1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
tào
套: căn, bộ, tập
fángzi
房子: nhà cửa, căn hộ
mǎnyì
满意: thỏa mãn, hài lòng
yǒude
有的: có cái, có người, có loại
zhōuwéi
周围: xung quanh
huánjìng
环境: môi trườngluàn
chúfáng
厨房: phòng bếp
wòshì
卧室: phòng ngủ
kètíng
客厅: phòng khách
miànjī
面积: diện tích
céng
层: tầng
píng(fāng)mǐ
平(方)米: mét vuông
shàngqu
上去: lên, đi lên
yángguāng
阳光: ánh nắng, ánh sáng mặt trời
háishi
还是: hay là
qīzi
妻子: vợ
dǔ chē
堵车: tắc đường, kẹt xe
gǎn
赶: đuổi, lao tới, vội vàng, vội vã
cái
才: mới
yàoshi
要是: nếu, nếu như
zū
租: thuê
fángzū
房租: tiền thuê phòng
suīrán
虽然: tuy rằng, mặc dù
zhēn
真: thật sự
tiáo
条: cái, chiếc, con (lượng từ cho sông ngòi, con cá, cẳng chân,…)
hé
河: sông
jiāotōng
交通: giao thông
fāngbiàn
方便: thuận tiện, tiện lợi
gōnggòng qìchē
公共汽车: xe buýt
zhàn
站: bến, trạm, ga
chēzhàn
车站: bến xe, trạm xe
pángbiān
旁边: gần đây
dìtiě
地铁: tàu điện ngầm
fùjìn
附近: lân cận, gần đây
tǐyùguǎn
体育馆: nhà thi đấu