1/21
in VOCABULARY 1A
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be an old hand
là người lão luyện, tay sừng sỏ
get out of hand
mất kiểm soát
give sb a big hand
nhiệt liệt hoan hô, vỗ tay lớn khen ngợi ai
at the hands of sb
chịu sự đối xử (thường là tệ) từ ai
bring matters to a head
đưa sự việc đến chỗ quyết định/cao trào
be over one's head
quá tầm hiểu biết, quá khó hiểu đối với ai
keep one's head
giữ bình tĩnh
lose one's head
mất bình tĩnh, hoảng loạn
get sth into one's head
ghi nhớ, tin vào điều gì
get sth out of one's head
gạt bỏ một ý nghĩ khỏi đầu
with a heavy heart
với lòng nặng trĩu, đau buồn
take sth to heart
để tâm, suy nghĩ nhiều và đau lòng vì việc gì
set one's heart on sth
khao khát, quyết tâm đạt được điều gì
win the hearts and minds of
chiếm được sự ủng hộ của ai
see eye to eye
đồng lòng, đồng quan điểm
catch sb's eye
thu hút sự chú ý của ai
keep an eye on sb/sth
để mắt tới, trông nom ai/cái gì
never set eyes on sb/sth
chưa từng nhìn thấy ai/cái gì