1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
have a bee in one’s bonnet about sth
quá bận tâm, ám ảnh và đặt nặng vấn đề gì nên luôn nói đi nói lại về nó
give sb the benefit of the doubt
đặt niềm tin vào ai
vụng về, lóng ngóng (chỉ hoạt động)
make hay while the sun shines
mượn gió bẻ măng
cv/dự án/trách nhiệm được giao cho người đáng tin cậy, đủ năng lực để giải quyết
on your guard
a household name
(thương hiệu/sản phẩm/con người) nổi tiếng, quá quen thuộc (quốc dân) với mọi người
over the hill
ai già đi, đã qua thời kì đỉnh cao, hết thời
misfortunes never come singly
out of the woods
thoát khỏi sự nguy hiểm
put sb/sth in a pigeonhole
gắn mắc, đóng khung vào 1 khuôn mẫu, nhóm cố định (sai, định kiến)
trong khả năng, tầm kiểm soát, quyền hạn của ai để làm gì đó
bối rối, hoang mang vì không biết phải làm gì/không hiểu TH đang xảy ra
behind the scenes
phía sau hậu trường/sự kiện, hoạt động, nỗ lực diễn ra bí mật mà công chúng không biết