1/253
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới
b. Khách quan
c. Chủ quan
a. Hiện thực
b
Triết học duy tâm khách quan và triết học duy tâm chủ quan đều có điểm chung là
b. Đề cao lĩnh vực vật chất và tinh thần của con người
a. Đề cao lĩnh vực tinh thần của con người
c. Đề cao đời sống tâm linh của con người
d. Đề cao tâm tư, tình cảm
a
Đặc trưng chủ yếu của cách mạng xã hội
a.Sự thay đổi về hệ văn hóa nói riêng và toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội nói chung
b.Sự thay đổi về hệ tư tưởng nói riêng và toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội nói chung
c.Sự thay đổi chính quyền nhà nước từ tay giai cấp thống trị đã lỗi thời sang tay giai cấp cách mạng
d.Sự thay đổi về cơ cấu, tổ chức hoạt động sản xuất ra của cải vật chất trong xã hội
c
Ý thức xã hội có tính chất nào sau đây
a.Tính sáng tạo
b.Tính độc lập tuyệt đối
c.Tính độc lập tương đối
c
Trường phái triết học đề cao lĩnh vực vật chất gọi là
a.Triết học duy vật
b.Triết học nhị nguyên
c.Triết học duy tâm
a
Chủ thể của lịch sử, lực lượng sáng tạo ra lịch sử là
a.Vi nhân, lãnh tụ
b.Tăng lớp trí thức
c.Quần chúng nhân dân.
c
Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội của các giai cấp có nội dung và hình thức phát triển khác nhau là do
a. Thói quen khác nhau
b. Sở thích khác nhau
c.Những điều kiện sinh hoạt vật chất, lợi ích và địa vị của các giai cấp khác nhau
c
Quan điểm nào dưới đây phù hợp nhất
a. Đấu tranh giai cấp là động lực phát triển của xã hội
b. Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực phát triển của xã hội
c. Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực phát triển của xã hội có giai cấp
c
Vấn đề cơ bản của triết học gồm hai mặt đó là
a. Bản thể luận và nhận thức luận
b. cả a và b b. Lý luận và thực tiên
c. Tri thức và chân lý
a
Cơ sở để phân chia triết học thành các trường phái khác nhau là
a. Vấn đề cơ bản của nhận thức luận
b. Vấn đề cơ bản của phương pháp luận
c. Vấn đề cơ bản của triết học
c
Chân lý là:
c. Những quan điểm thuộc về đa số
a. Ý kiến của những người có kinh nghiệm
b. Sự phù hợp giữa tri thức với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm.
b
Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:
a.Thế giới vật chất và bộ não con người
b.Toàn bộ thế giới vật chất
c.Toàn bộ thế giới nói chung
a
Cách thức của sự phát triển là
b. Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
a. Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn
c. Hai lần phủ định
b
Mối liên hệ nhân quả có các tính chất cơ bản nào sau đây
a. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng
b. Tính khách quan, tính phổ biến, kế thừa
c Tính khách quan, tính phổ biến, tính tất yếu
a
Triết học nhị nguyên cho rằng
b. Ý thức là yếu tố quyết định nguồn gốc, bản chất của thế giới
a. Vật chất và ý thức đều là nguồn gốc và bản chất của thế giới
c. Con người là yếu tố quyết định nguồn gốc, bản chất của thế giới
a
Chủ nghĩa Mác-Lênin ra đời dựa trên bao nhiêu tiền đề
b. Bốn tiền đề
c.Năm tiền đề
d. Sáu tiền đề
a. Ba tiền đề
a
Quy luật bao giờ cũng mang tính
a. Khách quan
c. Cả khách quan và chủ quan
b. Chủ quan
a
Hạt nhân cơ bản trong quần chúng nhân dân
a.Những tầng lớp xã hội khác nhau thúc đẩy sự tiến bộ của xã hội
b.Những bộ phận dân cư chống lại giai cấp thống trị áp bức bóc lột, đối kháng với nhân dân,
c.Những người lao động sản xuất ra của cải vật chất
c
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong thực tế chúng ta phải
c. Dựa vào cả tất nhiên và ngẫu nhiên
a. Dựa vào tất nhiên, đề phòng ngẫu nhiên
b. Dựa vào ngẫu nhiên, đề phòng tất nhiên
a
Quan điểm toàn diện được rút ra từ việc nghiên cứu nguyên lý triết học nào sau đây
b. Nguyên lý phát triển
c. Nguyên lý duy vật biện chứng
a. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
a
Tồn tại xã hội gồm ba yếu tố cấu thành đó là
c. Phương thức sản xuất, điều kiện dân số, cơ sở hạ tầng xã hội
a. Phương thức sản xuất, điều kiện dân số, điều kiện tự nhiên địa lý
b. Phương thức sản xuất, phương thức tiêu dùng, phương thức trao đổi hàng hóa
a
Mối liên hệ nhân quả có các tính chất cơ bản nào sau đây
a. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng.
c. Tính khách quan, tính phổ biến, tính tất yếu.
b. Tính khách quan, tính phổ biến, kế thừa
a
Tồn tại xã hội gồm ba yếu tố cấu thành đó là
c. Phương thức sản xuất, điều kiện dân số, cơ sở hạ tầng xã hội
a. Phương thức sản xuất, điều kiện dân số, điều kiện tự nhiên địa lý
b. Phương thức sản xuất, phương thức tiêu dùng, phương thức trao đổi hàng hóa
a
Mối liên hệ nhân quả có các tính chất cơ bản nào sau đây
a. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng.
c. Tính khách quan, tính phổ biến, tính tất yếu.
b. Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa
a
Quan điểm toàn diện đòi hỏi phải xem xét và đánh giá sự vật
c. Trong những mối liên hệ phức tạp nhất
a. Trong nhiều mối liên hệ khác nhau
b. Trong những mối liên hệ chủ yếu nhất
a
Trong thực tế chúng ta phải dựa vào khả năng hay hiện thực
b. Hiện thực
a. Khả năng
c. Các phương án trả lời đều sai
b
Triết học do C. Mác và Ph. Ăng-ghen thực hiện là bước ngoặt cách mạng trong sự phát triển của triết học. Biểu hiện vĩ đại nhất của bước ngoặt cách mạng đó là:
a. Việc thay đổi căn bản tính chất của triết học, thay đổi căn bản đối tượng của nó và mối quan hệ đối với các khoa học khác.
b.Việc gắn bó chặt chẽ giữa triết học với phong trào cách mạng của giai cấp vô sản và quần chúng lao động.
c. Việc sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử làm thay đổi hẳn quan niệm của con người về xã hội
b
Hình thức cao nhất của nhận thức lý tính là
c. Phán đoán
a. Khái niệm
b. Suy luận
b
Nếu quá đề cao triết học duy tâm sẽ dẫn đến
b. Cực đoan
a. Xa rời thực tế
d. Xa rời cơ sở kinh tế
c. Thực dụng
a
Quy luật bao giờ cũng mang tính
a. Khách quan
c. Cả khách quan và chủ quan
b. Chủ quan
a
Chủ trương xây dựng Nhà nước pháp quyền của dân, do dân và vì dân là chủ trương của ai?
a. C. Mác.
b. Hồ Chí Minh và Đảng Cộng sản Việt Nam.
c. Ph.Ăngghen.
d. V.I.Lênin.
b
Theo Mác và Awnghen, vận dụng triết học của hai ông vào thực tế phải
c. Các phương án trả lời đều sai
b. Tùy thuộc vào hoàn cảnh lịch sử cụ thể
a. Tuy thuộc vào từng quốc gia khác nhau
b
Quan hệ sản xuất là phạm trù dùng để chỉ:
a. Quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất
b. Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất
c. Quan hệ giữa con người sản xuất với người tiêu dùng trong quá trình sản xuất
b
Bản chất của triết học duy tâm như thế nào
a. Đi ngược lại với khoa học
b. Rất khoa học
c. Không hoàn toàn phản khoa học
c
Nền tảng lý luận của chủ nghĩa Mác-Lênin là gì?
c. Chủ nghĩa xã hội khoa học
b. Kinh tế chính trị học
a. Triết học
a
Ở xã hội Việt Nam hiện nay:
a. Không còn đấu tranh giai cấp
b. Các phương án trả lời đều sai
c. Còn đấu tranh giai cấp
c
theo quan điểm của Triết học Mác-Lênin, có thể định nghĩa về vật chất như sau:
c. Vật chất là thực tại khách quan
a. Vật chất là những chất tạo nên vũ trụ
b. Vật chất là tồn tại khách quan
c
Giai cấp là những tập đoàn người to lớn có sự phân biệt về
a. Địa vị của họ trong quản lý chính trị, văn hoá, xã hội.
b. Địa vị của họ trong quá trình quản lý và phân phối của cải của xã hội.
c. Địa vị của họ trong việc năm quyền lực nhà nước.
d. Địa vị của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử,
d
Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất, nó là quan hệ:
a. Tồn tại chủ quan bởi những người lãnh đạo các cơ sở sản xuất.
b. Tồn tại khách quan, độc lập với ý thức và không phụ thuộc vào ý thức của con người.
c. Tồn tại chủ quan, bị qui định bởi chế độ chính trị xã hội
b
Quan điểm nào sau đây đúng nhất
b. Phạm trù là những từ trống rỗng, do con người tưởng tượng ra, không biểu hiện một cái gì của hiện thực
c. Phạm trù là kết quả của quá trình nhận thức, là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
a. Phạm trù là những thực thể ý niệm, tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức
c
Mác đã kế thừa "hạt nhân hợp lý" trong triết học của ông để xây dựng phép biện chứng duy vật. Ông là ai
a. Phơ-bách
b. Platon
c. Hê-ghen
d. Kant
c
Chủ nghĩa Mác-Lênin gồm ba bộ phận cấu thành đó là
b. Triết học, Kinh tế chính trị học và Chính trị học
a. Triết học, Kinh tế chính trị học và Chủ nghĩa xã hội khoa học
c. Triết học, Kinh tế học và Chủ nghĩa xã hội khoa học
a
Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là:
a. Quá trình lịch sử hướng theo ý chí của giai cấp cầm quyền.
b. Quá trình phát triển của lịch sử tự nhiên.
c. Quá trình lịch sử hướng theo ý chí của Đảng cầm quyên.
b
Theo sự phát triển của xã hội, thứ tự phát triển của các hình thức cộng đồng trong lịch sử là
b. Thị tóc - Bộ tộc - Bộ lạc - Dân tộc
d. Không có đáp án nào
c. Dân tộc - Thị tộc - Bộ lạc Bộ tộc
a. Thị tộc - Bộ lạc - Bộ tộc - Dân tộc
a
Chủ nghĩa duy vật biện chứng xác định tính chất quan hệ giữa hai phạm trù
a. Sản sinh
b. nguyên và kết quả là tính
c. Tương tác
b
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự vật vận động và phát triển mang tính
a. Khách quan
b. Chủ quan
c. Duy vật
a
Quan điểm nào sau đây phản ánh đầy đủ nội dung khái niệm tồn tại xã hội
a. Tồn tại xã hội là phạm trù dùng chỉ toàn bộ điều kiện vật chất của xã hội
c. Tồn tại xã hội là phạm trù dùng chỉ toàn bộ các điều kiện sinh hoạt của xã hội
b. Tồn tại xã hội là phạm trù dùng chỉ toàn bộ các giá trị tinh thần của xã hội
a
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự vật khi mới ra đời chúng tồn tại dưới dạng
c. Cái chung
a. Cái đơn nhất
b. Cái cụ thể
a
Không có hình thức nào tồn tại thuần túy không chứa nội dung, và cũng không có nội dung nào lại không tồn tại trong những hình thức xác định. Quan điểm này thể hiện:
a. Vai trò quyết định của nội dung đối với hình thức
b. Sự tác động trở lại của hình thức đối với nội dung
c. Sự thống nhất giữa nội dung và hình thức
c
Theo Ang-ghen, có thể chia vận động thành:
b. Năm hình thức vận động cơ bản
c. Sáu hình thức vận động cơ bản
a. Bốn hình thức vận động cơ bản
b
Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, yếu tố nào quyết định trong lực lượng sản xuất
a. Cả hai phương án đều đúng
b. Người lao động
c. Máy móc
b
Khả năng được hình thành do quy luật vận động nội tại của sự vật quy định được gọi là
c. Khả năng ngẫu nhiên
b. Khả năng tất nhiên
a. Khả năng thực tế
b
Quan điểm nào cho rằng sự phát triển chỉ là sự tăng, giảm đơn thuần về mặt lượng, không có sự thay đổi về chất
b. Quan điểm duy tâm
a. Quan điểm duy vật
c. Quan điểm siêu hình
c
Triết học duy vật biện chứng là sự thống nhất giữa
a. Thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng
b. Nhân sinh quan duy vật và phương pháp luận biện chứng
c. Thế giới quan duy vật và phương pháp luận siêu hình
d. Nhân sinh quan duy vật và phương pháp luận siêu hình
a
Trong quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất, chủ nghĩa duy vật lịch sử khẳng định:
a. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất
b. Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất
c. Cả lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có vai trò như nhau
a
Kiến trúc thương tầng là phạm trù dùng để chỉ
c. Toàn bộ các quan hệ kinh tế hình thành trên cơ sở phản ánh cơ sở hạ tầng
b. Toàn bộ quan điểm, tư tưởng hình thành trên cơ sở phản ánh cơ sở hạ tầng
a. Toàn bộ hệ thống cơ sở vật chất hình thành trên cơ sở phản ánh cơ sở hạ tầng
b
Đặc điểm của tâm lý xã hội là phản ánh điều kiện sinh sống hàng ngày của con người
a. Các phương án trả lời đều đúng
b. Một cách trực tiếp và tự phát
c. Không có khả năng vạch ra đầy đủ rõ ràng, sâu sắc, bản chất các mối quan hệ xã hội
d.Các phương án trả lời đều đúng
d
Quan điểm toàn diện đòi hỏi phải xem xét và đánh giá sự vật
c. Trong những mối liên hệ phức tạp nhất
a. Trong nhiều mối liên hệ khác nhau
b. Trong những mối liên hệ chủ yếu nhất
a
Cơ sở để phân chia triết học thành các trường phái khác nhau là
a. Vấn đề cơ bản của nhận thức luận
c. Vấn đề cơ bản của triết học
b. Vấn đề cơ bản của phương pháp luận
c
Vấn đề cơ bản của triết học gồm hai mặt đó là
b. Lý luận và thực tiễn
c. Tri thức và chân lý
d. Cả a và b
a. Bản thể luận và nhận thức luận
a
Theo quan điểm của Lênin, giai cấp là những tập đoàn người có
b. Mục tiêu chính trị đối lập nhau
a. Lợi ích căn bản đối lập nhau
c. Mọi phương án trả lời đều đúng
a
Cơ sở hạ tầng của một hình thái kinh tế - xã hội là:
a. Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất tạo thành cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội
b. Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất và những con người sử dụng nó để tiến hành các hoạt động xã hội
c. Toàn bộ những quan hệ sản xuất tạo thành cơ sở kinh tế của xã hội.
c
Cái tất nhiên là cái do
c. Cả nguyên nhân bên trong và nguyên nhân bên ngoài sự vật quy định.
a. Những nguyên nhân bên trong sự vật quy định.
b. Những nguyên nhân bên ngoài sự vật quy định
a
Phương pháp luận là lý luận chung về
b. Giải pháp
a. Phương pháp
c. Phương châm
a
Chủ nghĩa Mác-Lênin gồm ba bộ phận cấu thành đó là
Đọc Triết học, Kinh tế học và Chủ nghĩa xã hội khoa học
a. Triết học, Kinh tế chính trị học và Chủ nghĩa xã hội khoa học
b. Triết học, Kinh tế chính trị học và Chính trị học
a
Biện chứng là phương pháp xem xét thế giới trong trạng thái
a. Bất động, bất biến
c. Đứng im
b. Luôn vận động, biến đổi và phát triển không ngừng
b
Nguyên nhân sâu xa của việc ra đời của giai cấp thuộc:
a. Lĩnh vực văn hóa xã hội
b. Lĩnh vực văn hóa
c. Lĩnh vực kinh tế
c
Biện chứng là phương pháp xem xét thế giới trong trạng thái
a. Bất động, bất biến
c. Đứng im
b. Luôn vận động, biến đổi và phát triển không ngừng
b
Quan điểm nào cho rằng các sự vật, hiện tượng, các quá trình khác nhau vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại, chuyển hóa lẫn nhau
a. Quan điểm siêu hình
b. Quan điểm biện chứng
c. Quan điểm duy tâm
b
Q: "Kết quả" là phạm trù triết học dùng để chỉ
c. Những vấn đề do nguyên nhân gây ra
a. Những thay đổi do nguyên nhân gây ra
b. Những thuộc tính do nguyên nhân gây ra
a
Q: Kết cấu của ý thức theo chiều dọc thì bao gồm
a. Tự ý thức, tiềm thức, vô thức
b. Tự ý thức, tri thức, tiềm thức, vô thức
c. Các phương án trả lời đều sai
c
Q: Ý thức xã hội là phạm trù triết học dùng để chỉ
a.Toàn bộ điều kiện vật chất của xã hội
b. Toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội
c. Toàn bộ điều kiện tinh thần của xã hội
b
Q: Giữa phạm trù triết học và phạm trù của các khoa học khác có mối quan hệ biện chứng với nhau. Mối quan hệ đó là
c. Quan hệ giữa nội dung và hình thức
b. Quan hệ giữa cái chung và cái riêng
a. Quan hệ giữa bản chất và hiện tượng
b
Q: Quan điểm lịch sử cụ thể được rút ra từ nghiên cứu nguyên lý triết học nào sau đây
b. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
c. Nguyên lý phát triển
a. Nguyên lý duy vật lịch sử
c
Q: Tồn tại xã hội gồm ba yếu tố cấu thành đó là
c. Phương thức sản xuất, điều kiện dân Số, cơ sở hạ tầng xã hội
b. Phương thức sản xuất, phương thức tiêu dùng, phương thức trao đổi hàng hóa
a. Phương thức sản xuất, điều kiện dân số, điều kiện tự nhiên địa lý
a
Q: Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất, nó là quan hệ
a. Tồn tại khách quan, độc lập với ý thức và không phụ thuộc vào ý thức của con người.
b. Tồn tại chủ quan, bị qui định bởi chế độ chính trị xã hội.
c. Tồn tại chủ quan bởi những người lãnh đạo các cơ sở sản xuất.
a
Q: Triết học Mác-Lênin ra đời một phần là kết quả kế thừa trực tiếp từ
b. Thế giới quan duy vật của Phơ bách và phép biện chứng của Hêghen
d. Chủ nghĩa duy tâm của Hôn bách và biện chứng pháp của Aristốt
a. Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phơ bách
c. Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của cả Hêghen và Phơ bách
b
Q: Vấn đề cơ bản của triết học là
a. Quan hệ giữa vật chất và ý thức
b. Quan hệ giữa khách quan và chủ quan
c. Quan hệ giữa thực tiễn và lí luận
a
Q: Phương thức sản xuất bao gồm
a. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
b. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng.
c. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng.
a
Q: Triết học duy tâm khách quan và triết học duy tâm chủ quan đều có điểm hung là
d. Đề cao tâm tư, tình cảm
a. Đề cao lĩnh vực tinh thần của con người
b. Đề cao lĩnh vực vật chất và tinh thần của con người
c. Đề cao đời sống tâm linh của con người
a
Q: Động lực chủ yếu của sự tiến bộ xã hội là
a. Sự phát triển của hoạt động nghiên cứu khoa học, cãi tiến kỹ thuật.
b.Sự phát triển của các quan hệ quốc tế, hợp tác quốc tế.
c. Sự phát triển của lực lượng sản xuất.
c
Quan điểm nào góp phần khắc phục tư tưởng bảo thủ, trì trệ, định kiến trong hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn
c. Quan điểm phát triển
b. Quan điểm toàn diện
a. Quan điểm lịch sử cụ thể
b
Q: Trong quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất, chủ nghĩa duy vật lịch sử khẳng định
a. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất
b. Cả lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có vai trò như nhau
c. Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất
a
Hình thức cao nhất của nhận thức cảm tính là
a. Cảm giác
b. Tri giác
c. Biểu tượng
c
Quan điểm nào dưới đây phù hợp nhất
a. Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực phát triển của xã hội có giai cấp
b. Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực phát triển của xã hội
c. Đấu tranh giai cấp là động lực phát triển của xã hội
a
Khả năng được hình thành do quy luật vận động nội tại của sự vật quy định được gọi là
a. Khả năng thực tế
b. Khả năng tất nhiên
c. Khả năng ngẫu nhiên
b
Cơ sở hạ tầng của một hình thái kinh tế - xã hội là
a. Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất và những con người sử dụng nó để tiến hành các hoạt động xã hội.
b. Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất tạo thành cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội.
c. Toàn bộ những quan hệ sản xuất tạo thành cơ sở kinh tế của xã hội.
c
Tư tướng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn phản ánh trực tiếp việc
a. Không vận dụng quy luật phủ định của phủ định
c. Không vận dụng đúng quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
b. Không vận dụng đúng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
c
Ý thức xã hội là phạm trù triết học dùng để chỉ:
a. Toàn bộ đời sống tinh thân của xã hội
b. Toàn bộ điều kiện tinh thần của xã hội
- Toàn bộ điều kiện vật chất của xã hội
- Toàn bộ đời sống tinh thân của xã hội
Đặc điểm của quy luật triết học mang tính
a. Chung nhất, khái quát nhất về thế giới
b. Cụ thể nhất, chi tiết nhất về thế giới
c. Toàn diện nhất, sâu sắc nhất về thế giới
a. Chung nhất, khái quát nhất về thế giới
Kết cấu của ý thức theo chiều dọc thì bao gồm
a. Tự ý thức, tiêm thức, vô thức
c. Các phương án trả lời đều sai
b. Tự ý thức, tri thức, tiềm thức, vô thức
c. Các phương án trả lời đều sai
Phương thức sản xuất bao gồm
- Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng.
- Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
- Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng.
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
Chủ nghĩa duy vật lịch sử khẳng định trong quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng thì:
- Cả cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tâng có vai trò như nhau
- Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
- Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng
- Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
Quan điểm nào sau đây phản ánh đầy đủ nội dung khái niệm tồn tại rã hội
• c. Tồn tại xã hội là phạm trù dùng chỉ toàn bộ các điều kiện sinh hoạt của xã hội
• b. Tồn tại xã hội là phạm trù dùng chỉ toàn bộ các giá trị tinh thần của xã hội
• a. Tồn tại xã hội là phạm trù dùng chỉ toàn bộ điều kiện vật chất của xã hội
• a. Tồn tại xã hội là phạm trù dùng chỉ toàn bộ điều kiện vật chất của xã hội
Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận với thực tiễn là nguyên tắc được rút ra trực tiếp từ
a. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
c. Quan hệ giữa khá năng và hiện thực
b. Lý luận và nhận thức
a. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
Vận động là
a. Sự chuyển động của các vật thế trong không gian
b. Sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác của sự vật hiện tượng
c. Mọi sự thay đổi nói chung của các sự vật hiện tượng trong không gian và thời gian
• c. Mọi sự thay đổi nói chung của các sự vật hiện tượng trong không gian và thời gian
Biện chứng là phương pháp của khoa học nào sau đây
b. Đạo đức học
c. Chính trị học
a. Triết học
a. Triết học
Cơ sở để phân chia triết học thành các trường phái khác nhau là
Sai
a. Vấn đề cơ bản của nhận thức luận
b. Vấn đề cơ bản của phương pháp luận
c. Vấn đề cơ bản của triết học
c. Vấn đề cơ bản của triết học
Các nhà triết học duy vật cổ đại đã đồng nhất vật chất với
Đấp án đúng
a. Các sự vật cụ thể
c. Các sự kiện cụ thể
b. Các khái niệm cụ thể
b. Các khái niệm cụ thể
Quan điểm nào cho rằng các sự vật, hiện tượng, các quá trình khác nhau vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại, chuyển hóa lẫn nha
a. Quan điểm siêu hình
b. Quan điểm biện chứng
c. Quan điểm duy tâm
b. Quan điểm biện chứng