1/20
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
图书馆(n)
【túshū guǎn】
thư viện; tàng thư viện

词典(n)
【cídiǎn】
từ điển; từ điển chuyên đề

借 (v)
【jiè】mượn; vay
你可以跟我借钱吗?

还(v)
【huán】 trả
明天我要去图书馆还书。
灯(n)
【dēng】đèn; đăng

会议 (n)
【huìyì】hội nghị; cuộc họp
明天的会议9点开始。

结束 (v)
【jiéshù】
kết thúc; hết
会议结束了。
今天的课快要结束了。

忘记 (v)
【wàngjì】quên; không nhớ
我忘记了这件事。对不起。
他忘记了今天跟我去玩儿。

空调(n)
【kōng tiáo】điều hòa
空调坏了,打不开。

关(v)
【guān】đóng; đóng lại; khép; đóng kín
关空调。
我出门时忘记关公调了。

地铁(n)
[ dìtiě ] tàu điện ngầm
他经常[ jīngcháng ]坐地铁上课。
![<p>[ dìtiě ] tàu điện ngầm</p><p>他经常[ jīngcháng ]坐地铁上课。</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/862948e9-b793-4906-a9cc-b8593343cd60.jpg)
双 (Lượng từ)
【shuāng】đôi; hai; song
你拿这双筷子吧。

筷子(n)
【kuàizi】đũa; đôi đũa

啤酒(n)
【píjiǔ】bia; rượu bia

口 (Lượng từ)
【kǒu】ngụm, miếng
吃一口。喝一口。尝[ cháng ]一口。
这个包子很好吃,你尝一口吧。
瓶子(n)
【píngzi】lọ; bình

笔记本电脑(n)
【bǐjìběn diànnǎo】máy tính xách tay;

习惯(n)(v)
【xíguàn】
(n) quen nếp; quen lệ
坏习惯。
(V)quen
我习惯了河内的生活[ huó ]。
![<p>【xíguàn】</p><p>(n) quen nếp; quen lệ</p><p>坏习惯。</p><p>(V)quen</p><p>我习惯了河内的生活[ huó ]。</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/bb9f8c87-f5e9-40b8-970e-620e2a71d6a2.jpg)
电子邮件(n)
【diànzǐ yóujiàn】thư điện tử, email
收[ shōu ]电子邮件。发[ fā ]电子邮件。
![<p>【diànzǐ yóujiàn】thư điện tử, email</p><p>收[ shōu ]电子邮件。发[ fā ]电子邮件。</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/af6ac53d-4950-4655-ad1b-4bcef0012ac8.jpg)
培养 (v)
[ péiyǎng ] bồi dưỡng; đào tạo
我们培养好习惯。·
尝 (v)
[cháng] - nếm