1/17
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
1,日本語 ( ___ ) どうすれば 上手に なりますか。(Nói về tiếng Nhật thì làm sao để giỏi hơn được nhỉ?)
って (Tte)Cấu trúc: N + って (Thay thế cho は - Nêu chủ đề)
2,富士山 ( ___ ) 日本で 一番 高い 山ですね。(Núi Phú Sĩ là ngọn núi cao nhất Nhật Bản nhỉ.)
って (Tte)Cấu trúc: N + って (Văn nói thân mật thay cho は)
3,彼女、N3に 合格した ( ___ ) 。(Nghe nói cô ấy đỗ N3 rồi đấy.)
って (Tte)Cấu trúc: V(thể ngắn) + って (Nghe nói là... / Trích dẫn thông tin)
4,今週は ずっと 晴れ ( ___ ) 。(Thấy bảo tuần này trời suốt ngày nắng.)
だって (Da tte)Cấu trúc: N/Adj-na + だって (Nghe nói là...)
5,"あそこに 「立入禁止」 ( ___ ) 書いてあります。" (Ở đằng kia có viết là ""Cấm vào"".)
って (Tte)Cấu trúc: Mệnh đề + って (Thay thế cho と - Trích dẫn nội dung)
6,先生、明日 休みだ ( ___ ) 言ってたよ。(Thầy giáo đã nói là mai nghỉ đấy.)
って (Tte)Cấu trúc: Mệnh đề + って (Thay cho と trước 言う/思う)
7,ベトナム ( ___ ) 国から 来ました。(Tôi đến từ đất nước mang tên là Việt Nam.)
という / って (To iu / Tte)Cấu trúc: N1 + という + N2 (N2 có tên gọi cụ thể là N1)
8,寿司 ( ___ ) 料理、知ってる?(Cậu có biết món ăn gọi là Sushi không?)
という / って (To iu / Tte)Cấu trúc: N1 + って + N2 (Định nghĩa N1 thuộc nhóm N2)
9,あなたの 恋人 ( ___ ) どんな 人ですか。(Người yêu của babi là người như thế nào thế?)
って (Tte)Cấu trúc: N + って (Thay cho は trong câu hỏi chủ đề)
10,彼は 今日、遅刻して 先生に 怒られた ( ___ ) 。(Nghe nói hôm nay anh ta đi muộn nên bị thầy mắng.)
って (Tte)Cấu trúc: V(thể ngắn) + って (Truyền đạt lại tin tức nghe được)
1,今日は 夏 ( ___ ) 一日だね。(Hôm nay đúng là một ngày đúng kiểu mùa hè nhỉ.)
らしい (Rashii)Cấu trúc: N + らしい (Mang tính chất điển hình)
2,"彼は 勉強ばかりしていて、子供 ( ___ ) ない。" (Đứa bé đó suốt ngày học chẳng chơi bời gì, chẳng giống trẻ con chút nào.)
らしく (Rashiku)Cấu trúc: N + らしくない (Phủ định: Không đúng chất)
3,ユカさんは 日本人 ( ___ ) 顔を しています。(Cô Yuka có khuôn mặt đậm chất người Nhật.)
らしい (Rashii)Cấu trúc: N + らしい + N (N mang đặc trưng của danh từ trước)
4,私は 鶏むね肉 ( ___ ) 食事を している。(Tôi đang ăn uống mà trọng tâm là thịt ức gà.)
を中心に した (Wo chuushin ni shita)Cấu trúc: N1 を中心にした N2 (N2 lấy N1 làm trọng tâm)
5,この町は ベトナム人観光客 ( ___ )、たくさんの 人が 来る。(Thành phố này có rất nhiều người đến mà chủ yếu là du khách VN.)
を中心に (Wo chuushin ni)Cấu trúc: N + を中心に (Nhấn mạnh đối tượng trọng tâm)
6,"私の 授業では、会話 ( ___ ) 教えている。" (Trong giờ học của tôi, tôi dạy mà trọng tâm là hội thoại.)
を中心に (Wo chuushin ni)Cấu trúc: N + を中心に + V (Thực hiện hành động xoay quanh N)
7,花火が なければ 夏 ( ___ ) 。(Nếu không có pháo hoa thì đâu còn là mùa hè nữa.)
らしくない (Rashiku nai)Cấu trúc: N + らしくない (Thiếu đi đặc trưng vốn có)
8,今週の ゼミは 少子化問題 ( ___ ) 話を した。(Buổi nghiên cứu tuần này đã nói chuyện xoay quanh vấn đề mức sinh giảm.)
を中心とした (Wo chuushin to shita)Cấu trúc: N1 を中心とした N2 (N2 tập trung vào N1)