1/54
R1
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
modernist adj
thuộc chủ nghĩa hiện đại
fiction n
văn học hư cấu
prominent adj
nổi bật / có địa vị xã hội
distinguished adj
nổi tiếng / xuất sắc
novelist n
tiểu thuyết gia
inspiration for sth n
nguồn cảm hứng cho cái gì
inspiration to do sth n
nguồn cảm hứng để làm gì
published adj
được xuất bản
publish in sth v
được xuất bản trên (báo/tạp chí)
accomplished adj
tài giỏi / thành thạo
interest in sth n
sự quan tâm đến
interested in sth adj
quan tâm đến
sympathetic to sb adj
cảm thông với ai
sympathetic towards sb adj
cảm thông với ai
native to somewhere adj
bản địa ở đâu
native n
người bản địa
portray sb as sth v
miêu tả ai như là
dedication to sth n
sự cống hiến cho
editor n
biên tập viên
literary adj
thuộc văn học
suffragette n
nhà hoạt động nữ quyền
movement n
phong trào
journey through sth v
du hành qua
journey across sth v
du hành xuyên qua
pseudonym n
bí danh / bút danh
provincial adj
thuộc tỉnh lẻ / bảo thủ
subsidy from sb n
trợ cấp từ
admiration for sb/sth n
sự ngưỡng mộ đối với
disdain for sb/sth n
sự khinh thường đối với
bankruptcy n
sự phá sản
publication of sth n
sự xuất bản của
reputation for sth n
danh tiếng về (đặc điểm)
reputation as sth n
danh tiếng như là
diagnose sb with sth v
chẩn đoán ai mắc bệnh gì
tuberculosis n
bệnh lao
sanatorium n
viện điều dưỡng
tenant n
người thuê nhà
prose n
văn xuôi
unpublished adj
chưa được xuất bản
critical adj
thuộc phê bình
volume n
tập sách
collection of sth n
tuyển tập / bộ sưu tập
journal n
tạp chí học thuật / nhật ký
editorial adj
thuộc biên tập
charismatic adj
có sức hút cá nhân
influential in sth adj
có ảnh hưởng trong lĩnh vực
influence on sth n
ảnh hưởng lên
influence over sb n
ảnh hưởng đối với
professional adj
chuyên nghiệp / nghề nghiệp
solidify v
củng cố / làm vững chắc
appreciated by sb v
được đánh giá cao bởi
financial adj
thuộc tài chính
recognition for sth n
sự công nhận vì điều gì
recognition as sth n
sự công nhận như là
suffer from sth v
mắc bệnh / chịu đựng