1/55
VOCABULARY
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
education fair
(np): hội chợ giáo dục
option
(n): sự lựa chọn
optional
(adj): tùy chọn
entrance exam
(np): kỳ thi tuyển sinh
academic
(adj): thuộc học thuật
academy
(n): học viện
academics
(n): các môn học
academician
(n): học giả
vocational school
(np): trường dạy nghề
mechanic
(n): thợ máy
sensible
(adj): khôn ngoan
sensitive
(adj): nhạy cảm
senseless
(adj): vô lý
sense
(n): giác quan, ý thức
representative
(n): người đại diện
school-leaver
(n): người mới tốt nghiệp
higher education
(np): giáo dục đại học
qualification
(n): bằng cấp, năng lực
qualify
(v): đủ điều kiện
qualified
(adj): đủ trình độ
graduation
(n): sự tốt nghiệp
graduate
(n/v): người tốt nghiệp / tốt nghiệp
specific
(adj): cụ thể
official
(adj): chính thức
record
(n): thành tích, hồ sơ
pursue
(v): theo đuổi
education
(n): giáo dục
educational
(adj): thuộc giáo dục
educated
(adj): có học thức
educative
(adj): mang tính giáo dục
educator
(n): giáo viên
educate
(v): giáo dục
expert
(n/adj): chuyên gia / giỏi
formal
(adj): chính thức
informal
(adj): không chính thức
degree
(n): bằng cấp
independently
(adv): một cách độc lập
job market
(np): thị trường việc làm
apprenticeship
(n): thời gian học việc
apprentice
(n): người học việc
hands-on
thực hành, thực tế
experience
(n): kinh nghiệm
wage
(n): tiền công
salary
(n): tiền lương
cover
(v): bao phủ, bao gồm
living cost
(np): chi phí sinh hoạt
institution
(n): tổ chức, cơ quan
educational journey
(np): hành trình học tập
critical thinking skill
(np): kỹ năng tư duy phản biện
professional
(adj): chuyên nghiệp
brochure
(n): tờ rơi quảng cáo
formal education
(np): giáo dục chính quy
alternatively
(adv): ngoài ra
bachelor’s degree
bằng cử nhân
master’s degree
bằng thạc sĩ
doctorate
(n): bằng tiến sĩ