1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
perception(f)
sự nhận thức, sự cảm nhận, cách nhìn nhận.
vue(f)
Thị giác, khả năng nhìn/Cảnh nhìn thấy, quang cảnh
regard(m)
ánh nhìn, cái nhìn, ánh mắt.
apercevoir
nhìn thấy thoáng qua, chợt thấy, nhận ra
Suivre quelqu’un/quelque chose des yeux
dõi theo bằng mắt, nhìn theo bằng mắt.
Fixer quelqu’un/quelque chose
nhìn chằm chằm vào ai/cái gì
détourner les yeux de quelqu’un/quelque chose
quay mặt đi, tránh nhìn ai/cái gì
avoir la capacité de faire quelque chose
có khả năng làm gì
Visuel/Visuelle
thuộc về thị giác, trực quan
Malvoyant/Malvoyante
người bị suy giảm thị lực, người nhìn kém.
non-voyant/non-voyante
mù
ouïe(f)
thính giác
Aigu/Aiguë
cao, the thé. vd trong giọng cao
grave
trầm. vd trong giọng trầm
Malentendant/Malentendante
người nghe kém, người bị suy giảm thính lực.
Sonore
có âm thanh, liên quan đến âm thanh, vang lên rõ ràng (adj)
odorat(m)
khứu giác
Percevoir
cảm nhận / nhận thấy/ nhận thức / hiểu ra. vd: có thể nói mình nhận ra cái gì đó của người khác
odeur(f)
mùi
distinguer A de B
phân biệt A với B. vd có thể phân biệt được nhiều loại nhạc hay một trong hai loại động vật gì đó
toucher(m)
xúc giác
contact(m)
sự tiếp xúc, sự liên lạc, mối quan hệ. vd có thể nói tránh tiếp xúc cái gì đó
Lisse
mịn / nhẵn/ thẳng/ suôn. vd có thể nói da mịn hoặc nói tóc thắng, suôn
Rêche
sần sùi, thô ráp, ráp. vd có thể nói đến vải tissu thô không được mượt
goût(m)
vị giác
composition de + N(f)
sự cấu thành / thành phần. vd có thể nói thành phần của không khí hay một chất gì đó rất phức tạp
Apprécier
Thích / đánh giá cao
optimisme(m)
sự lạc quan
pessimisme(m)
sự bi quan
sympathie(f)
sự thân thiện, thiện cảm, cảm tình
amabilité(f)
sự tử tế, ân cần, niềm nở
méchanceté(f)
sự xấu tính, độc ác, ác ý
générosité(f)
sự hào phóng, lòng rộng lượng
égoïsme(m)
sự ích kỷ
souci(m)
Sự lo lắng / nỗi lo
tolérance(f)
sự khoan dung, sự bao dung; sự tôn trọng khác biệt
curiosité(f)
sự tò mò
discrétion(f)
sự kín đáo, tế nhị; biết giữ bí mật
timidité(f)
sự nhút nhát, tính rụt rè
honnêteté(f)
sự trung thực, sự thật thà; sự ngay thẳng
sincérité(f)
sự chân thành, sự thành thật
dynamisme(m)
sự năng động, sức sống, tinh thần chủ động
sensibilité(f)
sự nhạy cảm; sự tinh tế trong cảm xúc
simplicité(f)
sự giản dị, đơn giản; sự mộc mạc
se déranger
bỏ công/bỏ thời gian để đến đâu hoặc làm gì/làm phiền
faire référence à quelque chose/quelqu’un
đề cập đến, nhắc đến, ám chỉ, tham chiếu đến
se montrer + adjectif
tỏ ra / thể hiện mình là…
faire preuve de + nom
thể hiện / cho thấy / chứng tỏ có một phẩm chất nào đó
ponctuel/ponctuelle
đúng giờ