1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
personalized curriculum
chương trình giảng dạy cá nhân hoá
Deprive sb of sth
tước đoạt cái gì của ai đó
go against
đi ngược lại
Potential deficiency in social skills
sự thiếu hụt tiềm năng của các kỹ năng xã hội
Devise a learning plan
lên kế hoạch học tập
tutor
gia sư
Inherent disadvantages
nhược điểm vốn có
A prerequisite for sth
một điều kiện tiên quyết cho một việc gì đó
progeny
con cái
= offspring
Stronger familial bonds between parents and progeny
mối quan hệ gia đình bền chặt hơn giữa cha mẹ và con cái
have no qualms about
foster
nuôi dưỡng, thúc đẩy phát triển
spiteful
Hằn học; đầy thù hận; tỏ ra ác ý
Ex: a spiteful comment: bình luận ác ý
foster a loving relationship in the family
nuôi dưỡng mối quan hệ tình cảm gia đình
spiteful competition
sự cạnh tranh, ganh đua độc hại
self-esteem
lòng tự trọng
harassment
sự quấy rầy, quấy rối; sự lo lắng ưu phiền
Ex: sexual harassment: quấy rối tình dục
accomplish
= finish
hoàn thành, làm tròn
Pull one's weight
làm tròn trách nhiệm
hands-on
thực hành
offseason
trái mùa, mùa thấp điểm
Field trip
a visit by students to learn about something in its natural environment
chuyến thăm quan, chuyến đi dã ngoại (hoạt động ngoại khoá)
controversial
Vấn đề: Có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi
Người: Ưa tranh cãi, thích tranh luận
disapprove of
không tán thành
excel in
= good at
mandatory immunisation
tiêm chủng bắt buộc
verify
Thẩm tra, kiểm lại, xác minh
deregulated
bãi bỏ quy định
exempt from
miễn/miễn trừ khỏi
justifiably
(adj) chính đáng
idiosyncratic
phong cách riêng, độc lạ
tertiary education
giáo dục đại học
To have an innate talent for
có tài bẩm sinh về
to have/pursue a great/lìe-long) passion for
= passionate about: đam mê, nhiệt huyết về cái gì đó
gain/acquire profound/intimate/first-hand knowledge of
có được kiến thức uyên bác về
merit
lợi ích, giá trị, công lao, công trạng
Ex: On its merits (pháp lý) dựa vào bản chất, lẽ phải trái của vấn đề không xét các yếu tố bên ngoào
A man of merit: người có giá trị thực sự; người đáng trọng
a woman of merit: người phụ nữ đức hạnh
tendency
khuynh hướng
Restate
trình bày lại
to instill strict discipline into
thấm nhuần sự kỷ luật nghiêm khắc
autonomous
very independant, độc lập, tự chủ
virtual learning
học trực tuyến
obsolete education
giáo dục lỗi thời
to set an attainable goal
đặt một mục tiêu khả thi
attainable = achievable
to fulfill one’s dream/ambition
Hoàn thành/thực hiện được ước mơ/ hoài bão
to deliver excellent academic
performance