1/243
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
observe
Quan sát, theo dõi kỹ lưỡng; tuân thủ (luật lệ, tập quán).
observation
Sự quan sát, sự theo dõi; lời nhận xét, bình luận.
occupy
Chiếm giữ (không gian, thời gian); cư ngụ, ở (nhà); chiếm đóng.
occupant
Người cư ngụ, người sử dụng (phòng, nhà, xe ô tô).
possess
Sở hữu, có (tài sản, phẩm chất, khả năng).
possession
Sự sở hữu; quyền sở hữu; vật sở hữu, tài sản.
rely
Dựa vào, tin cậy vào, phụ thuộc vào (rely on).
reliant
Đáng tin cậy; phụ thuộc, dựa dẫm vào ai/cái gì.
reliance
Sự tin cậy, sự tín nhiệm; sự phụ thuộc.
require
Yêu cầu, đòi hỏi (theo luật quy định hoặc do hoàn cảnh bắt buộc).
requirement
Sự yêu cầu, điều kiện tiên quyết, thủ tục bắt buộc.
apply
Áp dụng (luật, lý thuyết); nộp đơn (xin việc); ứng dụng.
application
Sự áp dụng, ứng dụng; đơn xin việc; phần mềm máy tính.
attract
Thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn (sự chú ý, người tham gia); hút (nam châm).
attraction
Sức hút, sự hấp dẫn; điểm du lịch thu hút khách.
expose
Phơi bày, vạch trần; đặt vào tình thế nguy hiểm, tiếp xúc với độc tố.
exposure
Sự phơi bày, sự vạch trần; thời gian phơi sáng (nhiếp ảnh).
reserve
Đặt trước, giữ trước (chỗ ngồi, phòng); dự trữ / Khu bảo tồn; nguồn dự trữ.
simulate
Mô phỏng, giả lập (tình huống để nghiên cứu/luyện tập).
simulation
Sự mô phỏng, mô hình giả lập.
adapt
Thích nghi, thích ứng; cải biên, chuyển thể (sách thành phim).
adaptation
Sự thích nghi; tác phẩm chuyển thể.
adaptable
Có khả năng thích nghi cao, dễ dàng thay đổi để phù hợp.
adaptability
Khả năng thích ứng, tính linh hoạt thích nghi.
adjust
Điều chỉnh (sửa lại một chút cho vừa/đúng); thích nghi với hoàn cảnh mới.
adjustment
Sự điều chỉnh, mức điều chỉnh nhỏ.
alter
Thay đổi, biến đổi, sửa đổi (thường là thay đổi nhẹ về đặc tính/kích thước).
alteration
Sự thay đổi, sự sửa đổi (nhất là quần áo hoặc cấu trúc nhà).
alternate
Luân phiên, xen kẽ nhau / Luân phiên, xen kẽ.
breakthrough
Bước đột phá (sự phát hiện hoặc phát minh mang tính quyết định).
convert
Chuyển đổi (dạng này sang dạng khác), biến đổi; cải đạo (tôn giáo).
conversion
Sự chuyển đổi, sự biến đổi hệ thống/tiền tệ.
develop
Phát triển, mở rộng; phát triển (ý tưởng/bệnh trạng).
development
Sự phát triển, tiến trình phát triển; khu đất mới được quy hoạch.
developmental
(Thuộc) sự phát triển, mang tính giai đoạn phát triển.
erode
Xói mòn, ăn mòn (do gió, nước); làm suy yếu dần (quyền lực, niềm tin).
erosion
Sự xói mòn, sự sạt lở tự nhiên; sự xói mòn giá trị.
evaporate
Bay hơi, làm cho bay hơi; (cảm xúc) tan biến mất.
evaporation
Sự bay hơi, quá trình chuyển từ lỏng sang khí.
evolve
Tiến hóa; phát triển dần dần qua nhiều giai đoạn phức tạp.
evolution
Sự tiến hóa, quá trình phát triển tiệm tiến.
exchange
Trao đổi (thông tin, tiền tệ, hàng hóa) / Sự trao đổi, cuộc giao dịch.
extend
Kéo dài (thời hạn, không gian); mở rộng (tầm ảnh hưởng); gửi lời tới ai.
extension
Sự kéo dài, gia hạn; số máy nhánh; phần tiện ích mở rộng.
modify
Sửa đổi, thay đổi một chút (thường để cải tiến hoặc giảm bớt cường độ).
modification
Sự sửa đổi, sự điều chỉnh thiết kế/kế hoạch.
reverse
Đảo ngược, lật ngược (quyết định, trật tự) / Điều ngược lại; mặt trái.
reversal
Sự đảo ngược hoàn toàn, sự lật ngược tình thế.
revise
Xem lại, duyệt lại, sửa đổi (văn bản/ý kiến); ôn thi, ôn tập.
revision
Sự sửa đổi, bản sửa đổi; sự ôn tập bài vở.
substitute
Thay thế / Người thay thế, vật thay thế (thay cho ai/cái khác).
substitution
Sự thay thế, quá trình thế chỗ.
transfer
Di chuyển, dời chỗ, chuyển nhượng (tài sản/công việc) / Sự di chuyển.
transform
Biến đổi hoàn toàn (về hình dạng, cấu trúc, bản chất tốt lên).
transformation
Sự biến đổi sâu sắc, sự cải biến toàn diện.
vary
Thay đổi, dao động, biến đổi (giữa các giới hạn/mức độ khác nhau).
variation
Sự biến đổi, mức độ biến ngẫu nhiên, biến thể.
variable
Biến số (Toán) / Có thể thay đổi, hay thay đổi thất thường.
accept
Chấp nhận, thừa nhận, đón nhận (quà tặng, lời mời, sự thật).
acceptable
Có thể chấp nhận được, vừa ý, đáng hoan nghênh.
acceptance
Sự chấp nhận, sự tán thành, công nhận chính thức.
analyse
Phân tích (dữ liệu, cấu trúc để hiểu rõ bản chất).
analysis
Sự phân tích, bản phân tích số liệu.
assume
Giả định, cho là (khi chưa rõ thực hư); gánh vác (trách nhiệm).
assumption
Sự giả định, điều giả định vô căn cứ.
concentrate
Tập trung (sự chú ý, tư tưởng); tụ họp / Chất cô đặc.
concentration
Sự tập trung cao độ; nồng độ (hóa học/kinh tế).
evaluate
Đánh giá (chất lượng, giá trị, số lượng của cái gì một cách cẩn thận).
evaluation
Sự đánh giá, định giá chuyên môn.
evaluative
Mang tính đánh giá, có tính nhận định giá trị.
intend
Dự định, định tâm làm gì, nhằm mục đích gì.
intention
Ý định, mục đích, ý muốn.
intentional
Cố ý, có chủ tâm, chủ ý làm từ trước.
perceive
Nhận thức, hiểu được, lĩnh hội; nhìn nhận ai theo một cách nào đó.
perception
Sự nhận thức, tri giác; cái nhìn, cách hiểu của dư luận.
perceptible
Có thể nhận biết được, có thể cảm giác thấy (dù rất nhỏ).
perceptibly
Một cách rõ ràng, có thể nhận thấy rõ.
presume
Thừa nhận, mạo muội đoán là, coi là đúng khi chưa chứng minh ngược lại.
reason
Lý do, nguyên nhân / Suy luận, lập luận logic; tư duy lý tính.
reasoning
Tiến trình lập luận, chuỗi suy luận logic.
recognize
Nhận ra (ai/cái gì từng biết); công nhận, thừa nhận (thành tựu/quốc gia).
recognition
Sự nhận ra; sự công nhận, sự khen ngợi tôn vinh.
regard
Nhìn nhận, đánh giá, coi ai là cái gì / Sự quan tâm; lời chúc (regards).
tolerate
Tha thứ, khoan dung; chịu đựng (đau đớn, thuốc, sự quấy rầy).
tolerant
Có lòng khoan dung, hay tha thứ; chịu được (điều kiện khắc nghiệt).
tolerance
Lòng khoan dung; sự chịu đựng, khả năng chịu thuốc/độc tố.
agree
Đồng ý, tán thành, nhất trí (với ý kiến hoặc kế hoạch).
agreement
Sự đồng ý, thỏa thuận; hợp đồng, hiệp định văn bản.
approve
Tán thành, phê chuẩn, phê duyệt chính thức.
approval
Sự tán thành, sự phê chuẩn chính thức.
compromise
Thỏa hiệp, nhượng bộ dàn xếp ổn thỏa / Sự thỏa hiệp, giải pháp dung hòa.
confirm
Xác nhận, chứng thực (tin tức, lịch hẹn).
confirmation
Sự xác nhận, thư/giấy chứng thực.
co-operate
Hợp tác, cộng tác, chung sức làm việc.
co-operation
Sự hợp tác, sự cộng tác nhịp nhàng.
co-operative
Hợp tác; mang tính cộng tác / Hợp tác xã.
consult
Tư vấn, hỏi ý kiến chuyên gia; tham khảo (sách, bản đồ).
consultation
Sự hội chẩn; cuộc thảo luận hỏi ý kiến chuyên môn.
inquiry
Cuộc điều tra, sự thẩm vấn; câu hỏi yêu cầu giải đáp thông tin.
request
Yêu cầu, đề nghị một cách lịch sự / Lời yêu cầu, lời thỉnh cầu.