1/80
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
suburbia
khu ngoại ô (như một lối sống)
suburban lifestyle
lối sống ngoại ô
pivotal moment
thời điểm then chốt
conception
sự hình thành
development
sự phát triển
localised
mang tính địa phương
dormitory town
thị trấn vệ tinh (người dân đi làm nơi khác)
regarded as
được coi là
mass construction
xây dựng hàng loạt
streamline
tinh giản, tối ưu
interchangeable parts
các bộ phận có thể thay thế lẫn nhau
planned community
khu dân cư được quy hoạch
returning GIs
cựu binh trở về
baby boom
bùng nổ dân số
sold out
bán hết
prototype
nguyên mẫu
mass-produced housing
nhà ở sản xuất hàng loạt
spur
thúc đẩy
ideal
hình mẫu / lý tưởng
criticism
sự chỉ trích
isolation
sự cô lập
social dislocation
sự đứt gãy xã hội
swathes of land
những vùng đất rộng lớn
sealed off
bị tách biệt
emphasis
sự nhấn mạnh
community
cộng đồng
densely populated
đông dân
emotional support
hỗ trợ tinh thần
moral support
hỗ trợ đạo đức
social resources
nguồn lực xã hội
anti-social behaviour
hành vi phản xã hội
wealthy
giàu có
urban peers
bạn bè sống ở đô thị
depression
trầm cảm
anxiety
lo âu
ecological impact
tác động sinh thái
misleading
gây hiểu lầm
low-density
mật độ thấp
urban conurbations
vùng đô thị lớn
environmental friendliness
tính thân thiện với môi trường
consume natural land
tiêu thụ đất tự nhiên
population density
mật độ dân số
personal motor vehicles
phương tiện cá nhân
conformity
sự đồng dạng, rập khuôn
monotony
sự đơn điệu
replicated
bị sao chép
strip mall
trung tâm mua sắm dải
retail establishment
cơ sở bán lẻ
chain stores
cửa hàng chuỗi
homogeneous
đồng nhất
isolation
sự cô lập
passive
thụ động
cultural exposure
sự tiếp xúc văn hóa
public sphere
không gian công cộng
social life
đời sống xã hội
discuss social problems
thảo luận vấn đề xã hội
newsstands
quầy báo
coffee houses
quán cà phê
meeting halls
hội trường
flawed
có khiếm khuyết
executed
được thực hiện
take into account
tính đến
full spectrum
toàn bộ phạm vi
hasty
vội vàng
thrown-together
chắp vá
city planners
nhà quy hoạch đô thị
reconfigure
tái cấu trúc
imbue
thổi vào, đưa vào
sacrifice
hy sinh
contemporary
đương đại, hiện đại
model
mô hình
latter half
nửa sau
ecological preservation
bảo tồn sinh thái
human interference
sự can thiệp của con người
foster
thúc đẩy
relate to each other
kết nối với nhau
variety
sự đa dạng
tend to
có xu hướng
concept
khái niệm
imperfections
khiếm khuyết
ecological needs
nhu cầu sinh thái