Vocabulaire b1 - jour 3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/48

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:17 AM on 6/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

49 Terms

1
New cards

perception(f)

sự nhận thức, sự cảm nhận, cách nhìn nhận.

2
New cards

vue(f)

Thị giác, khả năng nhìn/Cảnh nhìn thấy, quang cảnh

3
New cards

regard(m)

ánh nhìn, cái nhìn, ánh mắt.

4
New cards

apercevoir

nhìn thấy thoáng qua, chợt thấy, nhận ra

5
New cards

Suivre quelqu’un/quelque chose des yeux

dõi theo bằng mắt, nhìn theo bằng mắt.

6
New cards

Fixer quelqu’un/quelque chose

nhìn chằm chằm vào ai/cái gì

7
New cards

détourner les yeux de quelqu’un/quelque chose

quay mặt đi, tránh nhìn ai/cái gì

8
New cards

avoir la capacité de faire quelque chose

có khả năng làm gì

9
New cards

Visuel/Visuelle

thuộc về thị giác, trực quan

10
New cards

Malvoyant/Malvoyante

người bị suy giảm thị lực, người nhìn kém.

11
New cards

non-voyant/non-voyante

12
New cards

ouïe(f)

thính giác

13
New cards

Aigu/Aiguë

cao, the thé. vd trong giọng cao

14
New cards

grave

trầm. vd trong giọng trầm

15
New cards

Malentendant/Malentendante

người nghe kém, người bị suy giảm thính lực.

16
New cards

Sonore

có âm thanh, liên quan đến âm thanh, vang lên rõ ràng (adj)

17
New cards

odorat(m)

khứu giác

18
New cards

Percevoir

cảm nhận / nhận thấy/ nhận thức / hiểu ra. vd: có thể nói mình nhận ra cái gì đó của người khác

19
New cards

odeur(f)

mùi

20
New cards

distinguer A de B

phân biệt A với B. vd có thể phân biệt được nhiều loại nhạc hay một trong hai loại động vật gì đó

21
New cards

toucher(m)

xúc giác

22
New cards

contact(m)

sự tiếp xúc, sự liên lạc, mối quan hệ. vd có thể nói tránh tiếp xúc cái gì đó

23
New cards

Lisse

mịn / nhẵn/ thẳng/ suôn. vd có thể nói da mịn hoặc nói tóc thắng, suôn

24
New cards

Rêche

sần sùi, thô ráp, ráp. vd có thể nói đến vải tissu thô không được mượt

25
New cards

goût(m)

vị giác

26
New cards

composition de + N(f)

sự cấu thành / thành phần. vd có thể nói thành phần của không khí hay một chất gì đó rất phức tạp

27
New cards

Apprécier

Thích / đánh giá cao

28
New cards

optimisme(m)

sự lạc quan

29
New cards

pessimisme(m)

sự bi quan

30
New cards

sympathie(f)

sự thân thiện, thiện cảm, cảm tình

31
New cards

amabilité(f)

sự tử tế, ân cần, niềm nở

32
New cards

méchanceté(f)

sự xấu tính, độc ác, ác ý

33
New cards

générosité(f)

sự hào phóng, lòng rộng lượng

34
New cards

égoïsme(m)

sự ích kỷ

35
New cards

souci(m)

Sự lo lắng / nỗi lo

36
New cards

tolérance(f)

sự khoan dung, sự bao dung; sự tôn trọng khác biệt

37
New cards

curiosité(f)

sự tò mò

38
New cards

discrétion(f)

sự kín đáo, tế nhị; biết giữ bí mật

39
New cards

timidité(f)

sự nhút nhát, tính rụt rè

40
New cards

honnêteté(f)

sự trung thực, sự thật thà; sự ngay thẳng

41
New cards

sincérité(f)

sự chân thành, sự thành thật

42
New cards

dynamisme(m)

sự năng động, sức sống, tinh thần chủ động

43
New cards

sensibilité(f)

sự nhạy cảm; sự tinh tế trong cảm xúc

44
New cards

simplicité(f)

sự giản dị, đơn giản; sự mộc mạc

45
New cards

se déranger

bỏ công/bỏ thời gian để đến đâu hoặc làm gì/làm phiền

46
New cards

faire référence à quelque chose/quelqu’un

đề cập đến, nhắc đến, ám chỉ, tham chiếu đến

47
New cards

se montrer + adjectif

tỏ ra / thể hiện mình là…

48
New cards

faire preuve de + nom

thể hiện / cho thấy / chứng tỏ có một phẩm chất nào đó

49
New cards

ponctuel/ponctuelle

đúng giờ