1/52
( READING PASSAGE 1 WEEK 4)
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
treasure
(v) trân trọng
judge
(n) giám khảo
(v) đánh giá
rejected entry
bài dự thi bị loại
entry
(n) lối vào, bài dự thi
maritime background
nền tảng kiến thức về hàng hải
naval chart
bản đồ hải quân
early exposure to
sự tiếp xúc sớm với cái gì
curved shell
kết cấu hình vỏ cong
sail
(n) cánh buồm
billow in the wind
căng buồm trong gió
amend a design
chỉnh sửa bản thiết kế
innovative technique
kĩ thuật mang tính đổi mới
in accordance with
phù hợp với, theo đúng ( = suitable)
interior
(n) nội thất
realise a plan
hiện thực hóa 1 kế hoạch
withdraw as
từ chức với tư cách
resignation
(n) sự từ chức
reinstate
(n) phục chức, khôi phục vị trí
appoint
(v) bổ nhiệm
appointment
(n) cuộc hẹn
protests
(n) cuộc biểu tình
(v) phản kháng
world-class
(adj) đẳng cấp thế giới
precast concrete
bê tông đúc sẵn
be composed of
dc cấu thành từ
monumental platform
bệ nền đồ sộ
sphere of influence
phạm vi ảnh hưởng
sphere
(n) quả cầu
concrete piers
trụ bê tông
panel
tấm, bảng
rib
gân, sườn đỡ
stoneware tile
gạch đá nung
ceramic tile
gạch gốm
exterior
(n) ngoại thất, phần ben ngoài
be clad with
dc ốp, phủ bằng
quarry
(v) khai thác đá
tile
(n) gạch
paper-mill industry
ngành công nghiệp giấy
grand setting
khung cảnh tráng lệ
prestigious
(n) danh giá, uy tín
interior venue
ko gian bên trong công trình
high ceiling
trần nhà cao
forecourt
(n) sân trước
ascend to
đi lên, bước lên
re-engage
(v) mời trở lại
architectural integrity
tính toàn vẹn về mặt kiến trúc
integrity
(n) chính trực
colonnade
hàng cột
patron
(n) khách tham quan
foyer
(n) tiền sảnh
escalator
(n) thang cuốn
less-mobile
hạn chế khả năng di chuyển