be fraught with sth

đầy rẫy; chứa đựng nhiều cái gì

19
New cards

be fueled by sth

được thúc đẩy bởi cái gì

20
New cards

be hopeful about sth

hy vọng về điều gì

21
New cards

be independent of sb

độc lập với ai

22
New cards

be made from sth

được làm từ cái gì

23
New cards

be mixed with sth

được trộn với cái gì

24
New cards

be optimistic/pessimistic about sth

lạc quan/bi quan về điều gì

25
New cards

be pleased with sth

hài lòng với cái gì

26
New cards

be ready to do sth

sẵn sàng làm gì

27
New cards

be satisfied with sth

hài lòng với cái gì

28
New cards

there is something special about + N

có điều gì đó đặc biệt ở…

29
New cards

be suspicious of sth

nghi ngờ về điều gì

30
New cards

be well-known for sth

nổi tiếng vì cái gì

31
New cards

clean up

dọn dẹp

32
New cards

come up to

đạt đến; đáp ứng

33
New cards

do sports

chơi thể thao

34
New cards

do workouts

tập luyện

35
New cards

do yoga

tập yoga

36
New cards

do/try one’s best to do sth

cố gắng hết sức làm gì

37
New cards

fall off

rơi khỏi

38
New cards

fill in

điền vào

39
New cards

fit up

trang bị; lắp đặt

40
New cards

fly down

bay xuống

41
New cards

get away from

rời xa; tránh xa

42
New cards

give off

tỏa ra; phát ra

43
New cards

give up on

từ bỏ

44
New cards

go for

chọn; hướng tới

45
New cards

go in for

tham gia; ưa thích

46
New cards

hang out with

đi chơi với; giao du với

47
New cards

have the chance to do sth

có cơ hội làm gì

48
New cards

increase one’s risk of sth

tăng nguy cơ

49
New cards

keep in shape

giữ dáng

50
New cards

keep in with

giữ quan hệ tốt với

51
New cards

look for

tìm kiếm

52
New cards

lose motivation

mất động lực

53
New cards

maintain a healthy lifestyle

duy trì lối sống lành mạnh

54
New cards

make a difference

tạo ra sự khác biệt

55
New cards

make a plan to do sth

lập kế hoạch làm gì

56
New cards

make the most of sth

tận dụng tối đa

57
New cards

pick up

nhặt; đón

58
New cards

reach out to

liên hệ với

59
New cards

set up

thiết lập; thành lập

60
New cards

sit in on

dự thính

61
New cards

speed up

tăng tốc

62
New cards

take responsibility for sth/doing sth

chịu trách nhiệm về việc gì/làm gì

63
New cards

take steps to do sth

thực hiện các bước để làm gì

64
New cards

try on

thử (quần áo)

65
New cards

urge sb to do sth

thúc giục ai làm gì

66
New cards

work out

tập luyện; giải quyết

67
New cards

a myriad of

vô số

68
New cards

be at risk/stake

gặp nguy hiểm

69
New cards

be based on sth

dựa trên điều gì đó

70
New cards

be beneficial to sb/sth

có lợi cho ai/cái gì

71
New cards

be conducive to sth

tạo điều kiện cho điều gì

72
New cards

be equipped with sth

được trang bị với cái gì

73
New cards

be familiar with sth

quen thuộc với điều gì

74
New cards

be familiar to sb

thân thuộc đối với ai đó

75
New cards

be fascinated by sth

bị cuốn hút bởi điều gì

76
New cards

be independent of

độc lập với

77
New cards

be proficient in sth

thành thạo trong việc gì

78
New cards

be proud to do sth

tự hào làm gì

79
New cards

be proud of doing sth

tự hào về việc làm gì

80
New cards

take pride in doing sth

tự hào về việc làm gì

81
New cards

be scheduled for sth

được lên lịch cho điều gì

82
New cards

come true

trở thành sự thật

83
New cards

depend on = rely on

phụ thuộc vào; tin cậy vào

84
New cards

deserve to do sth

xứng đáng làm điều gì

85
New cards

get out of hand

vượt ngoài tầm kiểm soát

86
New cards

land a job

kiếm được việc làm

87
New cards

make up

bịa chuyện; trang điểm; chiếm (thời gian…)

88
New cards

pose significant risks to sb/sth

gây ra rủi ro nghiêm trọng cho ai/cái gì

89
New cards

set the stage for sth

tạo tiền đề cho điều gì

90
New cards

take a break

nghỉ giải lao

91
New cards

take steps to do sth

thực hiện các bước để làm điều gì

92
New cards

take up

bắt đầu làm (một hoạt động, sở thích)

93
New cards

a vehicle for sth

phương tiện để truyền tải/đạt được điều gì

94
New cards

adhere to

tuân thủ

95
New cards

conform to

tuân thủ

96
New cards

comply with

tuân thủ

97
New cards

comply to

tuân thủ

98
New cards

stick to

tuân thủ

99
New cards

abide by

tuân thủ

100
New cards

agree with sb about/on sth

đồng ý với ai về điều gì