150 - id dt

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:22 AM on 6/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards
take the bull by the horns
đương đầu với khó khăn
2
New cards

have a bee in one’s bonnet about sth

quá bận tâm, ám ảnh và đặt nặng vấn đề gì nên luôn nói đi nói lại về nó

3
New cards
sb would give sb the shirt off his/her back
ai đó sẵn sàng làm mọi việc để giúp đỡ ai đó
4
New cards
give/hand sth to sb on a (silver) platter
trao tận tay, dâng cho ai 1c dễ dàng
5
New cards
go belly up
phá sản
6
New cards

give sb the benefit of the doubt

đặt niềm tin vào ai

7
New cards
save money for a rainy day
tiết kiệm tiền cho 1 ngày khó khăn.
8
New cards
wet behind the ears
non nớt, thiếu kinh nghiệm
9
New cards
all fingers and thumbs

vụng về, lóng ngóng (chỉ hoạt động)

10
New cards
down in the mouth
buồn bã, chán nản
11
New cards
bring home to sb
làm cho ai hiểu
12
New cards
pour with rain
mưa tầm tã
13
New cards
a drop in the bucket
như muối bỏ biển
14
New cards

make hay while the sun shines

mượn gió bẻ măng

15
New cards
put the cart before the horse
cầm đèn chạy trước ô tô
16
New cards
get in one’s hair
làm ai bực mình
17
New cards
hit it off with sb
đồng ý với ai, ăn ý với ai, tâm đầu ý hợp với ai
18
New cards
in tune with sb/sth
đồng điệu với ai đó/cái gì
19
New cards
save face
giữ thể diện
20
New cards
take sb under one’s wing
bảo vệ ai, che chở ai
21
New cards
drop the ball
mắc sai lầm ngớ ngẩn
22
New cards
once too often
quá nhiều lần, thêm 1 lần nữa là hết sức chịu đựng
23
New cards
have a sweet tooth
thích ăn đồ ngọt
24
New cards
in one’s capable hands

cv/dự án/trách nhiệm được giao cho người đáng tin cậy, đủ năng lực để giải quyết

25
New cards

on your guard

cẩn thận đề phòng
26
New cards
under the care of sb
dưới sự quan tâm của ai
27
New cards
prim and proper
kỹ tính
28
New cards

a household name

(thương hiệu/sản phẩm/con người) nổi tiếng, quá quen thuộc (quốc dân) với mọi người

29
New cards
get hot under the collar
tức giận
30
New cards
as red as a beetroot
đỏ mặt vì xấu hổ
31
New cards
born with a silver spoon in your mouth
sinh ra ở vạch đích
32
New cards

over the hill

ai già đi, đã qua thời kì đỉnh cao, hết thời

33
New cards
next to nothing
gần như miễn phí, một khoản rất ít
34
New cards

misfortunes never come singly

hoạ vô đơn chí
35
New cards

out of the woods

thoát khỏi sự nguy hiểm

36
New cards
pare sth (down) to the bone
giảm đến mức tối đa
37
New cards

put sb/sth in a pigeonhole

gắn mắc, đóng khung vào 1 khuôn mẫu, nhóm cố định (sai, định kiến)

38
New cards
look for a needle in a haystack
mò kim đáy bể
39
New cards
blood and tears
mồ hôi và nước mắt
40
New cards
give sb the creeps
làm ai rợn tóc gáy
41
New cards
in/within one’s power

trong khả năng, tầm kiểm soát, quyền hạn của ai để làm gì đó

42
New cards
call the shots
điều hành, quán xuyến mọi việc
43
New cards
foot the bill
thanh toán
44
New cards
on a par with
bằng với, ngang với
45
New cards
out of sorts
không khoẻ
46
New cards
put one’s feet up
nghỉ ngơi, thư giãn
47
New cards
put sth on the line
mạo hiểm
48
New cards
on the level
trung thực
49
New cards
all at sea

bối rối, hoang mang vì không biết phải làm gì/không hiểu TH đang xảy ra

50
New cards

behind the scenes

phía sau hậu trường/sự kiện, hoạt động, nỗ lực diễn ra bí mật mà công chúng không biết