1/56
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
le chahut
sự ồn áo, náo loạn
le constat
sự ghi nhận, nhận định, biên bản
la sonnette
tiêng chuông
décrocher qqch
tháo xuống, nhấc máy (buông bỏ, bỏ ngang)
la rêverie
sự mơ mộng, suy tưởng
perturbateur
kẻ gây rối, quấy nhiễu
(habitude de) zapping
(thói quen) chuyển kênh liên tục
baigner dans qqch
chìm đắm trong cgi
le rèmede
phương thuốc, giải pháp
accuser qqch
buộc tội, tố cái
la barre
thanh (sắt), mốc/ ngưỡng (điểm, tiêu chuẩn)
évident (adj)
hiển nhiên
exprimer qqch
diễn đạt, thể hiện
le baladeur
máy nghe nhạc cầm tay
constater qqch
nhận thấy, ghi nhận
la motivation
động lực (effort)
signaler qqch à qqn
báo cho ai cgi
orthographe (nf)
chính tả
éloigné (adj)
xa xôi
le fond
cốt lõi, nội dung chính
grec (adj)
thuộc về Hy Lạp
initiative (nf)
sáng kiến
inférieur
thấp hơn (trình độ)
élaborer qqch
xây dựng, phát triển
intinéraire (nf)
lộn trình
abstrait (adj)
trừu tượng
désirer qqch
mong muốn, khát khao cgi
indifférent (adj)
thờ ơ, không quan tâm
le manuel
SGK, sổ tay
laisser qqn + Vinfi
để ai làm gì
retenir qqch
giữ lại, ghi nhớ
lisible (adj)
đọc được, dễ đọc
diviser
chia ra, phân chia
défenseur (N)
người bảo vệ (hậu vệ)
combiner (V)
kết hợp
une “chasse à l’ennui”
chống lại sự chán nản
A priori (adv)
thoạt nhìn (chưa tìm hiểu sâu)
désir
mong muốn, khao khát
injuste (adj)
bất công
caritatif (adj)
từ thiện
onéreux
cher
marché conclu!
chốt đơn
réfuter
>< approuver
le bétail
gia súc (= l’élevage)
la transition
sự chuyển tiếp
nourrir qqn de qqch
nuôi ai bằng cái gì
habit (nm)
quần áo
la prairie
đồng cỏ
rendre service à qqn
phục vụ ai
un raisonnement
lý lẽ/ lý luận
succomber à qqch
phó mặc cgi (><resister àqqch)
stéréotype
préjugé
levier (nm)
moyen
tenace (adj)
dai dẳng (durable)
la cohésion
gắn kết
une intégration (nf)
hoà nhập