1/88
These flashcards cover essential vocabulary for Chinese language learners.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
银行
ngân hàng (danh từ)
晚
đêm (danh từ)
馒头
bánh màn thầu (danh từ)
慢
chậm (tính từ)
包子
bánh bao (danh từ)
饺子
bánh sủi cảo (danh từ)
面条
mì (danh từ)
鸡蛋
trứng gà (danh từ)
汤
canh, súp (danh từ)
米
hạt gạo (danh từ)
米饭
cơm (danh từ)
碗
cái bát (lượng từ, danh từ)
啤酒
bia (danh từ)
杯
cốc (danh từ)
瓶
chai (danh từ)
买
mua (động từ)
卖
bán (động từ)
苹果
táo (danh từ)
西瓜
dưa hấu (danh từ)
公斤
kg (quốc tế) (lượng từ)
斤
1/2kg (lượng từ)
多
nhiều (tính từ)
少
ít (tính từ)
多少
bao nhiêu (đại từ nghi vấn)
几
mấy (đại từ)
块
tệ, đồng (lượng từ)
元
tệ đồng (danh từ)
毛
hào, lông (danh từ)
分
xu/phút (danh từ)
还
còn (phó từ)
别的
cái khác (đại từ)
两
hai (đại từ)
一共
tổng cộng (danh từ)
给
đưa, cho (động từ)
馆
quán, hàng (danh từ)
换
đổi, thay (động từ)
人民币
Nhân dân tệ (danh từ)
人民
nhân dân, người dân (danh từ)
小姐
tiểu thư, chị ơi (danh từ)
先生
tiên sinh, ngài, ông (danh từ)
等
chờ đợi (động từ)
一下儿
trong chốc lát (phó từ)
筷子
đôi đũa (danh từ)
零
số không (danh từ)
百
một trăm (danh từ)
千
nghìn (danh từ)
万
chục nghìn (lượng từ)
觉得
cảm thấy, thấy (động từ)
数
đếm (động từ)
房子
căn nhà, phòng, nhà (danh từ)
间
gian (lượng từ)
房间
gian phòng (danh từ)
号
số (danh từ)
号码
dãy số (danh từ)
知道
biết (động từ)
会
biết (động từ)
电话
điện thoại (danh từ)
手机
điện thoại di động (danh từ)
和
và (liên từ)
可以
có thể (động từ)
都
đều (trạng từ)
班
lớp (danh từ)
长
trưởng (danh từ)
家长
phụ huynh (danh từ)
校长
hiệu trưởng (danh từ)
欢迎
chào mừng (động từ)
来
đến (động từ)
留学生
du học sinh
比较
Tương đối, khá | so sánh - phó từ, động từ
容易
dễ
老家
quê hương
语言
ngôn ngữ
语法
ngữ pháp
同
như nhau
屋子
phòng
李子
quả mận
看相
xem tướng
箱子
vali, hòm, rương
谚语
Ngạn ngữ
超市
Siêu thị
大概
Đại khái qua loa
小心
Cẩn thận
热
Nóng
雨
Mưa
雪
Tuyết
路上
Trên đường
空气
Không khí
盖伊他点颜色看看
Cho nó 1 bài học