1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
打扫
quét dọn

干净
sạch sẽ

然后
sau đó

冰箱
tủ lạnh

洗澡
tắm, tắm rửa

节目
chương trình (truyền hình)

月亮
mặt trăng

像
giống

盘子
đĩa, mâm

刮风
nổi gió
叔叔
chú

阿姨
dì, cô

故事
truyện, câu chuyện

声音
âm thanh, tiếng

菜单
thực đơn

简单
đơn giản

香蕉
chuối tiêu

你把水果拿过来
cậu hãy mang trái cây đến đây

客人就要来了
khách sắp đến rồi

别着急
đừng vội

先把空调打开吧
bật điều hòa lên trước đi

我去把电视关了
tôi đi tắt tivi đi

先把电视节目看完吧
xem hết tiết mục tivi trước đi
像白色的盘子一样
giống như cái đĩa màu trắng

一边看月亮一边吃东西
vừa ngắm trăng vừa ăn đồ ăn

把桌椅搬出去
chuyển bàn ghế ra ngoài
