1/124
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
single-parent
cha/mẹ đơn thân
step-parents
cha mẹ kế
the formation of families
sự hình thành gia đình
to save on rent and living expenses
tiết kiệm tiền thuê nhà và chi phí sinh hoạt
to provide emotional support
cung cấp sự hỗ trợ tinh thần
to have sb own household
có một hộ gia đình riêng
to afford to pay for sb own living expenses
có đủ khả năng chi trả chi phí sinh hoạt cá nhân
to move out of sb parents' house
chuyển ra khỏi nhà bố mẹ
to live away from their families
sống xa gia đình
the emergence of…
sự xuất hiện của…
dispersed families
các gia đình sống phân tán
to relocate to the city
chuyển đến thành phố sinh sống
to leave their families behind in the rural areas
để lại gia đình ở vùng nông thôn
job requirements
yêu cầu công việc
to stay behind
ở lại phía sau
family ties
mối quan hệ gia đình
to delay marriage
trì hoãn kết hôn
to form small-sized families
hình thành gia đình quy mô nhỏ
the birth rate
tỷ lệ sinh
to be financially stable
ổn định về tài chính
to reduce the interaction among family members
giảm sự tương tác giữa các thành viên gia đình
solitary lifestyle
lối sống cô độc
reproductive technology
công nghệ sinh sản
to delay childbearing
trì hoãn việc sinh con
egg freezing
đông lạnh trứng
for fertilization at a later time
để thụ tinh vào thời điểm sau
to focus on self-development and spend time on work
tập trung phát triển bản thân và dành thời gian cho công việc
divorce
ly hôn
an aging population
dân số già hóa
demographic factors
các yếu tố nhân khẩu học
nationwide
trên toàn quốc
social value
giá trị xã hội
legalize
hợp pháp hóa
family reunification
đoàn tụ gia đình
sponsor
bảo lãnh
immediate family members
thành viên gia đình trực hệ
transnational family
gia đình xuyên quốc gia
on a temporary basis
trên cơ sở tạm thời
fill labour shortage
bù đắp sự thiếu hụt lao động
legal immigration policies
chính sách nhập cư hợp pháp
to miss out on the socialization
bỏ lỡ quá trình giao tiếp xã hội
companionship
sự bầu bạn
social isolation
sự cô lập xã hội
extracurricular activities
hoạt động ngoại khóa
a more relaxed and stress-free lifestyle
lối sống thư giãn và ít căng thẳng hơn
overprotective
bảo bọc quá mức
to climb up the career ladder
thăng tiến trong sự nghiệp
to earn a stable financial base
xây dựng nền tảng tài chính ổn định
trials and errors
thử và sai (thử nghiệm và rút kinh nghiệm)
accumulate experience
tích lũy kinh nghiệm
parenthood
việc làm cha mẹ
susceptible to complications
dễ gặp biến chứng
fertility
khả năng sinh sản
to conceive
thụ thai
to build a foundation
xây dựng nền tảng
to work around the clock
làm việc suốt ngày đêm
to take on new positions
đảm nhận vị trí mới
to mature emotionally
trưởng thành về mặt cảm xúc
informed choices
những lựa chọn có hiểu biết
at the individual level,…
ở cấp độ cá nhân,…
come with age
đi kèm với tuổi tác
as individuals age,…
khi con người già đi,…
become susceptible to complications
trở nên dễ gặp biến chứng
fertility declines
khả năng sinh sản giảm
the likelihood of…
khả năng xảy ra của…
medical interventions
can thiệp y tế
parent-child relationship
mối quan hệ cha mẹ - con cái
create unique challenges
tạo ra những thách thức riêng biệt
at the societal level,…
ở cấp độ xã hội,…
a shortage of the workforce
sự thiếu hụt lực lượng lao động
in the long run
về lâu dài
to support the welfare systems
hỗ trợ hệ thống phúc lợi
state budget
ngân sách nhà nước
to be under significant pressure
chịu áp lực lớn
to be a heavier burden on young taxpayers
trở thành gánh nặng lớn hơn cho người đóng thuế trẻ
personal pursuits
theo đuổi cá nhân
family obligations
trách nhiệm gia đình
to dedicate to their own interests
dành thời gian cho sở thích cá nhân
fulfilling
viên mãn
satisfying life
cuộc sống thỏa mãn
engage in social activities
tham gia hoạt động xã hội
tension
căng thẳng
regarding
liên quan đến
enlarge social circles
mở rộng mối quan hệ xã hội
self-esteem
lòng tự trọng
a greater sense of personal responsibility
ý thức trách nhiệm cá nhân cao hơn
a more diverse and fulfilling social life
đời sống xã hội đa dạng và viên mãn hơn
to have a strong social support network
có mạng lưới hỗ trợ xã hội vững mạnh
a lack of familial support
thiếu sự hỗ trợ từ gia đình
times of crisis or hardship
những lúc khủng hoảng hoặc khó khăn
worse still,…
tệ hơn nữa,…
regret
sự hối tiếc
the sense of freedom and autonomy
cảm giác tự do và tự chủ
without having to consider the needs or preferences of others
không cần phải cân nhắc nhu cầu hay sở thích của người khác
to promote personal growth and self-discovery
thúc đẩy sự phát triển và khám phá bản thân
navigate the challenges
vượt qua những thử thách
to be solely responsible for…
chịu hoàn toàn trách nhiệm về…
to start out in sb career
bắt đầu sự nghiệp
a significant amount of self-discipline
một mức độ kỷ luật cao
personal health and wellness
sức khỏe và thể chất cá nhân