1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

abrupt
(adj) đột ngột và ko lường trc

abrupt
(adj) cộc lốc

anachronism
(n) vật, điều lỗi thời
antique
(adj) cổ (có giá trị vì độ tuổi và chất lượng)
antique
(n) đồ cổ
century
(n) thế kỷ

chronological
(adj) theo thứ tự thời gian

contemporary
(n) người cùng thời

contemporary
(adj) hiện đại, đương thời

contemporary
(adj) cùng thời

decade
(n) thập kỉ

duration
(n) khoảng tgian sth kéo dài

elapse
(v) (tgian) trôi qua

eternal
(adj) vĩnh cửu

expire
(v) hết hạn, kết thúc
frequency
(n) tần suất

instantaneous
(adj) ngay lập tức

interim
(adj) tạm thời

interim
(n) thời gian chuyển tiếp

interval
(n) thời gian tạm nghỉ

interval
(n) khoảng cách giữa các lần lặp lại của cùng 1 loại sự việc.

lapse
(v. n) sa vào, sự lơ đễnh

lapse
(n) khoảng tgian trôi qua

lapse
(v) hết hiệu lực

lapse
(v) kết thúc dần dần hoặc trong 1 tgian ngắn

long-standing
(adj) lâu đời

millennium
(n) thiên niên kỷ

obsolete
(adj) lỗi thời

overdue
(adj) quá hạn, cần thiết từ lâu

permanent
(adj) vĩnh viễn, lâu dài

phase
(n) giai đoạn

prior
(adj) trước

prompt
(adj) nhanh chóng

provisional
(n) tạm thời, dự kiến (có thể thay đổi)

punctual
(adj) đúng giờ
seasonal
(adj) theo mùa

simultaneous
(adj) đồng thời

span
(v) kéo dài

span
(n) khoảng tgian (ko gian) sth kéo dài

spell
(n) khoảng thời gian (ngắn), đợt (thời tiết)

stint
(n) khoảng thời gian (làm vc, nhiệm vụ cụ thể)

subsequent
(adj) tiếp theo, sau đó

temporary
(adj) tạm thời, ngắn hạn

timely
(adj) kịp thời
vintage
(n, adj) cổ điển